Logo

Điểm chuẩn trường đại học Kinh Tế TPHCM 2021 (Mới nhất)

Trường đại học Kinh Tế TP.HCM công bố điểm chuẩn 2021 xét theo điểm thi THPT dao động từ 16 - 27,50 điểm. Mức điểm chuẩn năm 2020 của trường dao động từ 22 đến 27.6 điểm.
3.9
7 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2020 trường đại học Kinh Tế TPHCM - điểm chuẩn UEH được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường ĐH Kinh Tế thành phố Hồ Chí Minh năm học 2020-2021 cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn đại học Kinh Tế TP HCM 2021

Trường đại học Kinh Tế TP HCM (mã trường KSA và KSV) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1.1. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2021 xét theo điểm thi THPT

Trường Đại học Kinh Tế TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2021 cho tất cả các ngành đào tạo của trường.

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM 2021-1

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM 2021-2

1.2. Điểm sàn đại học Kinh Tế TP HCM 2021

Ngày 17/8, trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh thông báo mức điểm tối thiểu hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển Khóa 47 - Đại học hình thức đào tạo chính quy dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021:

1. Đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh:

Mức điểm tối thiểu là 20,00 điểm các ngành/chương trình:

+ Chương trình Chuẩn, chương trình Cử nhân Chất lượng cao: Ngành Kinh tế, Ngành Quản trị nhân lực, Ngành Quản trị kinh doanh, Ngành Kinh doanh quốc tế, Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Ngành Kinh doanh thương mại, Ngành Marketing, Ngành Tài chính - Ngân hàng, Ngành Kế toán, Ngành Quản trị khách sạn, Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngành Thương mại điện tử.

+ Chương trình Cử nhân tài năng: Ngành Kinh doanh quốc tế, Ngành Marketing, Ngành Quản trị kinh doanh, Ngành Tài chính - Ngân hàng, Ngành Kế toán.

Mức điểm tối thiểu là 18,00 điểm các ngành/chuyên ngành:

+ Chương trình Chuẩn, chương trình Cử nhân Chất lượng cao: Ngành Kinh tế đầu tư, Ngành Bất động sản, Ngành Kinh doanh nông nghiệp, Ngành Kiểm toán, Ngành Bảo hiểm, Ngành Tài chính quốc tế, Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngành Toán kinh tế, Ngành Thống kê kinh tế, Ngành Hệ thống thông tin quản lý, Ngành Khoa học dữ liệu, Ngành Kỹ thuật phần mềm, Ngành Luật kinh tế, Ngành Luật, Ngành Quản lý công, Ngành Kiến trúc đô thị, Ngành Quản lý bệnh viện.

2. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long:

- Mức điểm tối thiểu là 16,00 điểm các ngành/chuyên ngành: Ngành Quản trị kinh doanh, Ngành Kinh doanh quốc tế, Ngành Marketing, Ngành Tài chính - Ngân hàng, Ngành Kế toán, Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngành Thương mại điện tử, Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngành Luật kinh tế, Ngành Kinh doanh nông nghiệp.

1.3. Điểm chuẩn xét theo 4 phương thức riêng

Trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) vừa công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo 4 phương thức xét tuyển riêng là xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế; Xét tuyển học sinh giỏi; Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn; Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực.

Tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh

Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế TP HCM 2021 xét theo 4 phương thức riêng của trường tại cơ sở TP. HCM

Điểm chuẩn từng ngành chương trình đại trà

Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế TP HCM 2021 xét theo 4 phương thức tuyển sinh riêng - Chương trình cử nhân tài năng

Điểm chuẩn từng ngành chương trình cử nhân tài năng

Tại cơ sở Vĩnh Long

Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế TP HCM 2021 xét theo 4 phương thức riêng tại cơ sở Vĩnh Long

Điểm chuẩn từng ngành tại phân hiệu Vĩnh Long

1.4. Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT Quốc gia 2021

Bảng điểm chuẩn trường Kinh Tế thành phố Hồ Chí Minh 2021 sẽ sớm được chúng tôi cập nhật ngay khi có thông tin chính thức của trường.

Nội dung sẽ sớm được cập nhật, các bạn nhớ F5 liên tục để xem....

2. Điểm chuẩn đại học Kinh Tế TPHCM 2020 

Trường đại học Kinh Tế TP HCM (mã trường KSA và KSV) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

2.1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT 2020

Xem ngay bảng điểm chuẩn trường Kinh Tế thành phố Hồ Chí Minh 2020 xét theo điểm thi THPT quốc gia 

Điểm chuẩn ĐH Kinh Tế TP.HCM 2020 chính thức

Điểm chuẩn ĐH Kinh Tế TP.HCM 2020 chính thức

Điểm chuẩn ĐH Kinh Tế TP.HCM 2020 chính thức 

2.2. Điểm chuẩn ĐGNL 2020

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn đánh giá năng lực của đại học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh năm 2020:

