Logo

Đại học Kiến trúc TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn năm 2023

Đại học Kiến trúc TPHCM vừa chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023 mới nhất. Năm nay, điểm trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 25,69 điểm.
3.2
8 lượt đánh giá

Nội dung bài viết

  1. Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2023
    1. Điểm chuẩn trường đại học Kiến Trúc TP HCM 2023 xét theo điểm thi
    2. Điểm chuẩn học bạ, HSG Đại học Kiến Trúc TP HCM 2023
    3. Điểm chuẩn ĐGNL Đại học Kiến Trúc TP HCM năm 2023
  2. Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2022
    1. Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn năm 2022 xét theo điểm thi THPT
    2. Điểm sàn ĐH Kiến trúc TPHCM năm 2022
    3. Điểm chuẩn 2022 trường ĐH Kiến trúc TPHCM xét tuyển thí sinh đạt giải kỳ thi HSG
    4. Điểm chuẩn ĐH Kiến trúc TP HCM 2022 xét tuyển thí sinh tốt nghiệp trường chuyên, năng khiếu
    5. Trường đại học Kiến trúc TP. HCM điểm chuẩn 2022 theo điểm ĐGNL
  3. Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh 2021
    1. Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc TP.HCM 2021 (Xét điểm thi)
    2. Điểm chuẩn phương thức 1 - Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (nhóm 2 và nhóm 3)
    3. Điểm chuẩn theo Phương thức 2 - Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực năm 2021
    4. Điểm chuẩn theo Phương thức 3 - Xét tuyển điểm trung bình học bạ trung học  phổ thông
    5. Điểm sàn đại học Kiến Trúc TP HCM năm 2021
  4. Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh 2020 
    1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2020
    2. Điểm chuẩn theo xét ưu tiên tuyển thẳng
    3. Điểm chuẩn theo xét tuyển học bạ
  5. Xem điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc TP HCM 2019
  6. Tra cứu điểm chuẩn Kiến Trúc TP Hồ Chí Minh 2018

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2023 trường đại học Kiến Trúc TP HCM - điểm chuẩn UAH được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường Kiến Trúc TP Hồ Chí Minh năm học 2023 - 2024 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2023

Trường đại học Kiến Trúc TP HCM đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn trường đại học Kiến Trúc TP HCM 2023 xét theo điểm thi

Chi tiết từng ngành như sau:

Điểm chuẩn học bạ, HSG Đại học Kiến Trúc TP HCM 2023

Điểm chuẩn ĐGNL Đại học Kiến Trúc TP HCM năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2022

Trường đại học Kiến Trúc TP HCM sẽ sớm công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn năm 2022 xét theo điểm thi THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2022 theo điểm thi THPT như sau:

Điểm sàn ĐH Kiến trúc TPHCM năm 2022

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TPHCM thông báo thông tin về điều kiện xét tuyển theo Phương thức 5 - Xét điểm tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022 như sau:

Điểm chuẩn 2022 trường ĐH Kiến trúc TPHCM xét tuyển thí sinh đạt giải kỳ thi HSG

Điểm chuẩn ĐH Kiến trúc TP HCM 2022 xét tuyển thí sinh tốt nghiệp trường chuyên, năng khiếu

Trường đại học Kiến trúc TP. HCM điểm chuẩn 2022 theo điểm ĐGNL

Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh 2021

Trường đại học Kiến Trúc TP HCM sẽ sớm công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc TP.HCM 2021 (Xét điểm thi)

Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn phương thức 1 - Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (nhóm 2 và nhóm 3)

Mức điểm chuẩn xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh nhóm 2 và nhóm 3 dao động trong khoảng 20.75 đến 26.31 điểm.

TT 

Tên ngành xét tuyển 

Mã ngành  

xét tuyển

Chỉ  

tiêu

Chuẩn xét tuyển Nhóm 2

Điểm  

chuẩn 

Nhóm  3

I. Tại Thành phố Hồ Chí Minh 

202

   

Kiến trúc 

7580101 

32

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 6,0

-

2

Kiến trúc (Chất lượng  cao) 

7580101CLC 

6

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 6,5

-

Thiết kế nội thất 

7580108 

11

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 6,0

-

4

Quy hoạch vùng và đô  thị 

7580105 

11

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 6,0

21.34

Kiến trúc cảnh quan 

7580102 

11

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 5,5

22.66

Mỹ thuật đô thị 

7210110 

8

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 5,5

20.75

7

Thiết kế đô thị 

(Chương trình tiên  

tiến)

7580199 

22.58

Thiết kế đồ họa 

7210403 

15

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Nhì  - Điểm môn năng khiếu: 7,0

-

Thiết kế công nghiệp 

7210402 

8

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Ba - Điểm môn năng khiếu: 5,5

-

10 

Thiết kế thời trang 

7210404 

6

Giải Tỉnh / Thành phố trực  thuộc trung ương - Giải Nhì  - Điểm môn năng khiếu: 6,0

-

Điểm chuẩn phương thức 1 - Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (nhóm 2 và nhóm 3)

Điểm chuẩn theo Phương thức 2 - Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực năm 2021

