Logo

Đại Học Lâm nghiệp vừa mới công bố điểm chuẩn năm 2023 mới nhất

Hội đồng tuyển sinh trường đại học Lâm Nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023. Theo dõi điểm chuẩn của trường các năm về trước 2022, 2021, 2020,...được chúng tôi cập nhật chi tiết dưới đây.
4.8
6 lượt đánh giá

Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Lâm Nghiệp 2023 - điểm chuẩn VNUF được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Lâm Nghiệp năm học 2023 - 2024 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp năm 2023

Trường đại học Lâm Nghiệp (mã trường LNH) đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Lâm Nghiệp năm 2023 xét theo điểm thi

Theo đó, điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội: Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 là 18 điểm và điểm trúng tuyển xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.

Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm, riêng ngành Thú y là 20 điểm và Xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm, riêng ngành Thú y là 16 điểm.

Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Gia Lai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm và điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.

Trường ĐH Lâm nghiệp thống nhất xét tuyển nguyện vọng bổ sung đối với các ngành đào tạo ở cả cơ sở chính và 2 phân hiệu theo kết quả học tập bậc THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo kế hoạch chung của Bộ GD-ĐT.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Lâm Nghiệp năm 2023

1. Điểm trúng tuyển đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội (mã trường LNH) theo phương thức xét tuyển sớm năm 2023 như sau:

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

B08; D01; D07; D10

18,0

B.

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

I.

Nhóm ngành Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội, Quản lý đất đai, Bất động sản

 

Kế toán

7340301

A00; A16; C15; D01

18,0

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A16; C15; D01

18,0

 

Kinh tế

7310101

A00; A16; C15; D01

18,0

 

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A16; C15; D01

18,0

 

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00; A16; C15; D01

18,0

 

Bất động sản

7340116

A00; A16; C15; D01

18,0

 

Quản lý đất đai

7850103

A00; A16; B00; D01

18,0

 

Công tác xã hội

7760101

A00; C00; C15; D01

18,0

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; C00; C15; D01

18,0

II.

Nhóm ngành Lâm nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng, Môi trường và Du lịch sinh thái

 

Lâm sinh

7620205

A00; A16; B00; D01

18,0

 

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00; B00; C15; D01

18,0

 

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00; A16; B00; D01

18,0

 

Du lịch sinh thái

7850104

B00; C00; C15; D01

18,0

III.

Nhóm  ngành Chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất

 

Thiết kế nội thất

7580108

A00; C15; D01; H00

18,0

 

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00; A16; D01; D07

18,0

IV

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng và Kiến trúc cảnh quan 

 

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00; D01; C15; V01

18,0

 

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00; A01; A16; D01

18,0

V

Nhóm ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

 

Khoa học cây trồng 

7620110

A00; A16; Bô; D01

18,0

 

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00; A01; A16; D01

18,0

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00; A01; A16; D01

18,0

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00; A01; A16; D01

18,0

 

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00; A01; A16; D01

18,0

 

Công nghệ sinh học

7420201

A00; A16; B00; B08

18,0

 

Thú y

7640101

A00; A16; B00; B08

18,0

2. Điểm trúng tuyển đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tỉnh Đồng Nai (mã trường LNS).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm TT

1

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, A01, D01

18,0

2

Công nghệ Chế biến lâm sản

7549001

A00, B00, A01, D01

18,0

3

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, C15, D01

18,0

4

Kế toán

7340301

A00, A01, C15, D01

18,0

5

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, A01, D01

18,0

6

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C15, D01

18,0

7

Quản lí tài nguyên & môi trường

7850101

A00, B00, C15, D01

18,0

8

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

A00, B00, C15, D01

18,0

9

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C15, D01

18,0

10

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C15, D01

18,0

11

Thiết kế nội thất

7580108

A00, B00, A01, D01

18,0

12

Thú y

7640101

A00, B00, A01, D01

20,0

13

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C15, D01

18,0

14

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

A00, A01, C15, D01

18,0

15

Tài chính ngân hàng

7340201

A00, A01, C15, D01

18,0

3. Điểm trúng tuyển đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai (mã trường LNA).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm TT

1

Kế toán

7340301

A00; B00; C15; D01

18,0

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; B00; C15; D01

18,0

3

Lâm sinh

7620205

A00; A01; B00; D01

18,0

4

Khoa học cây trồng 

7620110

A00; A01; B00; D01

18,0

5

Bảo vệ thực vật

7620112

A00; A01; B00; D01

18,0

6

Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

18,0

Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Lí, Hóa; A01. Toán, Lí, Anh; A16. Toán, Khoa học TN, Văn; B00. Toán, Sinh, Hóa; B08. Toán, Sinh, Anh; C00. Văn, Sử, Địa; C15.  Toán, Văn, Khoa học XH; D01.  Toán, Văn, Anh; D07. Toán, Hóa, Anh; D10. Toán, Địa, Anh; H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT2; V01. Toán, Văn.

Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp năm 2022

Trường đại học Lâm Nghiệp (mã trường LNH) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn đại học Lâm nghiệp phân hiệu Đồng Nai năm 2022

Hội đồng tuyển sinh trường Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai công bố điểm chuẩn chính thức năm 2022, mức điểm thấp nhất là 15 điểm.

Điểm sàn ĐH Lâm Nghiệp năm 2022

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo điểm nhận hồ sơ (điểm sàn) xét tuyển đại học hệ chính quy quy theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022, cụ thể như sau:

Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp 2021

Trường đại học Lâm Nghiệp (mã trường LNH) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn đại học Lâm Nghiệp 2021 (Xét điểm thi)

Hội đồng tuyển sinh trường đại học Lâm Nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn các chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy của trường, được chúng tôi cập nhật nhanh nhất tại đây.

Tại phân hiệu Đồng Nai:

Ngày 15/9/2021, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 cho 13 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy của Trường theo đúng lộ trình xét tuyển của Bộ GD&ĐT.

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển đối với tất cả các ngành là 15 điểm. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã tính điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

Thí sinh có thể nhập học từ 8h00’ ngày 16/09/2021.

Hình thức nhập học: Trực tuyến (online), thông qua địa chỉ website nhà trường: https://vnuf2.edu.vn/nhaphoc/

Bộ phận tuyển sinh nhà trường sẽ liên hệ các thí sinh trúng tuyển bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT bằng điện thoại và gửi giấy báo, hướng dẫn nhập học thông qua zalo.

Điểm chuẩn đại học Lâm Nghiệp 2021 xét theo điểm thi THPT & bổ sung xét tuyển học bạ

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo điểm trúng tuyển xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông (THPT) năm 2021 (đợt 1), kết quả học tập THPT bổ sung - kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021, cụ thể như sau:

 Ghi chú: 

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Lí, Hóa; A01. Toán, Lí, Anh; A16. Toán, Khoa học TN, Văn; B00. Toán, Sinh, Hóa; B08. Toán, Sinh, Anh;  C00. Văn, Sử, Địa; C15.  Toán, Văn, Khoa học XH; D01.  Toán, Văn, Anh; D07. Toán, Hóa, Anh; D10. Toán, Địa, Anh; H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT2; V01. Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật.

- Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT: Điểm trúng tuyển các ngành là 15,0 điểm.

- Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT: Điểm trúng tuyển các ngành học theo tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 hoặc kết quả học tập năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 là 18,0 điểm.

Các ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiến tiến), Du lịch sinh thái không tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT.

Điểm sàn đại học Lâm Nghiệp 2021

Ngày 23/8/2021, Hội đồng tuyển sinh trình độ Đại học trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố ngưỡng đảm bảo đầu vào ĐH Chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2021, cụ thể như sau:

Đại học Lâm Nghiệp xét tuyển học bạ 2021

Đợt 1: Ngày 28/7/2021, trường Đại học Lâm nghiệp thông báo về điểm trúng tuyển theo kết quả học tập THPT đợt 1 - kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 cụ thể như sau:

-  Điểm trúng tuyển tại cơ sở chính - Hà Nội: Điểm trúng tuyển các ngành học theo tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 hoặc kết quả học tập năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 là 18,0 điểm. Riêng ngành Lâm học điểm trúng tuyển là 16,0 điểm

Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Điểm trúng tuyển các ngành học theo tổ hợp các môn xét tuyển học kỳ 1 năm lớp 12 hoặc kết quả học tập năm lớp 10, 11 và 12 là 18,0 điểm.

Phân hiệu tỉnh Gia Lai: Điểm trúng tuyển các ngành học theo tổ hợp các môn xét tuyển học kỳ 1 lớp 12 hoặc kết quả học tập năm lớp 10, 11 và 12 là 16,0 điểm.

Điểm trúng tuyển xét theo thang điểm 10, đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

Đợt 2: Ngày 18/8, trường Đại học Lâm nghiệp thông báo điểm trúng tuyển theo kết quả học tập THPT đợt 2 (Không xét hai ngành chỉ sử dụng kết quả thi THPT, gồm: Quản lý tài nguyên thiên nhiên - Chương trình tiên tiến và Du lịch sinh thái) năm 2021, cụ thể như sau:

Điểm chuẩn trường đại học Lâm Nghiệp Việt Nam 2020

Trường đại học Lâm Nghiệp (mã trường LNH) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

- Mã ngành: 7340301    Kế toán    A00, A16, C15, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7340101    Quản trị kinh doanh    A00, A16, C15, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7340116    Bất động sản    A00, A16, C15, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7760101    Công tác xã hội    A00, C00, C15, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7810103    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    A00, C00, C15, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7580108    Thiết kế nội thất    A00, C15, D01, H00: 15 điểm    

- Mã ngành: 7580102    Kiến trúc cảnh quan    A00, D01, V00, V01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7620110    Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)    A00, A16, B00, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7850104    Du lịch sinh thái    B00, C00, C15, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7850101    Quản lý tài nguyên và Môi trường    A00, B00, C00, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7850103    Quản lý đất đai    A00, A16, B00, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7620211    Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)    A00, B00, C00, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7620205    Lâm sinh    A00, A16, B00, D01: 15 điểm    

