Logo

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023

Theo đúng lịch trình, ngày 22/8 trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải đã thông báo điểm chuẩn tất cả các chuyên ngành đào tạo đến các em học sinh. Theo đó mức điểm chuẩn dao động từ 16 đến 24,12 điểm.
2.9
21 lượt đánh giá

Nội dung bài viết

  1. ​​​​​​​Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2023
    1. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2023 xét theo điểm thi
    2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGTD trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2023
  2. ​​​​​​​Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2022
    1. Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2022 xét theo điểm thi
    2. Điểm sàn năm 2022 đại học Công nghệ Giao thông vận tải 
    3. Điểm chuần đợt 1 năm 2022 trường ĐH Công nghệ GTVT xét theo điểm thi ĐGNL 
    4. Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2022
  3. ​​​​​​​Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021
    1. Điểm chuẩn đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021 Xét kết quả THPTQG
    2. Điểm sàn đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021
    3. Điểm chuẩn trường Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét học bạ
    4. Điểm chuẩn xét tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp 2021
    5. Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải theo phương thức xét kết hợp
  4. Điểm chuẩn trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2020
    1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2020​​​​​​​
  5. Điểm chuẩn đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2019
    1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2019​​​​​​​

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2023 Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải - điểm chuẩn UTT được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Công nghệ Giao thông vận tải năm học 2023-2024 cụ thể như sau:

​​​​​​​Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2023

Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải (mã trường GTA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023 của các phương thức tuyển sinh. Mời các cập nhật ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2023 xét theo điểm thi

TT

Mã xét tuyển

Tên chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Theo TTNV)

1

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.12

TTNV<=8

2

GTADCTD2

Thương mại điện tử

24.07

TTNV<=10

3

GTADCQM2

Quản trị Marketing

23.65

TTNV<=4

4

GTADCVL2

Logistics và vận tài đa phương thức

23.60

TTNV<=1

5

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

23.15

TTNV<=2

6

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

23.10

TTNV<=3

7

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.09

TTNV<=2

8

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

22.85

TTNV<=1

9

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

22.80

TTNV<=3

10

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

22.70

TTNV<=8

11

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

22.65

TTNV<=1

12

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

22.55

TTNV<=6

13

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

22.50

TTNV<=2

14

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

22.15

TTNV<=1

15

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

21.95

TTNV<=2

16

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

21.90

TTNV<=1

17

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

21.60

TTNV<=5

18

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

21.40

TTNV<=7

19

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

21.30

TTNV<=1

20

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

21.25

TTNV<=6

21

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

21.15

TTNV<=6

22

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

21.10

TTNV<=4

23

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20.85

TTNV<=5

24

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

16.00

 

25

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

16.00

 

26

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

16.00

 

27

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

16.00

 

28

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

16.00

 

29

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

16.00

 

30

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

16.00

 

31

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

16.00

 

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:  

  • M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển;
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng đăng ký.

Điểm chuẩn học bạ, ĐGTD trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2023

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn năm 2023 theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp, xét điểm thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ cụ thể như sau:

1. Phương thức xét học bạ kết hợp

TT Mã xét tuyển Chuyên ngành Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

1

GTADCTD2

Thương mại điện tử

29.0

2

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

29.0

3

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

28.5

4

GTADCQM2

Quản trị Marketing

28.0

5

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

27.0

6

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

27.0

7

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

27.0

8

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

26.5

9

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

26.0

10

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

26.0

11

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26.0

12

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

26.0

13

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

26.0

14

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

25.0

15

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

24.0

16

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

24.0

17

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

23.0

18

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

22.0

19

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

22.0

20

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

22.0

21

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

22

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

23

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

20.0

24

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

20.0

25

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

20.0

26

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

20.0

27

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

20.0

28

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

20.0

29

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

30

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

31

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

20.0

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1+ M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + M0

Trong đó:

+ M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.

+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

+ M0: Tổng điểm quy đổi (theo Bảng quy đổi điểm thang điểm 10 của tất cả các điều kiện ưu tiên).

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng và điểm môn Toán.

- Điểm xét tuyển của thí sinh tối đa là 30.0 điểm, thí sinh chỉ  được công nhận 1 nguyện vọng trúng tuyển có đủ điều kiện trúng tuyển về điểm và có thứ tự nguyện vọng nhỏ nhất trong số các nguyện vọng đăng ký.

