Logo

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2: At school [Chi tiết]

Tiếng Anh 6 Unit 2: At school. Tạo dựng hội thoại chào và hỏi thăm sức khỏe; giới thiệu thêm một số cấu trúc hỏi thăm về tên tuổi của bạn bè cùng lớp; tìm hiểu thêm các hoạt động và chủ đề ở trường học
59

Hướng dẫn giải bài tập SGK Unit 2 Tiếng Anh 6. Tổng hợp các phần của Unit gồm: Come in (trang 20-22 SGK), Where do you live? (trang 23-25 SGK), My school (trang 26-29 SGK). Mời các em tham khảo bài viết dưới đây.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh 6:

1. Unit 2: At school

1.1. Come in Phần 1 - 4 trang 20 - 22 SGK Tiếng Anh 6 Unit 2

Listen and repeat. Then practice with a partner. Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn học.

- Come in: Mời vào

- Sit down: Mời ngồi

- Open your book: Mở sách ra

- Close your book: Gấp sách lại

- Stand up: Đứng dậy

- Goodbye: Tạm biệt

Match and write. Ghép câu phù hợp với hình và viết.

Example (Ví dụ)

a) Open your book.

Gợi ý:

Các em nhìn chiều của mũi tên màu đỏ trong tranh để xác định.

Kết quả:

a) Open your book.

b) Sit down.

c) Come in.

d) Close your book.

e) Stand up.

Play Simon Says. Chơi trò chơi Simon Says.

Simon nói: "Ngồi xuống!" "Đứng lên!"

Remember. Ghi nhớ.

Come in

Sit down

Open your book

Close your book

Stand up

1.2. Where do you live? Phần 1-6 trang 23-25 SGK Tiếng Anh 6 Unit 2

Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành hội thoại với bạn học.

- What's your name? (Tên của bạn là gì?)

My name's Nam. (Tên mình là Nam.)

- Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

I live on Tran Phu Street. (Mình sống ở đường Trần Phú.)

- How old are you? (Bạn mấy tuổi?)

I'm twelve years old. (Mình 12 tuổi.)

Play with words. Chơi với chữ.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống trong một căn nhà.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống trên một con đường.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống trong một thành phố.

Bạn sống ở đâu?

Mình sống ở Việt Nam.

Listen and repeat. Lắng nghe và lặp lại.

Listen and repeat. Then practice spelling your name with a partner. Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành đánh vần tên của em với bạn cùng học.

- What's your name? (Tên em là gì?)

My name's Lan. (Tên em là Lan ạ.)

- How do you spell it? (Em đánh vần tên mình như thế nào?)

L-A-N, Lan. (el-ei-en, Lan.)

Write the answers in your exercise book. Viết các câu trả lời vào trong vở bài tập.

a) What's your name? (Bạn tên là gì?)

=> My name's Nam.

b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

=> I'm twelve years old.

c) Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

=> I live on Giai Phong Street.

d) How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên mình như thế nào?)

=> en-ei-em, Nam.

Remember. Ghi nhớ.

1.3. My school Phần 1-4 trang 26-29 SGK Tiếng Anh 6 Unit 2

Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành hội thoại với bạn học.

Hướng dẫn dịch:

- Mình là học sinh. Đây là trường tôi.

- Kia là lớp mình.

- Đây là phòng học của mình.

- Kia có phải là giáo viên của bạn không?

Ừ. Đó là cô giáo của mình.

- Đây là bàn của cậu à?

Không. Kia là bàn của mình.

Listen and repeat. Lắng nghe và lặp lại.

- a door: cửa ra vào

- a window: cửa sổ

- a board: bảng

- a clock: đồng hồ

- a waste basket: thùng rác

- a school bag: cặp sách

- a pencil: bút chì

- a pen: bút mực

- a ruler: thước kẻ

- an eraser: cục tẩy

- a desk: bàn học

- a classroom: phòng học

- a school: trường học

Practice with a partner. Thực hành với bạn cùng học.

What is this? It's a/ an ...What is that?

Remember. Ghi nhớ.

→ Link tải miễn phí giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 2:

Ngoài nội dung trên, các em xem và tham khảo thêm các môn học khác được chia theo từng khối lớp tại chuyên trang của chúng tôi.

Chia sẻ bởi:Trang Trang

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com