- Mã ngành: 7480104    Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)    A00, A16, D01, D96: 15 điểm    

- Mã ngành: 7510205    Công nghệ kỹ thuật ô tô    A00, A16, D01, D96: 15 điểm    

- Mã ngành: 7510203    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    A00, A16, D01, D96: 15 điểm    

- Mã ngành: 7580201    Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)    A00, A16, D01, D96: 15 điểm    

- Mã ngành: 7520103    Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)    A00, A16, D01, D96: 15 điểm    

- Mã ngành: 7549001    Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)    A00, C01, D01, D07: 15 điểm    

- Mã ngành: 7908532A    Quản lý tài nguyên    D01, D07, D08, D10: 18 điểm (Chương trình tiên tiến học bằng Tiếng Anh

- Mã ngành: 7310101    Kinh tế    A00, A16, C15, D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7620202    Lâm nghiệp đô thị    A00, A16, B00, D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7440301    Khoa học môi trường    A00, B00, C04, D01: 17 điểm    

- Mã ngành: 7620112    Bảo vệ thực vật    A00, B00, C04, D01: 17 điểm    

- Mã ngành: 7640101    Thú y    A00, A16, B00, D08: 17 điểm    

- Mã ngành: 7420201    Công nghệ sinh học    A00, A16, B00, D08: 16 điểm

Điểm chuẩn đại học Lâm Nghiệp năm 2019

Trường đại học Lâm Nghiệp (mã trường LNH) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Lâm Nghiệp xét học bạ 2019

Dưới đây là bảng điểm chuẩn đại học Lâm Nghiệp Việt Nam năm 2019 xét tuyển theo phương thức học bạ như sau:

- Mã ngành: 7310101    Kinh tế    A00, A16, C15, D01: 18    

- Mã ngành: 7340101    Quản trị kinh doanh    A00, A16, C15, D01: 18    

- Mã ngành: 7340301    Kế toán    A00, A16, C15, D01: 18    

- Mã ngành: 7420201    Công nghệ sinh học    A00, A16, B00, D08: 18    

- Mã ngành: 7440301    Khoa học môi trường    A00, B00, C04, D01: 18    

- Mã ngành: 7480104    Hệ thống thông tin    A00, A16, B00, D01: 18    

- Mã ngành: 7510203    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    A00, A16, D01, D96: 18    

- Mã ngành: 7510205    Công nghệ kỹ thuật ô tô    A00, A16, D01, D96: 18    

- Mã ngành: 7510402    Công nghệ vật liệu    A00, C01, D01, D07: 21    

- Mã ngành: 7520103    Kỹ thuật cơ khí    A00, A16, D01, D96: 18    

- Mã ngành: 7540104    Công nghệ sau thu hoạch    A00, A16, D01, D96: 21    

- Mã ngành: 7549001    Công nghệ chế biến lâm sản    A00, C01, D01, D07: 18    

- Mã ngành: 7580102    Kiến trúc cảnh quan    A00, D01, V00, V01: 18    

- Mã ngành: 7580108    Thiết kế nội thất    A00, C15, D01, H01: 18    

- Mã ngành: 7580201    Kỹ thuật xây dựng    A00, A16, D01, D96: 18    

- Mã ngành: 7620102    Khuyến nông    B00, C00, C04, C13: 16    

- Mã ngành: 7620105    Chăn nuôi    A00, A16, B00, D08: 21    

- Mã ngành: 7620110    Khoa học cây trồng    A00, A16, B00, D01: 18    

- Mã ngành: 7620112    Bảo vệ thực vật    A00, B00, C04, D01: 18    

- Mã ngành: 7620115    Kinh tế nông nghiệp    A00, A16, C15, D01: 18    

- Mã ngành: 7620201    Lâm học    A00, A16, B00, D01: 18    

- Mã ngành: 7620202    Lâm nghiệp đô thị    A00, A16, B00, D01: 18    

- Mã ngành: 7620205    Lâm sinh    A00, A16, B00, D01: 15    

- Mã ngành: 7620211    Quản lý tài nguyên rừng    A00, B00, C00, D01: 18    

- Mã ngành: 7640101    Thú y    A00, A16, B00, D08: 18    

- Mã ngành: 7760101    Công tác xã hội    A00, C00, C15, D01: 18    

- Mã ngành: 7810103    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    A00, C00, C15, D01: 17    

- Mã ngành: 7850101    Quản lý tài nguyên và môi trường    A00, B00, C00, D01: 18    

- Mã ngành: 7850103    Quản lý đất đai    A00, A16, B00, D01: 18    

- Mã ngành: 7908532    Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)    A00, B00, C00, D01: 18    

- Mã ngành: 7340116    Bất động sản    A00, A16, B00, D01: 18

Đại học Lâm Nghiệp điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPT

Dưới đây là bảng điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp năm 2019 xét tuyển dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc Gia như sau:

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường đại học Lâm Nghiệp Việt Nam năm 2023 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Đánh giá bài viết
4.8
6 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com