Logo

Đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh từ năm 2009 có đáp án mới nhất

Tổng hợp các bộ đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh từ năm 2009 có lời giải chi tiết được tuyển chọn từ kho đề thi của các Sở GD&ĐT các tỉnh thành dành cho các bạn học sinh lớp 9 tham khảo và tải miễn phí.
4.1
5 lượt đánh giá

Tổng hợp đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh do Sở giáo dục và đào tạo các tỉnh ra đề cùng đáp án, kèm theo lời giải chi tiết chuẩn nhất được chúng tôi cập nhật nhằm giúp các bạn học sinh lớp 9, quý thầy cô và các bậc phụ huynh tham khảo và tải về sử dụng miễn phí.

Tổng hợp đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh các tỉnh có đáp án

Dưới đây, là danh sách tổng hợp đề thi vào lớp 10 môn Anh được chúng tôi tuyển chọn của tất cả các trường THPT trên cả nước chi tiết như sau:

Đề thi chính thức môn Anh của Sở GD&ĐT Bắc Giang năm học: 2008 - 2009

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2008 - 2009
(Đợt 2 - ngày 22/6/2008) MÔN: TIẾNG ANH

I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)

1. She (not see) __________ her sister for three months.

2. She (ask) __________  me if I came from Vietnam.

3. Listen to these foreigners! What language __________ they (speak) __________?

4. We will stay at home if it (rain) __________ .

II. Hãy chọn một từ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (2 điểm)

1. She was really (impress, impressing, impressed, to impress) by the beauty of the city.

2. He was tired, (and, but, so, however) he took a rest before continuing his work.

3. She is very good (of, at, for, in) English.

4. We went on working (though, because, but, despite) it started to rain.

5. He suggests (doing, do, did, to do) morning exercises every day.

6. Neil Armstrong, (which, where, who, whose) walked on the moon, is an American.

7. The children felt (excited, excitement, excitedly, exciting) when Tet Festival was coming near.

8. You like watching movies on TV, (didn't you, did you, do you, don't you)?

III. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (1 điểm)

1. The accident happened because he drove ____. (care)

2. We often take part in many ____ activities at school. (culture)

3. The Internet has helped students study more ____. (effective)

4. I bought an _____ book last Sunday. (interest)

IV. Em hãy đọc kỹ đoạn văn sau, rồi trả lời các câu hỏi bên dưới. (2 điểm)

Peter is my pen pal. He is 15 years old. He lives in a house in London. He has lived in London for ten years. He is an excellent student. He always works hard at school and gets good marks. He loves learning Vietnamese in his free time. He often practices writing letters in Vietnamese. Sometimes he helps me to correct my writing, and sometimes I help him to correct his spelling mistakes. Next summer, he is going to visit Ho Chi Minh City with his family. I’m looking forward to seeing him soon.

Questions:

1. How old is Peter?

2. How long has he lived in London?

3. What does he love doing in his free time?

4. He is going to visit Ho Chi Minh City next summer, isn't he?

V. Hãy chọn một từ thích hợp đã cho trong khung điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. (1 điểm)

children - is - living - on

A Vietnamese girl named Lan is living with the Smith family in the American state of Michigan. Mr. Smith (1) ______ a farmer, and Mrs. Smith works part-time at a grocery store in a nearby town. They have two (2) ___________, Tom and Mary. Lan often does chores after school. Sometimes, she also helps Mr. Smith on the farm. The family relaxes (3) ________ Sunday evenings and they watch Tom play soccer. Lan enjoys (4) __________ with the Smiths very much.

VI. Viết lại các câu sau dựa vào từ hoặc cụm từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi. (1 điểm)

1. I'm sorry. I can't help you now. 

→ I wish …………………………..……………………………………………………….

2. We started learning English four years ago.

→ We have ………………………….……………………………………………………..

3. "What kind of books do you like best, Linda?" asked Peter.

→ Peter asked …………………….………………………………………………………..

4. They will build a new school next month.

→ A new school…………………………………………………………………………….

VII. Sử dụng các từ hoặc cụm từ gợi ý dưới đây để viết thành các câu hoàn chỉnh. (1 điểm)

1. We / used / wear / uniforms / when / we / be / school.

2. I / not / meet / my parents / since last Sunday.

3. He / say / he / be / back / following / day.

4. She / wish / she / have / new computer.

- The end -

Đề thi chính thức môn Anh của SỞ GD&ĐT Bến Tre năm 2010-2011

SỞ GD&ĐT BẾN TRE                            ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
 NĂM HỌC: 2010-2011

                                                                                              MÔN: TIẾNG ANH 
                                                                         Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian phát đề)

 ĐỀ CHÍNH THỨC                                    
    Thí sinh  KHÔNG  làm bài trực tiếp vào đề thi, mà chỉ ghi câu trả lời vào  giấy làm bài .