2. Phương thức xét điểm đánh giá tư duy

Điểm đủ điều kiện trúng tuyển cho tất cả các ngành: 16.0 điểm

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = Tổng điểm thi ×30/100 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm ưu tiên gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng.

- Điểm xét tuyển của thí sinh tối đa là 30.0 điểm, thí sinh chỉ  được công nhận 1 nguyện vọng trúng tuyển có đủ điều kiện trúng tuyển về điểm và có thứ tự nguyện vọng nhỏ nhất trong số các nguyện vọng đăng ký.

​​​​​​​Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2022

Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải (mã trường GTA) đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của các phương thức tuyển sinh. Mời các cập nhật ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2022 xét theo điểm thi

Ngày 15/9, trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn trúng tuyển chính thức năm 2022.

TT

Mã xét tuyển

Tên chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Theo TTNV)

1

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

25.35

TTNV<=2

2

GTADCTD2

Thương mại điện tử

25.35

TTNV<=6

3

GTADCQM2

Quản trị Marketing

24.3

TTNV<=2

4

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

23.65

TTNV<=4

5

GTADCVL2

Logistics và vận tài đa phương thức

23.3

TTNV<=3

6

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

19

 

7

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

23.55

TTNV<=8

8

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

23.5

TTNV<=3

9

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

25.3

TTNV<=7

10

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

24.4

TTNV<=6

11

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

19

 

12

GTADCTM2

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

24.05

TTNV<=3

13

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

23.8

TTNV<=4

14

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.5

TTNV<=2

15

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

23.75

TTNV=1

16

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

22.05

TTNV=1

17

GTADCDM2

CNKT Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

21.65

TTNV=1

18

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

21.25

TTNV<=3

19

GTADCMX2

Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng

16.95

TTNV=1

20

GTADCMT2

Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi

16.3

TTNV<=3

21

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

22.75

TTNV<=6

22

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

16.75

TTNV<=5

23

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

16

 

24

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

16

 

25

GTADCDD2

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN

16

 

26

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

16

 

27

GTADCLG1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)

22.5

TTNV<=7

28

GTADCDT1

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)

20.95

TTNV=1

29

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

20

 

30

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20

 

31

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

20

 

32

GTADCCM1

Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)

17.8

TTNV<=4

33

GTADCKX1

Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)

17.65

TTNV<=4

34

GTADCDD1

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)

16

 

35

GTADCCD1

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

16

 

36

GTADCOT3

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)

17.55

TTNV=1

37

GTADCCD3

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)

16

 

Điểm sàn năm 2022 đại học Công nghệ Giao thông vận tải 

Ngày 02/8/2022, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học hệ chính quy năm 2022 đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT và xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội.

Điểm chuần đợt 1 năm 2022 trường ĐH Công nghệ GTVT xét theo điểm thi ĐGNL 

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2022 theo phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức như sau:

Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2022

TT

Ngành/Chuyên ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Điểm đủ ĐK trúng tuyển

1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00; A01; D01; D07

28.5

2

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

28.0

3

Thương mại điện tử

A00; A01; D01; D07

28.0

4

Quản trị Marketing

A00; A01; D01; D07

27.0

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

A00; A01; D01; D07

25.0

6

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

A00; A01; D01; D07

25.0

7

Hệ thống thông tin

A00; A01; D01; D07

25.0

8

Kế toán doanh nghiệp

A00; A01; D01; D07

25.0

9

Logistics và hạ tầng giao thông

A00; A01; D01; D07

25.0

10

Quản trị doanh nghiệp

A00; A01; D01; D07

25.0

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; D01; D07

24.0

12

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00; A01; D01; D07

24.0

13

Tài chính doanh nghiệp

A00; A01; D01; D07

24.0

14

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

A00; A01; D01; D07

23.0

15

Kinh tế xây dựng

A00; A01; D01; D07

23.0

16

Logistics và vận tải đa phương thức

A00; A01; D01; D07

22.0

17

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

A00; A01; D01; D07

22.0

18

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; D01; D07

21.0

19

CNKT Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

A00; A01; D01; D07

20.0

20

Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng

A00; A01; D01; D07

20.0

21

Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi

A00; A01; D01; D07

20.0

22

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

A00; A01; D01; D07

20.0

23

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN

A00; A01; D01; D07

20.0

24

Công nghệ và quản lý môi trường

A00; A01; D01; D07

20.0

25

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

A00; A01; D01; D07

20.0

26

Quản lý xây dựng

A00; A01; D01; D07

20.0

27

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

28

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)

A00; A01; D01; D07

19.0

29

Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

30

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)

A00; A01; D01; D07

19.0

31

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

32

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

33

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)

A00; A01; D01; D07

19.0

34

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

35

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

36

Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên)

A00; A01; D01; D07

19.0

37

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

38

Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên)

A00; A01; D01; D07

19.0

39

Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

40

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)

A00; A01; D01; D07

19.0

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến một chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M0 + M1+ M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

+ M0: Tổng điểm quy đổi (theo Bảng quy đổi điểm thang điểm 10 của tất cả các điều kiện).