Mã ngành 7310101_01    Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp (Ngành Kinh tế): 580 điểm điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340101_03    Quản trị (Ngành quản trị kinh doanh): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340120_01    Ngành Kinh doanh quốc tế: 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340201_01    Ngân hàng (Ngành Tài chính - Ngân hàng): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340301_01    Kế toán doanh nghiệp (Ngành kế toán): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340405_01    Thương mại điện tử (Ngành Hệ thống thông tin quản lý): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7310101    Ngành Kinh tế: 750    Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340101    Ngành Quản trị kinh doanh: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340120    Ngành Kinh doanh quốc tế: 800 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7510605    Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 850 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340121    Ngành Kinh doanh thương mại: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340115    Ngành Marketing    : 800 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340201    Ngành Tài chính – Ngân hàng: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340204    Ngành Bảo hiểm: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340206    Ngành Tài chính quốc tế: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340301    Ngành Kế toán: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7810103    Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7810201    Ngành Quản trị khách sạn: 750    Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7310108    Ngành Toán kinh tế: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7310107    Ngành Thống kê kinh tế: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340405    Ngành Hệ thống thông tin quản lý: 760 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7480109    Ngành Khoa học dữ liệu: 800 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7480103    Ngành Kỹ thuật phần mềm: 765 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7220201    Ngành Ngôn ngữ Anh: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7380101    Ngành Luật: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340403    Ngành Quản lý công: 765 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340101_01    Chuyên ngành Quản trị bệnh viện: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Điểm chuẩn ĐGNL đại học Kinh Tế TPHCM 2020-1

Điểm chuẩn ĐGNL đại học Kinh Tế TPHCM 2020-2

Điểm chuẩn ĐGNL đại học Kinh Tế TPHCM 2020-3

Điểm chuẩn ĐGNL đại học Kinh Tế TPHCM 2020-4

Điểm chuẩn ĐGNL đại học Kinh Tế TPHCM 2020-5

Điểm chuẩn ĐGNL đại học Kinh Tế TPHCM 2020-6

Bảng điểm chuẩn ĐGNL của trường đại học Kinh Tế TPHCM 2020

2.3. Kết quả xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 năm 2020

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã chính thức thông báo kết quả xét tuyển theo Phương thức 1, 2 và 3 - Đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn cùng tham khảo.

Cách tra cứu kết quả xét tuyển PT 2, 3:

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển Phương thức 1 theo Đề án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2020 tại website:

http://dktructuyen.ueh.edu.vn/xettuyenthangdhcq/

Cách tra cứu kết quả xét tuyển PT 2, 3: Các bạn thực hiện xem kết quả tại các cổng thông tin sau:

- Cổng 1 - Chương trình Đại trà, Chương trình Chất lượng cao - Mã trường KSA 

- Cổng 2 - Chương trình Cử nhân tài năng - Mã trường KSA : https://cunhantainangtphcm.k46.ueh.edu.vn/kiem-tra-ket-qua

- Cổng 3 - Phân hiệu Vĩnh Long - Mã trường KSV : https://vinhlong.k46.ueh.edu.vn/kiem-tra-ket-qua

Điểm chuẩn trúng tuyển phương thức 2 và 3

Trong cùng 01 phương thức, điểm trúng tuyển của từng ngành/chuyên ngành bằng nhau giữa các nguyện vọng.

Điểm chuẩn đại học kinh tế TPHCM 2020 xét theo phương thức tuyển sinh 2 và 3

Điểm chuẩn đại học kinh tế TPHCM 2020 xét theo phương thức tuyển sinh 2 và 3

Điểm chuẩn đại học kinh tế TPHCM 2020 xét theo phương thức 2 và 3

Danh sách điểm chuẩn đại học kinh tế TPHCM 2020 xét theo phương thức 2 và 3

Phương thức tuyển sinh của năm 2020: gồm 05 phương thức

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chỉ tiêu 1%)

- Phương thức 2: Xét tuyển học sinh Giỏi

- Phương thức 3: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn

- Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

3. Xem điểm chuẩn ĐH Kinh Tế TP HCM 2019

Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm thông tin điểm chuẩn đại học 2019 trường đại học Kinh Tế HCM như sau:

Mã ngành 7310101 - Kinh tế - A00, A01, D01, D07: 23.3 điểm

Mã ngành 7340101 - Quản trị kinh doanh - A00, A01, D01, D07: 24.15 điểm

Mã ngành 7340120 - Kinh doanh quốc tế - A00, A01, D01, D07: 25.1 điểm

Mã ngành 7340121 - Kinh doanh thương mại - A00, A01, D01, D07: 24.4 điểm

Mã ngành 7340115 - Marketing - A00, A01, D01, D07: 24.9 điểm

Mã ngành 7340201 - Tài chính Ngân hàng - A00, A01, D01, D07: 23.1 điểm

Mã ngành 7340301 - Kế toán - A00, A01, D01, D07: 22.9 điểm

Mã ngành 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - A00, A01, D01, D07: 23.9  điểm    