TT 

Tên ngành xét tuyển 

Mã ngành  

xét tuyển

Chỉ  

tiêu 

Điểm chuẩn

I. Tại Thành phố Hồ Chí Minh 

267

 

Kiến trúc 

7580101 

42 

20.50

Kiến trúc (Chất lượng cao) 

7580101CLC 

21.47

Thiết kế nội thất 

7580108 

15 

21.58

Quy hoạch vùng và đô thị 

7580105 

14 

18.11

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 

7580105CLC 

17.70

Kiến trúc cảnh quan 

7580102 

15 

19.19

Mỹ thuật đô thị 

7210110 

10 

18.83

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 

7580199 

17.88

Thiết kế đồ họa 

7210403 

20 

21.24

10 

Thiết kế công nghiệp 

7210402 

10 

20.77

11 

Thiết kế thời trang 

7210404 

19.69

12 

Kỹ thuật xây dựng 

7580201 

72 

17.53

13 

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 

7580201CLC 

19.03

14 

Quản lý xây dựng 

7580302 

15 

17.70

15 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 

7580210 

20 

17.53

II. Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ 

28

 

Kiến trúc 

7580101CT 

10 

17.18

Thiết kế nội thất 

7580108CT 

17.65

TT 

Tên ngành xét tuyển 

Mã ngành  

xét tuyển

Chỉ  

tiêu 

Điểm chuẩn

Kỹ thuật xây dựng 

7580201CT 

10 

-

III. Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt 

16

 

Kiến trúc 

7580101DL 

10 

19.59

Kỹ thuật xây dựng 

7580201DL 

6

 

Điểm chuẩn theo Phương thức 2 - Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực năm 2021

Điểm chuẩn theo Phương thức 3 - Xét tuyển điểm trung bình học bạ trung học  phổ thông

TT 

Tên ngành xét tuyển 

Mã ngành  

xét tuyển

Chỉ  

tiêu 

Điểm chuẩn

I. Tại Thành phố Hồ Chí Minh 

202

 

Kiến trúc 

7580101 

32 

24.88

Kiến trúc (Chất lượng cao) 

7580101CLC 

24.22

Thiết kế nội thất 

7580108 

11 

24.72

Quy hoạch vùng và đô thị 

7580105 

11 

22.80

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 

7580105CLC 

19.59

Kiến trúc cảnh quan 

7580102 

11 

23.71

Mỹ thuật đô thị 

7210110 

24.14

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 

7580199 

21.11

Thiết kế đồ họa 

7210403 

15 

24.87

10 

Thiết kế công nghiệp 

7210402 

24.42

11 

Thiết kế thời trang 

7210404 

24.38

12 

Kỹ thuật xây dựng 

7580201 

54 

24.72

13 

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 

7580201CLC 

25.32

14 

Quản lý xây dựng 

7580302 

11 

24.51

15 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 

7580210 

15 

21.55

II. Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ 

22

 

Kiến trúc 

7580101CT 

22.64

Thiết kế nội thất 

7580108CT 

21.48

Kỹ thuật xây dựng 

7580201CT 

21.83

III. Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt 

13

 

Kiến trúc 

7580101DL 

19.25

Kỹ thuật xây dựng 

7580201DL 

23.23

Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc TP.HCM 2021 - Phương thức 3

Điểm sàn đại học Kiến Trúc TP HCM năm 2021

Trường đại học Kiến Trúc TP HCM vừa công bố chính thức điểm sàn xét tuyển đại học chính quy dựa theo 4 phương thức: dựa theo điểm thi đánh giá năng lực tại trường ĐH Quốc Gia TP HCM, điểm thi THPT Quốc Gia 2021, xét điểm học bạ và xét tuyển thẳng cụ thể như sau.

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực tại Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh

Với tất cả các mã ngành trường nhận xét tuyển cho các thí sinh từ 700 điểm trở lên (theo thang điểm 1.200). Các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do trường tổ chức năm 2021 đạt từ 5.0 trở lên.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ Trung học phổ thông

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức chính quy năm 2021 trong cả nước có điểm trung bình học bạ 5 học kỳ của từng môn trong tổ hợp xét tuyển (trừ học kỳ 2 lớp 12) từ 7,0 trở lên.

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức chính quy năm 2019 và 2020 trong cả nước có điểm trung bình học bạ 6 học kỳ  của từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 7,0 trở lên.

- Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 đạt từ 5,0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021

Hội đồng  tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với từng ngành xét tuyển sau khi có kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021. Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 đạt từ 5,0 trở lên.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm chuẩn đại học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh 2020 

Trường đại học Kiến Trúc TP HCM đã công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2020

Dưới đây là bảng điểm chuẩn của trường Kiến Trúc thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 xét theo điểm thi THPT quốc mới nhất. 