+ M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.

+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Tra cứu kết quả xét tuyển: 

-  Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại hệ thống đăng ký xét tuyển của trường theo địa chỉ: xettuyen.utt.edu.vn - mục tra cứu.

-  Nguyện vọng đủ điều kiện điểm trúng tuyển sẽ được ghi chú (Trúng tuyển).

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2022:

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022, theo đó năm nay trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm:

- Phương thức tuyển thẳng (Không giới hạn chỉ tiêu đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức; thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội cử đi)

- Phương thức xét học bạ kết hợp

- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (1445 chỉ tiêu)

- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 (141 chỉ tiêu)

- Phương xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 (149 chỉ tiêu)

​​​​​​​Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021

Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải (mã trường GTA) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021 Xét kết quả THPTQG

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 20.35 <=NV6
3 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 22.9 <=NV2
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 23 <=NV2
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.1 <=NV3
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 23.2 <=NV3
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.7 NV1
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.4 <=NV4
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.2 NV1
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 24.05 <=NV6
11 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24 <=NV11
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.9 <=NV8
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.9 <=NV3
14 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 23.8 <=NV5
15 7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
16 7340301VP Kế toán (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
17 7510205VP CNKT Ô tô (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
18 7510104VP CNKT Giao thông (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
19 7510102VP CNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
20 7510205TN CNKT Ô tô (học tại cơ sở TN) A00; A01; D01; D07 15  
21 7510104TN CNKT Giao thông (học tại cơ sở TN) A00; A01; D01; D07 15  
22 7510102TN CNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở TN) A00; A01; D01; D07 15  
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00; A01; D07; B00 15.5  
24 7510104 Công nghệ kỹ thuật Giao thông A00; A01; D01; D07 15.5  
25 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5  
26 7580301VP Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
27 7480201VP Công nghệ thông tin (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  
28 7510302VP CNKT Điện tử - viễn thông (học tại cơ sở VP) A00; A01; D01; D07 15  

Điểm sàn đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2021

Ngày 30/7, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

TT  

Mã ngành.             

Tên ngành

Điểm           

1

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.0

2

7480201

Công nghệ thông tin

21.0

3

7340122

Thương mại điện tử

20.0

4

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

20.0

5

7340101

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing)

19.0

6

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (CNKT Cơ điện tử, CNKT Cơ điện tử trên ô tô)

18.0

7

7340201

Tài chính – Ngân hàng

17.0

8

7480104

Hệ thống thông tin

17.0

9

7340301

Kế toán

17.0

10

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

17.0

11

7510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

17.0

12

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí Máy xây dựng, Cơ khí chế tạo, Tàu thủy và thiết bị nổi, Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro)

16.0

13

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15.5

14

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông (XD Cầu đường bộ; XD Cầu đường bộ Việt – Anh/Pháp, Quản lý dự án; XD Đường sắt – Metro; XD Cảng- Đường thủy và Công trình biển)

15.5

15

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.5

16

7580301

Kinh tế xây dựng

15.5

17

7840101

Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức; Quản lý và điều hành vận tải đường bộ; Quản lý và điều hành vận tải đường sắt)

15.5

18

7340301VP  

Kế toán (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

19

7480201VP

Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

20

7510102VP

CNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

21

7510104VP

Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

22

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

23

7510302VP

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

24

7510605VP

Logistics và QL chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

25

7580301VP

Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)

15.0

26

7510102TN

CNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở Thái Nguyên)

15.0

27

7510104TN

CNKT Giao thông (học tại cơ sở Thái Nguyên)

15.0

28

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Thái Nguyên)

15.0

Điểm chuẩn trường Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét học bạ

Đợt 1: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải vừa thông báo kết quả xét học bạ Đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2021 như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển theo phương thức

