Logo

17 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10: Các phép toán tập hợp chọn lọc

17 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10: Các phép toán tập hợp có đáp án chi tiết, chính xác nhất giúp các em củng cố kiến thức, luyện giải các dạng bài tập thành thạo
5.0
1 lượt đánh giá

Tổng hợp 17 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10: Các phép toán tập hợp có gợi ý lời giải chi tiết và đáp án, giúp các em học sinh rèn luyện được kỹ năng phản xạ, giải đáp chính xác các bài trắc nghiệm Toán lớp 10 nhanh nhất tại đây:

Câu 1

Cho các tập hợp:

A = {m ∈ N | m là ước của 16}; B = {n ∈ N | n là ước của 24}.

Tập hợp A ∩ B là:

A. ∅

B. {1; 2; 4; 8}

C. {±1; ±2; ±4; ±8}

D. {1; 2; 4; 8; 16}

Ta có A = {m ∈ N | m là ước của 16} = {1; 2; 4; 8; 16},

B = {n ∈ N | n là ước của 24 = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}.

⇒ A ∩ B = {1; 2; 4; 8} .

Chú ý: A ∩ B chính là tập hợp các ước số tự nhiên của 8 = ƯCLN(16;24).

Chọn đáp án B

Câu 2

Gọi T là tập hợp các học sinh của lớp 10A; N là tập hợp các học sinh nam và G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Xét các mệnh đề sau:

(I) N ∪ G = T

(II) N ∪ T = G

(III) N ∩ G = ∅

(IV) T ∩ G = N

(V) T \ N = G

(VI) N \ G = N .

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Trong các mệnh đề trên, có 4 mệnh đề đúng là (I), (III), (V), (VI).

Chú ý: Vì N ⊂ T, G ⊂ T nên N ∪ T = T, T ∩ G = G.

Chọn đáp án C

Câu 3

Xác định tập hợp X thỏa mãn hai điều kiện:

X ∪ {1; 2; 3} = {1; 2; 3; 4} và X ∩ {1; 2; 3; a} = {2; 3}.

A. X = {2; 3}

B. X = {1; 2; 3; 4}

C. X = {2; 3; 4}

D. X = {2; 3; 4; a}

Vì X ∪ {1; 2; 3} = {1; 2; 3; 4} nên 4 ∈ X và tập X ⊂ {1; 2; 3; 4}. Vì X ∩ {1; 2; 3; a} = 2; 3} nên 2; 3 ∈ X và 1 ∉ X, a ∉ X.

Tóm lại, ta có X = {2; 3; 4}.

Chọn đáp án C

Câu 4

Cho A = {a, b, c, d, e} và B = {c, d, e, k}. Tập hợp A ∩ B là:

A. {a, b}

B. {c, d, e}

C. {a, b, c, d, e, k}

D. {a, b, k}

Chọn đáp án B

Câu 5

Cho hai tập hợp M = {1; 3; 6; 8} và N = {3; 6; 7; 9}. Tập hợp M ∪ N là:

Chọn đáp án D

Câu 6

Cho hai tập hợp A = {2; 4; 5; 8} và B = {1; 2; 3; 4}.

Tập hợp A\B bằng tập hợp nào sau đây?

Chọn đáp án C

Câu 7

Cho các tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}, B = {3; 4; 5; 6; 7}.

Tập hợp (A \ B) ∪ (B \ A) bằng:

Chọn đáp án D

Câu 8

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Chọn đáp án D

Câu 9

Cho hai đa thức P(x) và Q(x). Xét các tập hợp sau:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Chọn đáp án C

Câu 10

Cho hai đa thức P(x) và Q(x). Xét các tập hợp sau:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Chọn đáp án B

Câu 11

Cho hai đa thức P(x) và Q(x). Xét các tập hợp sau:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Chọn đáp án D

Câu 12

Cho tập hợp X và các mệnh đề:

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề là đúng?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Các mệnh đề đúng là: (I), (II), (III), (IV).

Chọn đáp án B

Câu 13

Cho hai tập hợp A, B thỏa mãn A ⊂ B.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Chọn đáp án D

Câu 14

Cho các tập hợp A, B. Miền tô đậm trong hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nào dưới đây?

Phần tô đậm thuộc A nhưng không thuộc A ∩ B.

Phần tô đậm là tập con của A nên phần tô đậm thuộc CA(A ∩ B)

Chọn đáp án D

Câu 15

Cho các tập hợp A = {2m - 3 | m ∈ Z} , B = {5n | n ∈ Z}. Khi đó A ∩ B là:

Chọn đáp án A

Câu 16

Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 18 học sinh giỏi môn Văn, 22 học sinh giỏi môn Toán và 12 học sinh không giỏi môn Văn hay Toán. Số học sinh giỏi cả hai môn Văn và Toán của lớp đó là:

A. 5

B. 11

C. 15

D. 7

Chọn đáp án D

Câu 17

Với tập hợp X có hữu hạn phần tử, kí hiệu |X| là số phần tử của X.

Cho A, B là hai tập hợp hữu hạn phần tử, sắp xếp các số |A|, |A ∪ B|, |A ∩ B| theo thứ tự không giảm, ta được:

Chọn đáp án C

CLICK NGAY vào TẢI VỀ dưới đây để download hướng dẫn 17 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10: Các phép toán tập hợp file word, pdf hoàn toàn miễn phí.

Đánh giá bài viết
5.0
1 lượt đánh giá
Có thể bạn quan tâm
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com