Mã ngành 7810201 - Quản trị khách sạn - A00, A01, D01, D07: 24.4 điểm

Mã ngành 7310108 - Toán kinh tế - A00, A01, D01, D07: 21.83 điểm

Mã ngành 7310107 - Thống kê kinh tế - A00, A01, D01, D07: 21.81 điểm

Mã ngành 7340405 - Hệ thống thông tin quản lý - A00, A01, D01, D07: 23.25  điểm    

Mã ngành 7480103 - Kỹ thuật phần mềm - A00, A01, D01, D07: 22.51 điểm

Mã ngành 7220201 - Ngôn ngữ Anh - D01, D96: 24.55  điểm    

Mã ngành 7380101 - Luật - A00, A01, D01, D96: 23 điểm

Mã ngành 7340403 - Quản lý công - A00, A01. D01, D07: 21.6  điểm    

Mã ngành 7340101_01 - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện - A00, A01. D01, D07: 21.8  điểm

Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế TPHCM năm 2019

Xem bảng điểm chuẩn đại học Kinh Tế TPHCM 2019

Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế TPHCM năm 2019

4. Tra cứu điểm chuẩn Kinh Tế TPHCM 2018

Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn của ĐH Kinh Tế TPHCM năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây:

Mã ngành 7310101 - Kinh tế - A00; A01; D01; D07: 20.7 điểm

Mã ngành 7340101 - Quản trị kinh doanh - A00; A01; D01; D07: 21.4 điểm    

Mã ngành 7340120 - Kinh doanh quốc tế - A00; A01; D01; D07: 22.8 điểm    

Mã ngành 7340121 - Kinh doanh thương mại - A00; A01; D01; D07: 21.7 điểm    

Mã ngành 7340115 - Marketing - A00; A01; D01; D07: 22.4 điểm    

Mã ngành 7340201 - Tài chính – Ngân hàng - A00; A01; D01; D07: 20 điểm    

Mã ngành 7340301 - Kế toán - A00; A01; D01; D07: 20.4 điểm    

Mã ngành 7310101_01 - Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng - A00; A01; D01; D96: 20.7 điểm    

Mã ngành 7310101_02 - Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp - A00; A01; D01; D96: 19 điểm    

Mã ngành 7310101_03 - Chuyên ngành Kinh tế chính trị - A00; A01; D01; D96: 19 điểm    

Mã ngành 7340101_01 - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện - A00; A01; D01; D07: 18 điểm    

Mã ngành 7340120_01 - Chuyên ngành Ngoại thương - A00; A01; D01; D07: 22.6 điểm    

Mã ngành 7810103_01 - Chuyên ngành Quản trị lữ hành - A00; A01; D01; D07: 21.6 điểm    

Mã ngành 7810201_01 - Chuyên ngành Quản trị khách sạn - A00; A01; D01; D07: 22.2 điểm    

Mã ngành 7810201_02 - Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - A00; A01; D01; D07: 21.4 điểm    

Mã ngành 7340201_01 - Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh - A00; A01; D01; D07: 18.8 điểm    

Mã ngành 7340201_02 - Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương - A00; A01; D01; D07: 21.2    

Mã ngành 7340201_03 - Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư - A00; A01; D01; D07: 18 điểm    

Mã ngành 7340201_04 - Chuyên ngành Thị trường chứng khoán - A00; A01; D01; D07: 17.5 điểm    

Mã ngành 7340201_05 - Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm - A00; A01; D01; D07: 18 điểm    

Mã ngành 7340201_06 - Chuyên ngành Đầu tư tài chính - A00; A01; D01; D07: 19 điểm    

Mã ngành 7340201_07 - Chuyên ngành Tài chính quốc tế - A00; A01; D01; D07: 21.3 điểm    

Mã ngành 7310108_01 - Chuyên ngành Toán tài chính - A00; A01; D01; D07: 19.2 điểm    

Mã ngành 7310107_01 - Chuyên ngành Thống kê kinh doanh - A00; A01; D01; D07: 19.3 điểm    

Mã ngành 7340405_01 - Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh - A00; A01; D01; D07: 20 điểm    

Mã ngành 7340405_02 - Chuyên ngành Thương mại điện tử - A00; A01; D01; D07: 21.2 điểm    

Mã ngành 7340405_03 - Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - A00; A01; D01; D07: 17.5 điểm    

Mã ngành 7480103_01 - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm - A00; A01; D01; D07: 19 điểm    

Mã ngành 7220201_01 - Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại - D01; D96: 22.5 điểm    

Mã ngành 7380101_01 - Chuyên ngành Luật kinh doanh - A00; A01; D01; D96: 20.3 điểm    

Mã ngành 7380101_02 - Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế - A00; A01; D01; D96: 20.5 điểm    

Mã ngành 7340403_01 - Chuyên ngành Quản lý công - A00; A01; D01; D07: 17.5 điểm

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của trường ĐHKT TPHCM năm 2020 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Xem điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2021 chính thức các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2020 mới nhất của các trường khác tại đây:

Chia sẻ bởi:Tran Hoai
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua
Tham khảo thêm:

    CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

    Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

    Fanpage:

    Tailieu.com
    DMCA.com Protection Status
    All content Copyright © 2020 Tailieu.com