Điểm THM lớp 12

ĐTB lớp 12

1

7340101

Quản trị kinh doanh

22.0

8.0

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

22.0

7.8

3

7480102

Mạng máy tính và truyền thông DL

22.0

7.8

4

7510102

CNKT Công trình xây dựng

18.0

6.0

5

7510104

CNKT Giao thông

18.0

6.0

6

7510201

CNKT Cơ khí

18.0

6.0

7

7510406

CNKT môi trường

18.0

6.0

8

7580301

Kinh tế xây dựng

18.0

6.0

9

7840101

Khai thác vận tải

18.0

6.0

10

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp (VP)

18.0

6.0

11

7480201VP

Công nghệ thông tin (VP)

18.0

6.0

12

7510102VP

CNKT Công trình xây dựng (VP)

18.0

6.0

13

7510104VP

CNKT Xây dựng cầu đường bộ (VP)

18.0

6.0

14

7510205VP

CNKT Ô tô (VP)

18.0

6.0

15

7510302VP

CNKT Điện tử - viễn thông (VP)

18.0

6.0

16

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP)

18.0

6.0

17

7580301VP

Kinh tế xây dựng (VP)

18.0

6.0

18

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp (TN)

18.0

6.0

19

7480201TN

Công nghệ thông tin (TN)

18.0

6.0

20

7510102TN

CNKT Công trình xây dựng (TN)

18.0

6.0

21

7510104TN

CNKT Xây dựng cầu đường bộ (TN)

18.0

6.0

22

7510205TN

CNKT Ô tô (TN)

18.0

6.0

23

7580301TN

Kinh tế xây dựng (TN)

18.0

6.0

24

7840101TN

Khai thác vận tải (TN)

18.0

6.0

Bổ sung đợt 1: ​​​​​​​Ngày 14/8, trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo kết quả xét bổ sung Đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2021 đối với phương thức xét kết quả học bạ. Thí sinh trúng tuyển nếu thỏa mãn một trong các điều kiện Điểm tổ hợp môn lớp 12 hoặc Điểm trung bình lớp 12 trong bảng dưới đây.

STT 

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển theo phương thức

Điểm THM lớp 12

ĐTB lớp 12

1

7580301

Kinh tế xây dựng

19.0

7.0

2

7840101

Khai thác vận tải

19.0

7.0

3

7510102

CNKT Công trình xây dựng

18.0

6.0

4

7510104

CNKT Giao thông

18.0

6.0

5

7510406

CNKT môi trường

18.0

6.0

6

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp (VP)

18.0

6.0

7

7480201VP

Công nghệ thông tin (VP)

18.0

6.0

8

7510102VP

CNKT Công trình xây dựng (VP)

18.0

6.0

9

7510104VP

CNKT Xây dựng cầu đường bộ (VP)

18.0

6.0

10

7510205VP

CNKT Ô tô (VP)

18.0

6.0

11

7510302VP

CNKT Điện tử - viễn thông (VP)

18.0

6.0

12

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP)

18.0

6.0

13

7580301VP

Kinh tế xây dựng (VP)

18.0

6.0

14

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp (TN)

18.0

6.0

15

7480201TN

Công nghệ thông tin (TN)

18.0

6.0

16

7510102TN

CNKT Công trình xây dựng (TN)

18.0

6.0

17

7510104TN

CNKT Xây dựng cầu đường bộ (TN)

18.0

6.0

Điểm chuẩn xét tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo kết quả xét tuyển thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp năm 2021, cụ thể như sau:

STT 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển 

7340101

Quản trị kinh doanh

22.0

7340122

Thương mại điện tử

25.0

7340201

Tài chính – Ngân hàng

22.0

7340301

Kế toán

24.0

7340301TN

Kế toán (cơ sở TN)

18.0

7340301VP

Kế toán (cơ sở VP)

18.0

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

22.0

8

7480104

Hệ thống thông tin

24.0

7480201

Công nghệ thông tin

25.0

10 

7480201TN

Công nghệ thông tin (cơ sở TN)

18.0

11 

7480201VP

Công nghệ thông tin (cơ sở VP)

18.0

12 

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18.0

13 

7510102TN

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

(cơ sở TN)

18.0

14 

7510102VP

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

(cơ sở VP)

18.0

15

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

18.0

16 

7510104TN

Công nghệ kỹ thuật Giao thông (cơ sở TN)

18.0

17 

7510104VP

Công nghệ kỹ thuật Giao thông (cơ sở VP)

18.0

18 

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

18.0

19 

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

24.0

20 

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

24.0

21 

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (cơ sở TN)

18.0

22 

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (cơ sở VP)

