Logo

2 Bộ đề thi Tiếng Anh học kì 2 lớp 2 năm 2021 - Phần 1 (Có đáp án)

Giới thiệu 2 bộ đề thi Tiếng Anh học kì 2 lớp 2 năm 2021 - Phần 1 có đáp án và lời giải chi tiết, do đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm biên soạn và tổng hợp. Có file tải về Word, PDF miễn phí.
5.0
1 lượt đánh giá

Kì thi cuối học kì 2 sắp tới, nhu cầu tìm kiếm nguồn tài liệu ôn thi chính thống có lời giải chi tiết của các em học sinh là vô cùng lớn. Thấu hiểu điều đó, chúng tôi xin giới thiệu đến các em đọc 2 Bộ đề thi tiếng Anh lớp 2 kì 2 năm 2021 phần 1 có lời giải chi tiết. Nội dung bám sát theo chương trình học trong nhà trường. Giúp các em học sinh ôn tập và luyện tập làm quen với nhiều dạng đề, đồng thời cũng chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới của mình. Mời các em tham khảo bài viết dưới đây.

Tham khảo thêm một số đề thi học kì 2 lớp 2 khác:

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2021 - Đề số 1

I. Read and match

Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020

II. Write the correct words with the picture:

Dress/ Grape/ Boy/ Cook/ Flower

Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020

III. Complete the sentences

Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020

IV. Read and choose the correct answer.

Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020

Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020

V. Recorder the letters

Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020

Đáp án đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 2021 (Đề số 1)

I. Read and match

1 - princess;   2 - monkey;   3 - bell;   4 - swing;

II. Write the correct words with the picture:

1 - grapes;   2 - cook;   3 - flower;   4 - dress;   5 - boy;

III. Complete the sentences

1. I can see a planet.

2. I am a teacher.

3. They love to skate.

4. I like to swim.

5. My sister is cleaning the room.

IV. Read and choose the correct answer.

1 - A;    2 - B;    3 - C;   4 - B;    5 - A;   6 - C;

V. Recorder the letters

1 - chocolate;  2 - teeth;  3 - feet;  4 - skip;  5 - crown;

Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 2021 - Đề số 2

I .Circle the odd-one-out. (Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại). (1.25 điểm)

1 A. socks

B. shorts

C . kitchen

D. coat

2 A. sheep

B. dress

C. T-shirt

D. pants

3 A. fish

B. shoes

C. lion

D. goat

4 A. living room

B. hat

C. bedroom

D. bathroom

5 A. house

B. apartment

C. chair

D. dining room

II. Count and write. ( Đếm và viết ) (1 điểm)

1. seven + eight =________________

2. eighteen – six =_________________

3. Twenty – five=___________________

4. Eight + Eight= ___________________

5. Three+ ten=____________________

6. Seventeen + three=___________________

7. Eight + Ten=_______________________

8. Twelve – six=______________________

9. Eleven+ seven= _____________________

10. Fourteen – Nine=__________________

III. Complete the sentences and translate in to Vietnamese. (4 điểm)

1/ is / my / ball. /red /This

->__________________________________________

2/ Where / the/ are/ lions?

->__________________________________________

3/ How old / you?/are

->_________________________________________

4/ he/ Is / a policeman?

->_________________________________________

5/ mom/ My / is / a nurse.

->_________________________________________

6/ His name / Tom. / is

->_________________________________________

7/ are / These / my hands.

->_________________________________________

8/ table? / What’s /on /the

->_________________________________________

9/ The slide /under / is /the tree.

->_________________________________________

10/ tiger/ The / is / on/the sofa.

->__________________________________________

11/ is /in / the tree. / The bike

->________________________________________

12/ is / The teddy bear/ under /the slide.

->________________________________________

13/ the seesaw. / is / on / The doll

->________________________________________

14/ The ball /on / is / the goal.

-> ________________________________________

15/ is / This / Billy’s / ice cream.

->________________________________________

16/ My grandpa / a / is / doctor.

->________________________________________

17/ the ball / Is / under / the table?

->________________________________________

18/ What color / the umbrella / is?

->________________________________________

19/ she / Is / a / pilot?

->_________________________________________

20/ you / Do / like / cookies?

->_________________________________________

IV. Write. (viết.) (1 điểm)

1. Is Billy in the bedroom? Yes, he is.

2. ______ they in the bath room? No, they ________.

3. ______Tom and Tim in the dining room.? Yes, they ______.

4. ______ the baby in the bathroom? Yes, she ______.

5. ______Mom in the kitchen? No, she ________.

V. Write the word . (Viết từ .) (1 điểm)

1._ _ __ _ _ _ _ _ _ (c l e r i c ) hình tròn

2._ _ _ _ _ _ _ _ _ ( o a c t ) áo khoát

3._ _ _ _ __ _ _ _ _ _ (g p i) con heo

4._ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ (t g r e i ) con cọp

5._ _ __ _ _ _ _ _ _ (b r z e a ) con ngựa vằn

6._ _ _ _ _ _ _ _ _ ( r f e f a g i s ) con hươu cao cổ

7._ _ _ _ __ _ _ _ _ _ ( o s e u h ) căn nhà

8._ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ (l o n i ) con sư tử

Đáp án đề Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 năm 2021 (Đề số 2)

I .Circle the odd-one-out. (Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại)

1 - C;    2 - A;     3 - B;     4 - B;    5 - C;

II. Count and write. ( Đếm và viết )

1. seven + eight =________fifteen________

2. eighteen – six =_________twelve________

3. Twenty – five=__________fifteen_________

4. Eight + Eight= ________sixteen___________

5. Three+ ten=__________thirteen__________

6. Seventeen + three=_________twenty__________

7. Eight + Ten=____________eighteen___________

8. Twelve – six=___________six___________

9. Eleven+ seven= ___________eighteen__________

10. Fourteen – Nine=_________five_________

III. Complete the sentences and translate in to Vietnamese.

1 - This is my read ball.

2 - Where are the lions?

3 - How old are you?

4 - Is he a policeman?

5 - My mom is a nurse.

6 - His name is Tom.

7 - These are my hands.

8 - What's on the table?

9 - The slide is under the tree.

10 - The tiger is on the sofa.

11 - The bike is in the tree.

12 - The teddy bear is under the slide.

13 - The doll is on the seesaw.

14 - The ball is on the goal.

15 - This is Billy's ice cream.

16 - My grandpa is a doctor.

17 - Is the ball under the table?

18 - What color is the umbrella

19 - Is she a pilot?

20 - Do you like cookies?

IV. Write. (viết.)

1. Is Billy in the bedroom? Yes, he is.

2. ____Are__ they in the bathroom? No, they ___aren't_____.

3. ___Are___Tom and Tim in the dining room.? Yes, they _are_____.

4. ___Is___ the baby in the bathroom? Yes, she __is____.

5. ____Is__Mom in the kitchen? No, she ___isn't_____.

V. Write the word . (Viết từ .) 

1 - circle;     2 - coat;      3 - pig;       4 - tiger;

5 - zebra;   6 - giraffe;   7 - house;    8 - lion

Ngoài ra các em học sinh và thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu hữu ích hỗ trợ ôn luyện thi môn tiếng việt khác được cập nhật liên tục tại chuyên trang của chúng tôi.

►►► CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ bên dưới để tải về 2 bộ đề tiếng anh lớp 2 học kỳ 2 năm 2021 phần 1, file word, pdf hoàn toàn miễn phí, hỗ trợ các em ôn luyện giải đề đạt hiệu quả nhất.

Đánh giá bài viết
5.0
1 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Copyright © 2020 Tailieu.com
DMCA.com Protection Status