Tại thành phố Hồ Chí Minh

Mã ngành: 7580101 Kiến trúc: 24.28 điểm

Mã ngành: 7580101CLC Kiến trúc (CLC): 23.60 điểm

Mã ngành: 7580108 Thiết kế nội thất: 24.15 điểm

Mã ngành: 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị: 21.76 điểm

Mã ngành: 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (CLC): 16.50 điểm

Mã ngành: 7580102 Kiến trúc cảnh quan: 22.89 điểm

Mã ngành: 7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến): 15.00 điểm

Mã ngành: 7210402 Thiết kế công nghiệp: 24.60 điểm

Mã ngành: 7210403 Thiết kế đồ họa: 25.40 điểm

Mã ngành: 7210404 Mỹ thuật đô thị: 22.05 điểm

Mã ngành: 7580201 Kỹ thuật xây dựng: 21.90 điểm

Mã ngành: 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (CLC): 15.50 điểm

Mã ngành: 7580302 Quản lý xây dựng: 21.70 điểm

Mã ngành: 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 15.50 điểm

Tại trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ

Mã ngành: 7580101CT Kiến trúc (CT): 20.80 điểm

Mã ngành: 7580108CT Thiết kế nội thất (CT): 17.00 điểm

Mã ngành: 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT): 15.50 điểm

Tại trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt

Mã ngành: 7580101DL Kiến trúc (DL): 20.25 điểm

Mã ngành: 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL): 15.50 điểm

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2020 chính thức mới nhất

Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển) với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (phương thức 3 theo đề án tuyển sinh của trường).

Theo đó, các ngành đào tạo tại cơ sở chính TP.HCM, điểm sàn từ 15-20. Trong đó, một số ngành nhận hồ sơ xét tuyển từ 20 điểm gồm: kiến trúc, kiến trúc chất lượng cao, thiết kế nội thất, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang.

Một số ngành điểm nhận hồ sơ ở mức 15-15,5 gồm: thiết kế đô thị (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh học phí tương ứng), quy hoạch vùng và đô thị…

Các ngành đào tạo tại Đà Lạt và Cần Thơ, điểm sàn từ 15,5-17 điểm tùy ngành.

Điểm chuẩn theo xét ưu tiên tuyển thẳng

Ngày 18/8/2020 trường ĐH KTHCM đã công bố Thông báo điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành đào tạo đại học hệ chính quy theo Phương thức 1 & Phương thức 2 - Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020. Theo đó, điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

Điểm chuẩn theo xét tuyển học bạ

Các bạn Thí sinh thực hiện tra cứu kết quả xét tuyển tại trang http://tracuutuyensinh.uahktdbcl.info

Phương thức xét tuyển của trường Kiến trúc TPHCM năm 2020 bao gồm:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng (20% chỉ tiêu ngành).

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ (30% chỉ tiêu ngành).

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (50% chỉ tiêu ngành).

Xem điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc TP HCM 2019

Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm thông tin điểm chuẩn đại học 2019 trường đại học Kiến Trúc TP HCM như sau:

Mã ngành 7210110 - Mỹ thuật đô thị - V00, V01: 21.65 điểm    

Mã ngành 7210402 - Thiết kế công nghiệp - H01, H02: 21.35 điểm    

Mã ngành 7210403 - Thiết kế đồ họa - H01, H06: 22.65 điểm    

Mã ngành 7210404 - Thiết kế thời trang - H01, H06: 21.5 điểm    

Mã ngành 7580101 - Kiến trúc - V00, V01: 22.85 điểm    

Mã ngành 7580101CLC - Kiến trúc - V00, V01: 21.25 điểm    

Mã ngành 7580101CT - Kiến trúc - V00, V01: 20 điểm    

Mã ngành 7580101DL - Kiến trúc - V00, V01: 18.25 điểm    

Mã ngành 7580102 - Kiến trúc cảnh quan - V00, V01: 21.2 điểm    

Mã ngành 7580105 - Quy hoạch vùng và đô thị - V00, V01: 20.8 điểm    

Mã ngành 7580105CLC - Quy hoạch vùng và đô thị - V00, V01: 16.5 điểm    

Mã ngành 7580108 - Thiết kế nội thất - V00, V01: 22.55 điểm    

Mã ngành 7580108CT - Thiết kế nội thất - V00, V01: 17 điểm    

Mã ngành 7580199 - Thiết kế đô thị - V00, V01: 15 điểm    

Mã ngành 7580201 - Kỹ thuật xây dựng - A00, A01: 19.7 điểm    

Mã ngành 7580201CLC - Kỹ thuật xây dựng - A00, A01: 15.25 điểm    

Mã ngành 7580201CT - Kỹ thuật xây dựng - A00, A01: 15.05 điểm    

Mã ngành 7580201DL - Kỹ thuật xây dựng - A00, A01: 15.15 điểm    

Mã ngành 7580210 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - A00, A01: 16 điểm    

Mã ngành 7580302 - Quản lý xây dựng - A00, A01: 18.8 điểm    

Tra cứu điểm chuẩn Kiến Trúc TP Hồ Chí Minh 2018

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của trường đại học Kiến Trúc TP HCM năm 2023 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Xem điểm chuẩn đại học Kiến Trúc TPHCM 2023 chính xác nhất các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2023 mới nhất của các trường khác tại chuyên trang của chúng tôi.

Đánh giá bài viết
3.2
8 lượt đánh giá
Tham khảo thêm:
    CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
    Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
    Copyright © 2020 Tailieu.com