18.0

23

7510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

24.0

24 

7510302VP

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

(cơ sở VP)

18.0

25 

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.0

26 

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

25.0

27 

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(cơ sở VP)

18.0

28

7580301

Kinh tế xây dựng

18.0

29 

7580301TN

Kinh tế xây dựng (cơ sở TN)

18.0

30 

7580301VP

Kinh tế xây dựng (cơ sở VP)

18.0

31

7840101

Khai thác vận tải

18.0

32 

7840101TN

Khai thác vận tải (cơ sở TN)

18.0

Ghi chú:

- TN: Cơ sở Thái Nguyên

- VP: Cơ sở Vĩnh Phúc

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông vận tải theo phương thức xét kết hợp

Đã có điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết hợp Đại học hệ chính quy đợt 1 của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021. Xem chi tiết dưới đây.

STT 

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển theo phương thức

Chứng chỉ IELTS

Số năm HSG

Điểm THM lớp 12

1

7340122

Thương mại điện tử

5.0

2

25.0

2

7480201

Công nghệ thông tin

5.0

2

25.0

3

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

5.0

2

25.0

4

7480104

Hệ thống thông tin

5.0

1

24.0

5

7340301

Kế toán

5.0

1

24.0

6

7510203

CNKT cơ - điện tử

5.0

1

24.0

7

7510205

CNKT Ô tô

5.0

1

24.0

8

7510302

CNKT Điện tử - viễn thông

5.0

1

24.0

Điểm chuẩn trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2020

Trường Công nghệ Giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2020​​​​​​​

Điểm chuẩn theo kết quả kì thi THPTQG của Đại học Công nghệ Giao thông vận tải như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24 Cơ sở Hà Nội
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23 Cơ sở Hà Nội
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 22.5 Cơ sở Hà Nội
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 22 Cơ sở Hà Nội
5 7340101 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 20.5 Cơ sở Hà Nội
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 20 Cơ sở Hà Nội
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.5 Cơ sở Hà Nội
8 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 19.5 Cơ sở Hà Nội
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 19 Cơ sở Hà Nội
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 19 Cơ sở Hà Nội
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 18.5 Cơ sở Hà Nội
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 17 Cơ sở Hà Nội
13 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 17 Cơ sở Hà Nội
14 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 15.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; B00 15.5 Cơ sở Hà Nội
17 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5 Cơ sở Hà Nội
18 7340301VP Kế toán doanh nghiệp (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
19 7480201VP Công nghệ thông tin (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
20 7510102VP Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
21 7510104VP Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
22 7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
23 7510302VP Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
24 7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
25 7580301VP Kinh tế xây dựng (VP) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Vĩnh Phúc
26 7340301TN Kế toán doanh nghiệp (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên
27 7480201TN Công nghệ thông tin (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên
28 7510102TN Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên
29 7510104TN Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên
30 7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên
31 7580301TN Kinh tế xây dựng (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên
32 7840101TN Logistics và vận tải đa phương thức (TN) A00; A01; D01; D07 15 Cơ sở Thái Nguyên

​​​​​​​

Cơ sở Vĩnh Phúc

Cơ Sở Thái Nguyên

Quy định về điểm trúng tuyển (ĐTT):

ĐTT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có)

Tham khảo thêm:

Điểm chuẩn đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2019

ĐH Công nghệ Giao thông vận tải (mã trường GTA) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2019​​​​​​​

Điểm chuẩn theo kết quả kì thi THPTQG của ĐH Công nghệ Giao thông vận tải như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 16
2 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 16
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15
4 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 16
5 7340301TN Kế toán A00, A01, D01, D07 15
6 7340301VP Kế toán A00, A01, D01, D07 15
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, D07 16
8 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 16
9 7480104TN Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 15
10 7480104VP Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 19
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
13 7510102TN Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
14 7510102VP Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
15 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 15
16 7510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 15
17 7510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 15
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 16
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 17
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 19
21 7510205TN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 15
22 7510205VP Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 15
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D07 16
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D01, D07 15
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 20
26 7510605VP Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (VP) A00, A01, D01, D07 15
27 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 15
28 7580301VP Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 15
29 7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07 15
30 7840101TN Logistics và vận tải đa phương thức (TN) A00, A01, D01, D07 15

Ghi chú:

+ VP: Cơ sở Vĩnh Phúc

+ TN: Cơ sở Thái Nguyên

​​​​​​​​​​Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Đánh giá bài viết
2.9
21 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com