Logo

Bộ 4 đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 năm 2021 THCS Gia Thụy - Hà Nội

Tổng hợp chính thức Bộ 4 đề thi Vật lý lớp 6 học kì 2 năm 2021 có đáp án và lời giải chi tiết do Trường THCS Gia Thụy, TP. Hà Nội biên soạn. Hỗ trợ các em ôn luyện thi cuối kì đạt hiệu quả.
3.8
5 lượt đánh giá

Kì thi cuối học kì 2 sắp tới, nhu cầu tìm kiếm nguồn tài liệu ôn thi chính thống có lời giải chi tiết của các em học sinh là vô cùng lớn. Thấu hiểu điều đó, chúng tôi đã dày công sưu tầm Bộ 4 đề thi Vật lý lớp 6 học kì 2 năm 2021 THCS Gia Thụy - Hà Nội, hỗ trợ các em làm quen với cấu trúc đề thi môn Vật lý lớp 6 cùng nội dung kiến thức và các dạng bài tập ứng dụng thường xuất hiện. Mời các em cùng quý thầy cô theo dõi đề tại đây.

Tham khảo thêm một số bộ đề ôn thi học kì 2 lớp 6 khác (xem nhiều):

Đề thi môn Vật lý lớp 6 học kì 2 năm 2021 THCS Gia Thụy - Hà Nội (Mã đề 611)

Trắc nghiệm (5 điểm): 

Tô vào phiếu trắc nghiệm ô tròn tương ứng với chữ cái đứng trước đáp án em chọn.

Câu 1: Băng phiến ở 800C tồn tại ở thể nào?

A. Chỉ có thể ở thể lỏng B. Có thể ở cả thể rắn và thể lỏng

C. Chỉ có thể ở thể hơi D. Chỉ có thể ở thể rắn

Câu 2: Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng.

A. các chất rắn khác nhau, co dãn vì nhiệt khác nhau

B. chất rắn co lại khi lạnh đi

C. chất rắn nở ra khi nóng lên

D. chất rắn co dãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng

Câu 3: Bôi cồn lên da tay, một lúc sau da tay khô là vì:

A. Cồn chỉ tồn tại ở thể hơi.

B. Cồn đã đông đặc

C. Cồn đã bay hơi.

D. Cồn đã nóng chảy

Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Đông đặc và nóng chảy là hai quá trình như nhau

B. Một chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng đông đặc ở nhiệt độ ấy.

C. Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ của chất không đổi.

D. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của chất không đổi.

Câu 5: Trường hợp nào sau đây liên quan đến hiện tượng đông đặc?

A. Mẹ đun sôi ấm nước

B. Em thắp nến đốt đèn trung thu.

C. Chai rượu nếu mở nắp thì sau một thời gian sẽ cạn dần.

D. Cho nước vào ngăn đá tủ lạnh

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của sự bay hơi?

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

C. Không nhìn thấy được

D. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

Câu 7: Nước đá, nước, hơi nước có đặc điểm chung nào sau đây?

A. Không có đặc điểm nào chung

B. Cùng một khối lượng riêng

C. Cùng một loại chất

D. Cùng ở một thể

Câu 8: Khi làm lạnh một vật rắn thì:

A. khối lượng của vật giảm đi.

B. thể tích của vật giảm đi.

C. khối lượng riêng của vật giảm đi.

D. khối lượng riêng của vật không đổi.

Câu 9: Chọn câu đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của khí Ôxi và Các bo nic?

A. Cả hai chất không nở vì nhiệt

B. Ô xi nở nhiều hơn Các bo nic

C. Cả hai chất nở vì nhiệt như nhau.

D. Ô xi nở ít  hơn Các bo nic

Câu 10: Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc?

A. Sự nở vì nhiệt của các chất.

B. Sự nở vì nhiệt của chất khí.

C. Sự nở vì nhiệt của chất rắn.

D. Sự bay hơi của chất lỏng.

Câu 11: Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

A. Sương đọng trên lá cây

B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

Câu 12: Khi làm lạnh một chất lỏng thì khối lượng riêng của vật tăng vì:

A. khối lượng của vật tăng, thể tích của vật không đổi

B. khối lượng của vật tăng, thể tích của vật giảm

C. khối lượng của vật không đổi, thể tích của vật giảm

D. khối lượng của vật giảm, thể tích của vật giảm

Câu 13: Một thanh bằng đồng, một thanh bằng nhôm, một thanh bằng sắt có chiều dài bằng nhau ở 0oC. Khi nhiệt độ của ba thanh cùng tăng lên tới 100o C thì:

A. chiều dài thanh nhôm nhỏ nhất

B. chiều dài thanh sắt nhỏ nhất

C. chiều dài ba thanh vẫn bằng nhau

D. chiều dài thanh đồng nhỏ nhất

Câu 14: Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A. khối lượng

B. khối lượng riêng

C. cả khối lượng và trọng lượng

D. trọng lượng

Câu 15: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là ĐÚNG?