I/ MULTIPLE CHOICE:  Trả lời theo yêu cầu của từng câu hỏi

Câu1: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

 The program was so ___________that half of them fell asleep.

A.boring         B. bore         C. bored         D. boredom

Câu 2: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

Last night, I was watching TV ________my mother was cooking in the kitchen.

A.then             B. and            C. when         D.while

Câu 3: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

The bridge ___________in 2000.

A.was built         B. built         C. has been built     D. builds

Câu 4: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

If a disaster ____________in an area, people from the other areas will offer their help.

A.happen         B. happened         C. is happened         D. happens

Câu 5: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

They ______________ in that company for five years.

A.work         B. have worked     C. worked         D. are working

Câu 6:Chọn từ có trọng âm chính vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:

A. expensive         B. dormitory         C. agreement         D. vacation

Câu7: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

She likes watching the stars ________night.

A.at             B.on             C.for             D.in

Câu 8: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

My father suggests ________a trip to the countryside on Saturday.

A.to have         B.had             C.have         D.having

Câu 9: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

He loves his parents very much and wants them to be ___________.

A.happily         B.happiness         C.happy         D. happiest

Câu10: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

He’s never gone to school on Sunday, ___________?

A.has he         B.is he         C. hasn’t he         D. isn’t he

Câu11: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

Islam is the country’s official ______________in Malaysia.

A.region         B. currency         C. religion         D.capital

Câu 12: Chọn từ (ứng với A, B, C hoặc D) khác với các từ còn lại:

A.plumber         B. teacher         C.engineer         D.poetry

Câu13: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

She can’t go to the party because she will have to _____________her little sister.

A.look up         B.look for         C.look after         D.look at

Câu 14: Xác định từ / cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

   We had better to review this chapter carefully because we will have some questions on it
                                         A                                B                          C                 D

Câu15 :Chọn từ có trọng âm chính vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:

A.reputation         B.difficult         C. possible         D. excellent

Câu16: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

John: Shall we go out to choose a birthday gift for Mary?  Peter: ___________________.

A.Good idea         B. Happy Birthday     C. Yes, please do     D.Are you sure ?

Câu17: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

Lan is very tired.________, she has to finish her work before going to bed.

A.So             B. Although         C. However         D. Therefore

Câu 18: Xác định từ / cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

The news about some recent disasters have been shown on TV.
                               A                 B                         C                     D

Câu19: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

We’ll meet David, _________________comes from England.

A.whom         B. that             C. which         D. who

Câu20: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

 - “ Where is Linh now?” 

+ “ She ____________be in the school library.”

A.may             B. should         C.will             D.ought

II/ READING COMPREHENSION: Đọc đoạn văn và tìm từ  thích hợp được cho sẵn trong bảng để điền vào chỗ trống: ( Thí sinh chỉ ghi câu trả lời tương ứng với từng số thứ tự cho sẵn)

what          crowded     shelter    with         glad        strangely
gathered    scared        shining     happily    around     playing 

               It was a beautiful day. The sun was (1)_________, the sky was blue, and the weather was perfect. Lan was outside (2)_________with her dog, Skippy. All of a sudden, the dog began behaving(3)__________. She kept running(4)_____________ in circles. Lan ran home with the dog to tell her mother (5)_________Skippy was doing. Lan's mother, Mrs. Quyen, told Lan that she heard on TV that there was a typhoon coming. Mrs. Quyen (6)___________ her family and told them to find (7)_________ in the home. Suddenly, the sky became very dark. The storm came (8)__________ strong winds and heavy rain. Mrs. Quyen and her family were (9)____________. But soon the storm finished and everyone was (10)___________. What a clever dog Skippy is. She saved Lan from being caught in the typhoon.

III/ WRITING:

A. Sử dụng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh:

1.    They / enjoy/ watch action films.

2.    Christmas Day/ people / receive/ greeting cards/ friends.

3.    Do you mind/ turn on/ light?

4.    Nam/ love/ play/ games.

B. Viết lại các câu sau đây sao cho nghĩa của câu thứ hai tương đương với  nghĩa của câu đã được cho sẵn:

1. She doesn’t have time to revise the lesson.

She wishes_________________________________________________________________

2. Ha Noi will be partially cloudy. It is the capital city of Viet Nam.

Ha Noi,____________________________________________________________________

3. They have just produced a new kind of plants.

A new kind of plants _________________________________________________________

4. “What will you do to help your mother?”, they asked him.

They asked ________________________________________________________________

5. They started playing tennis in 2003.

They have _________________________________________________________________

6. If she had time, she would visit her friends.

She won’t__________________________________________________________________

Đề thi chính thức môn Anh của tỉnh Đà Nẵng năm 2010

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Khoá ngày 21 tháng 06 năm 2010 tại Đà Nẵng

Môn thi : ANH VĂN

Thời gian: 60 phút (không tính thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. Circle the best word or phrase to complete the following sentences or do as directed. (3 pts)

1.He can’t go to see his friends. He hasn’t got ………….. time.

