Logo

Unit 4 lớp 9 Project SGK Tiếng Anh trang 49 sách mới

Hướng dẫn soạn Unit 4 lớp 9 Project SGK tập 1 trang 49 sách mới ngắn gọn, chi tiết, bám sát nội dung chương trình học giúp các em học sinh tiếp thu bài giảng một cách dể hiểu và hỗ trợ các em ôn luyện thêm kiến thức. Mời các em và thầy cô tham khảo.
5.0
1 lượt đánh giá

Hướng dẫn soạn Unit 4 lớp 9 Project SGK Tiếng Anh mới tập 1 trang 49 sách mới ngắn gọn, chi tiết, bám sát nội dung chương trình học giúp các em tiếp thu bài giảng một cách dể hiểu và hỗ trợ các em ôn luyện thêm về kiến thức đã được học trên lớp. Mời các em học sinh và thầy cô tham khảo bài giải dưới đây

Soạn Project - Unit 4 lớp 9 SGK trang 49 sách mới

PRESERVING THE PAST

Life has changed a lot over the past 50 years, and there are many good pastimes which seem to be dying out. Work in groups and search for a past tradition or pastime which you highly appreciate give reasons why you like it work out a plan to help preserve it. Then make a poster presenting your ideas and share it with your class.

BẢO TỒN QUÁ KHỨ

Cuộc sống đã thay đổi rất nhiều trong suốt 50 năm qua, và có rất nhiều những trò tiêu khiển hay dường như đang dần biến mất. Hãy làm việc theo nhóm và

- Tìm ra một truyền thống hoặc trò tiêu khiển trong quá khứ mà bạn đánh giá cao

- Đưa ra lý do vì sao bạn thích nó

- Lập ra một kế hoạch để bảo tồn nó

Sau đó, làm một tấm áp phích để thuyết trình ý tưởng của mình và chia sẻ nó với cả lớp.

Bảng tổng hợp từ vựng cần nhớ Unit 4:

Word

Meaning

act out (v)

đóng vai, diễn

arctic (adj)

(thuộc về) Bắc cực

bare-footed (adj)

chân đất

behave (v) (+ oneself)

ngoan, biết cư xử

dogsled (n)

xe chó kéo

domed (adj)

hình vòm

downtown (adv)

vào trung tâm thành phố

eat out (v)

ăn ngoài

entertain (v)

giải trí

event (n)

sự kiện

face to face (adv)

trực diện, mặt đối mặt

facility (n)

phương tiện, thiết bị

igloo (n)

lều tuyết

illiterate (adj)

thất học

loudspeaker (n)

loa

occasion (n)

dịp

pass on (ph.v)

truyền lại, kể lại

post (v)

đăng tải

snack (n)

đồ ăn vặt

street vendor (n)

người bán hàng rong

strict (adj)

nghiêm khắc

treat (v)

cư xử

Bên cạnh đó, các em học sinh cũng có thể tham khảo thêm hệ thống bài giải của các unit khác trong chương trình Tiếng Anh lớp 9 được biên soạn đầy đủ tại chuyên trang của chúng tôi.

►► CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải Unit 4 lớp 9 Project SGK Tiếng Anh mới trang 49 sách mới hoàn toàn miễn phí từ chúng tôi

Đánh giá bài viết
5.0
1 lượt đánh giá
Tham khảo thêm:
    CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
    Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
    Copyright © 2020 Tailieu.com