A. khí, lỏng, rắn

B. rắn, lỏng, khí

C. rắn, khí, lỏng

D. khí, rắn, lỏng

Câu 16: Khi thu hoạch muối, thời tiết như thế nào thì nhanh thu hoạch muối hơn?

A. Có mưa

B. Nhiều mây

C. Nắng nóng và có  gió

D. Trời không có nắng

Câu 17: Rượu nóng chảy ở -1170C. Hỏi rượu đông đặc ở nhiệt độ nào sau đây?

A. -1170C

B. Thấp hơn -1170C

C. 1170C

D. Cao hơn -1170C

Câu 18: Làm nóng một lượng nước đang ở 10C lên 40C. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

A. Khối lượng khối nước tăng

B. Khối lượng khối nước giảm

C. Thể tích khối nước giảm

D. Thể tích khối nước tăng

Câu 19: Trong thời gian khối nhôm đông đặc, nhiệt độ của nó:

A. không ngừng giảm

B. không ngừng tăng

C. mới đầu tăng, sau giảm

D. không đổi.

Câu 20: Khi nóng lên thủy tinh và thủy ngân trong ống nhiệt kế đều dãn nở nhưng tại sao thủy ngân vẫn dâng lên trong ống nhiệt kế?

A. Do thủy ngân nở ra, thủy tinh co lại.

B. Do thủy ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thủy tinh.

C. Do chỉ có thủy ngân nở vì nhiệt.

D. Do thủy tinh co lại.

TỰ LUẬN ( 5điểm)

Bài 1 (2 điểm): Giải thích các trường hợp sau:

a. Tại sao ở những nước xứ lạnh, người ta thường dùng nhiệt kế rượu mà không dùng nhiệt kế thủy ngân?

b. Ban đêm thường có sương đọng trên lá cây. Vì sao sau khi Mặt Trời mọc không còn những giọt sương đọng trên lá cây nữa?

Bài 2 (2,5 điểm): Quan sát đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian  của chất sau và cho biết: 

a. Ở nhiệt độ nào chất bắt đầu nóng chảy? Đường biểu diễn quá trình nóng chảy này là đoạn nào? Lúc đó chất ở thể nào?

b. Tên chất này là chất gì? Vì sao em biết?

c. Để chất này tăng nhiệt độ từ -100C tới nhiệt độ nóng chảy cần bao nhiêu thời gian?  

Bài 3 (0,5 điểm):

Có một bình đựng rượu và một bình đựng nước. Ở 200C bình đựng rượu chứa 1 lít rượu, bình đựng nước chứa 1,5 lít nước. Hỏi nếu đun nóng cả hai bình lên 600C thì thể tích của chất lỏng trong mỗi bình lúc này là bao nhiêu? Biết cứ tăng nhiệt độ lên thêm 10C thì thể tích rượu trong bình tăng thêm 0,000024 lít và nước trong bình tăng thêm 0,000016 lít.

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Vật lý năm 2021 Trường THCS Gia Thụy - Hà Nội (Mã đề 612)

Trắc nghiệm (5 điểm): 

Tô vào phiếu trắc nghiệm ô tròn tương ứng với chữ cái đứng trước đáp án em chọn.

Câu 1: Bôi cồn lên da tay, một lúc sau da tay khô là vì:

A. Cồn chỉ tồn tại ở thể hơi.

B. Cồn đã nóng chảy

C. Cồn đã bay hơi.

D. Cồn đã đông đặc

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

A. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

B. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

C. Sương đọng trên lá cây

D. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

Câu 3: Khi thu hoạch muối, thời tiết như thế nào thì nhanh thu hoạch muối hơn?

A. Nắng nóng và có gió

B. Nhiều mây

C. Có mưa

D. Trời không có nắng

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của sự bay hơi?

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

B. Không nhìn thấy được

C. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

D. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

Câu 5: Rượu nóng chảy ở -1170C. Hỏi rượu đông đặc ở nhiệt độ nào sau đây?

A. -1170C

B. Cao hơn -1170C

C. Thấp hơn -1170C

D. 1170C

Câu 6: Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc?

A. Sự bay hơi của chất lỏng.

B. Sự nở vì nhiệt của chất khí.

C. Sự nở vì nhiệt của chất rắn.

D. Sự nở vì nhiệt của các chất.

Câu 7: Khi làm lạnh một chất lỏng thì khối lượng riêng của vật tăng vì:

A. khối lượng của vật tăng, thể tích của vật giảm

B. khối lượng của vật giảm, thể tích của vật giảm

C. khối lượng của vật không đổi, thể tích của vật giảm

D. khối lượng của vật tăng, thể tích của vật không đổi

Câu 8: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là ĐÚNG?