    A. a    B. many    C. much    D. a lot

2. My sister loves to watch the stars………….. night.

    A. on    B. in    C. at    D. for

3. Plastic bags will cause pollution………….. they are very hard to dissolve.

    A. so    B. but    C. or    D. because

4. My father tells me that Ha Noi is different………….. Kuala Lumpur.

    A. from    B. in    C. with    D. at

5. Tony is going to ………….. us to Hue on Sunday. Do you want to come?

    A. get    B. take    C. make    D. turn

6. “I can’t find my wallet, Tom” – “Don’t worry. I’ll help you to ………….. it”

    A. look for    B. take care of    C. put on    D. turn off

7. These students take part in charity activities in their town, …………..?

    A. do they    B. don’t they    C. did they    D. didn’t they

8. We are really………….. that people have spoiled this area.

    A. happy    B. proud    C. disappointed    D. excited

9. What would you like to drink? - …………..

    A. Yes, please    B. Milk, please    C. No, thanks    D. OK

10. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

    A. bills    B. plumbers    C. cracks    D. showers

11. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

    A. predict    B. report    C. erupt    D. get

12. Choose the incorrect part indicated by A, B, C or D in the following sentence.

    They wish there was many rivers and lakes in their hometown.
                                 A     B                C                         D

II. Supply the correct form of the words in brackets to complete the sentences. (1pt)

1. This fashion _________ wants to modernize the traditional Ao dai.    (design)

2. The forecast says the weather will be ____but cold.          (sun)

3. Their children are playing ________on the beach.          (happy)

4. We are looking forward to________ from you.          (hear)

III. Put the verbs in brackets into the correct tenses. (1 pt)

1. If your child practises speaking English everyday, he will soon improve it.     (practise)

2. Listen! I think someone _______ at the door.            (knock)

3. We _________ Mr. and Mrs. Smith for ten years.          (know)

4. Mr. Dennis ____t to New York in 1982.            (go

IV. Read the passage and answer the questions. (2pts)

    Malaysia is one of the countries of the Association ot South East Asian Nations (ASEAN). It is divided into two regions, known as West Malaysia and East Malaysia. The capital of Malaysia is Kuala Lumpur. The population in 2001 was over 22 million. Islam is the country’s official religion. In addition there are other religions such as Buddhism and Hinduism. The national language is Bahasa Malaysia. English, Chinese, and Tamil are also widely spoken. Bahasa Malaysia is the primary language of instruction in all secondary schools, although some students may continue learning in Chinese or Tamil.

1. How many regions is Malaysia divided into?
__________________________________________________________________________

2. What is the capital of Malaysia?
__________________________________________________________________________

3. In which year did Malaysia have a population of over 22 million?
__________________________________________________________________________

4. Is Bahasa Malaysia the national language of Malaysia?
__________________________________________________________________________

V. Fill in the numbered blank in the passage with ONE suitable word from the box. (1pt)

who                  what              love                best                but

    You ask me what I think about my dad. Great! Great! I must tell you my dad is the (1) ______ person in the world. Do you know what I mean? He is a considerate and generous man (2) ______ who is loved not only by his family (3) ______also by all his friends. His priority is always his family. His sense of humor distinguishes him from others. In a word, my dad’s terrific! I’m so pround of him and (4) ______him so much. Happy Father’s Day. Daddy!

VI. Write a new sentence as similar as possible in meaning to the original sentence, using the words given or combine the sentences as directed (2pts).

1. People speak English in almost every corner of the word.

->English__________________________________________________________________

2. This watch is a gift. The watch was given to me on my 15th birthday (Use Relative clause)

->________________________________________________________________________

3. Nam is 17 years old. Lan is 15 years old.

->________________________ younger_________________________________________

4. “Are you having a wonderful time here?, the teacher asked me.

->The teacher asked me_______________________________________________________

File tải miễn phí tổng hợp đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh các tỉnh có đáp án:

CLICK NGAY vào đường dẫn dưới đây để tải trọn bộ đề thi môn Tiếng Anh vào lớp 10 của các tỉnh trên cả nước, hỗ trợ tải bản file word, file pdf  hoàn toàn miễn phí từ chúng tôi.

Tham khảo thêm:

Ngoài nội dung tổng hợp đề thi vào lớp 10 môn tiếng Anh các tỉnh có đáp án, thì các bạn tham khảo thêm giải đề thi lớp 10 môn Toán, Văn, Lý.... cũng như các môn học khác tại trang tài liệu của chúng tôi.

Đánh giá bài viết
4.1
5 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com