Logo

Điểm chuẩn trường đại học Điện Lực 2021 (Mới nhất)

Đại học Điện lực vừa công bố chính thức điểm chuẩn 2021 dựa vào kết quả kì thi Tốt nghiệp THPT dao động từ 16 đến 24.25 điểm. Theo đó, ngành Công nghệ thông tin có mức điểm chuẩn cao nhất.
5.0
2 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2021 trường đại học Điện Lực - điểm chuẩn EPU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường ĐHĐL năm học 2021-2022 cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2021

Trường đại học Điện Lực (mã trường DDL) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây.

1.1. Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2021 (Xét theo điểm thi)

Điểm chuẩn vào trường Đại học Điện Lực năm 2021 được lấy từ 16 đến 24.25 điểm tùy từng ngành. Các em xem điểm chi tiết theo từng ngành phía dưới.

Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2021

Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2021

1.2. Điểm sàn đại học Điện Lực 2021

Ngày 5/8, trường đại học Điện Lực đã chính thức công điểm sàn dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021, cụ thể như sau:

STT  

Mã ngành 

Ngành 

Các tổ hợp môn xét tuyển 

Điểm nhận HSXT 

1

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

- Hệ thống điện

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Tự động hóa Hệ thống điện

- Lưới điện thông min

A00, A01, D01, D07

18,00

2

74802021

Công nghệ thông tin

- Công nghệ phần mềm

- Quản trị và an ninh mạng

- Hệ thống thương mại điện tử

- Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính

A00, A01, D01, D07

18,00

3

7340101

Quản trị kinh doanh

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị du lịch, khách sạn

A00, A01, D01, D07

18,00

4

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển

- Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp 

- Tin học cho điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01, D07

17,00

5

7340301

Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

- Kế toán và kiểm soát

A00, A01, D01, D07

16,00

6

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Điện tử viễn thông

- Kỹ thuật điện tử

- Điện tử và kỹ thuật máy tính

- Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo

- Thiết bị điện tử y tế

- Các hệ thống thông minh và IoT

- Mạng viễn thông và máy tính

A00, A01, D01, D07

16,00

7

7340201

Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

16,00

8

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

- Công nghệ chế tạo thiết bị điện

- Cơ khí ô tô

A00, A01, D01, D07

16,00

9

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

16,00

10

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

- Quản lý dự án và công trình xây dựng

- Xây dựng công trình điện

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

- Cơ điện công trình

A00, A01, D01, D07

15,00

11

7340122

Thương mại điện tử

- Kinh doanh thương mại trực tuyến

A00, A01, D01, D07

16,00

12

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01, D07

16,00

13

7510601

Quản lý công nghiệp

- Quản lý sản xuất và tác nghiệp 

- Quản lý bảo dưỡng công nghiệp

- Quản lý dự trữ và kho hàng

A00, A01, D01, D07

15,00

14

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

16,00

15

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, D07

16,00

16

7510602

Quản lý năng lượng

- Kiểm toán năng lượng

- Thị trường điện

- Quản lý năng lượng tòa nhà

A00, A01, D01, D07

16,00

17

7520115

Kỹ thuật nhiệt

- Nhiệt điện

- Điện lạnh 

- Nhiệt công nghiệp

A00, A01, D01, D07

16,00

18

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

- Năng lượng tái tạo

A00, A01, D01, D07

15,00

19

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng

- Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

A00, A01, D01, D07

15,00

1.3. Điểm chuẩn xét học bạ đại học Điện lực 2021 (Đợt 1)

Dưới đây là điểm trúng sơ tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (Các thí sinh sẽ chính thức trúng tuyển nếu tốt nghiệp THPT). Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.25 điểm.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Điện Lực 2021 (Đợt 1)

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Điện Lực 2021 (Đợt 1)

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Điện Lực 2021 (Đợt 1)

Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2021 xét theo học bạ (Đợt 1)

2. Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2020 

Trường đại học Điện Lực (mã trường DDL) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây.

2.1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT Quốc gia 2020

Điểm chuẩn vào đại học Điện Lực năm 2020 được update mới nhất tại đây:

Điểm chuẩn đại học điện lực 2020 xét theo điểm thi THPT quốc gia

Điểm chuẩn đại học điện lực 2020 xét theo điểm thi THPT quốc gia_2

Điểm chuẩn đại học điện lực 2020 xét theo điểm thi THPT quốc gia_3

2.2. Điểm chuẩn đại học Điện Lực xét tuyển bổ sung đợt 2

Trường Đại học Điện lực cũng ra thông báo Kế hoạch tuyển sinh đợt bổ sung hệ Đại học chính quy năm 2020 như sau:

Điểm chuẩn xét tuyển bổ sung đợt 2 của trường Đại học Điện lực

Các em học sinh lưu ý:

- Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt bổ sung vào Đại học hệ chính quy năm 2020 của trường Đại học Điện lực nói dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 trong kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2020 và kết quả học tập THPT (học bạ). Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển đợt bổ sung từ ngày 06/10/2020 đến 17h00 ngày 16/10/2020 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh).

- Hồ sơ xét tuyển nộp trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh của trường Đại học Điện lực, phòng Đào tạo, trường Đại học Điện lực số 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

2.3. Đại học điện lực điểm chuẩn xét học bạ 2020

Theo thông báo của hội đồng tuyển sinh, năm nay mức điểm chuẩn xét theo học bạ nằm trong khoảng 18-19 điểm. Trong đó, 3 ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ thông tin và Quản trị kinh doanh với số điểm trúng tuyển là 19 điểm. Cụ thể như sau:

Danh sách điểm chuẩn Đại học Điện Lực năm 2020 xét theo học bạ

Danh sách điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực năm 2020 xét theo học bạ

Danh sách điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực năm 2020 xét theo học bạ

3. Xem điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực 2019

Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm thông tin điểm chuẩn đại học 2019 của trường Điện Lực như sau:

Mã ngành 7340101 - Quản trị kinh doanh - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7340101_CLC - Quản trị kinh doanh - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7340122     - Thương mại điện tử - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7340201 - Tài chính Ngân hàng - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7340201_CLC - Tài chính – Ngân hàng - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7340301 - Kế toán - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7340301_CLC - Kế toán - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7340302 - Kiểm toán - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7480201 - Công nghệ thông tin - A00, A01, D01, D07: 16.5 điểm

Mã ngành 7510102 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510201 - Công nghệ kỹ thuật cơ khí - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7510203 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - A00, A01, D01, D07: 16 điểm

Mã ngành 7510301_CLC - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510302 - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7510302_CLC - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510303 - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - A00, A01, D01, D07: 15 điểm

Mã ngành 7510303_CLC - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510403 - Công nghệ kỹ thuật năng lượng - A00, A01, C01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510407 - Công nghệ kỹ thuật hạt nhân - A00, A01, C01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510601 - Quản lý công nghiệp - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510601_CLC - Quản lý công nghiệp - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510602 - Quản lý năng lượng - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7510605 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

Mã ngành 7520115 - Kỹ thuật nhiệt - A00, A01, D01, D07: 14 điểm

4. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Điện Lực 2018

Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn của Đại học Điện Lực được thống kê chi tiết năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây:

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018_1

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018_2

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018_3

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018_4

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018_5

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018_6

Xem điểm chuẩn đại học trường ĐH Điện Lực năm 2018 

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn trường Điện Lực năm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Xem điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2021 mới nhất các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2020 mới nhất của các trường khác tại đây:

→ Xem Điểm Chuẩn Đại học Giao thông vận tải Hà Nội Năm 2021 Mới Nhất

Chia sẻ bởi:Tran Hoai
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com