A. khí, rắn, lỏng

B. rắn, khí, lỏng

C. rắn, lỏng, khí

D. khí, lỏng, rắn

Câu 9: Một thanh bằng đồng, một thanh bằng nhôm, một thanh bằng sắt có chiều dài bằng nhau ở 0oC. Khi nhiệt độ của ba thanh cùng tăng lên tới 100o C thì:

A. chiều dài thanh nhôm nhỏ nhất

B. chiều dài thanh sắt nhỏ nhất

C. chiều dài ba thanh vẫn bằng nhau

D. chiều dài thanh đồng nhỏ nhất

Câu 10: Chọn câu đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của khí Ôxi và Các bo nic?

A. Ô xi nở ít  hơn Các bo nic

B. Ôxi và Các bo nic nở vì nhiệt như nhau.

C. Ôxi và Các bo nic không nở vì nhiệt

D. Ô xi nở nhiều hơn Các bo nic

Câu 11: Khi nóng lên thủy tinh và thủy ngân trong ống nhiệt kế đều dãn nở nhưng tại sao thủy ngân vẫn dâng lên trong ống nhiệt kế?

A. Do thủy ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thủy tinh.

B. Do thủy tinh co lại.

C. Do thủy ngân nở ra, thủy tinh co lại.

D. Do chỉ có thủy ngân nở vì nhiệt.

Câu 12: Làm nóng một lượng nước đang ở 10C lên 40C. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

A. Khối lượng khối nước tăng

B. Thể tích khối nước tăng

C. Thể tích khối nước giảm

D. Khối lượng khối nước giảm

Câu 13: Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A. khối lượng riêng

B. cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

C. trọng lượng

D. khối lượng

Câu 14: Trong thời gian khối nhôm đông đặc, nhiệt độ của nó:

A. mới đầu tăng, sau giảm

B. không ngừng giảm

C. không ngừng tăng

D. không đổi.

Câu 15: Câu phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Một chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng đông đặc ở nhiệt độ ấy.

B. Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ của chất không đổi.

C. Đông đặc và nóng chảy là hai quá trình như nhau

D. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của chất không đổi.

Câu 16: Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng.

A. chất rắn co dãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng

B. chất rắn co lại khi lạnh đi

C. chất rắn nở ra khi nóng lên

D. các chất rắn khác nhau, co dãn vì nhiệt khác nhau

Câu 17: Khi làm lạnh một vật rắn thì:

A. khối lượng của vật giảm đi.

B. thể tích của vật giảm đi.

C. khối lượng riêng của vật không đổi.

D. khối lượng riêng của vật giảm đi.

Câu 18: Trường hợp nào sau đây liên quan đến hiện tượng đông đặc?

A. Chai rượu nếu mở nắp thì sau một thời gian sẽ cạn dần.

B. Em thắp nến đốt đèn trung thu.

C. Mẹ đun sôi ấm nước

D. Cho nước vào ngăn đá tủ lạnh

Câu 19: Băng phiến ở 800C tồn tại ở thể nào?

A. Chỉ có thể ở thể hơi

B. Có thể ở cả thể rắn và thể lỏng

C. Chỉ có thể ở thể rắn

D. Chỉ có thể ở thể lỏng

Câu 20: Nước đá, nước, hơi nước có đặc điểm chung nào sau đây?

A. Không có đặc điểm nào chung

B. Cùng một khối lượng riêng

C. Cùng ở một thể

D. Cùng một loại chất

TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Giải thích các trường hợp sau:

a. Tại sao người ta không dùng nước để chế tạo nhiệt kế?

b. Sau buổi học Nam lau bảng. Một lúc sau Nam thấy bảng không còn ướt nữa. Hãy giúp Nam giải thích điều đó?

Bài 2 (2,5 điểm):  Quan sát đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian  của chất sau và cho biết:

a. Ở nhiệt độ nào chất bắt đầu đông đặc? Đường biểu diễn quá trình đông đặc này là đoạn nào? Lúc đó chất ở thể nào?

b. Tên chất này là chất gì? Vì sao em biết?

c. Để chất này giảm nhiệt độ từ 600C tới nhiệt độ đông đặc cần bao nhiêu thời gian?

Bài 3 (0,5 điểm): 

Hai thanh sắt và đồng có cùng một chiều dài là 1m ở 250C biết rằng khi nóng lên 10C thì thanh đồng dài thêm 0,000018 chiều dài ban đầu, thanh sắt dài thêm 0,000012 chiều dài ban đầu. Hỏi chiều dài của thanh sắt và thanh đồng bao nhiêu khi nung nóng cả hai thanh lên 1500C.

...

Nội dung Bộ 4 đề thi Vật lý lớp 6 học kì 2 năm 2021 THCS Gia Thụy - Hà Nội còn tiếp, mời các em xem full tại file tải về miễn phí...

Ngoài ra các em học sinh và thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu hữu ích hỗ trợ ôn luyện thi đầy đủ các môn được cập nhật liên tục tại chuyên trang của chúng tôi.

►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ 4 Đề thi toán học kì 2 lớp 7 năm 2021 THCS Gia Thụy - Hà Nội file Word, pdf hoàn toàn miễn phí!

Đánh giá bài viết
3.8
5 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com