Logo

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021 chính thức

Trường đại học Giao thông Vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn 2021 xét điểm thi THPT dao động từ 15,40 - 25,55 điểm. Năm 2020, điểm chuẩn của trường xét theo điểm thi TN THPT dao động từ 15 đến 25,4 điểm.
5.0
5 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2021 Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM – điểm chuẩn ET được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2021 – 2022 cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2021

Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM ( mã tuyển sinh GSA) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1.1. Điểm chuẩn trường đại học Giao thông vận tải TPHCM 2021 xét theo điểm thi THPT

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải thông báo mức điểm chuẩn năm 2021 đối với các ngành đào tạo chính quy tại cơ sở TPHCM như sau:

Điểm chuẩn đại học Giao thông vận tải TPHCM 2021-1

Điểm chuẩn đại học Giao thông vận tải TPHCM 2021-2

1.2. Điểm sàn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021

Đợt 1: Ngày 11/8, trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh thông báo ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2021 vào từng ngành/chuyên ngành tại trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, cụ thể như sau:

STT 

Ngành (Chuyên ngành) 

Mã ngành 

Tổ hợp xét tuyển 

Ngưỡng điểm nhận ĐKXT 

1

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 

7480102

A00, A01 

17

2

Công nghệ thông tin 

7480201

A00, A01

21

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 

75106051

A00, A01, D01

21

4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 

75106052

A00, A01, D01

21

5

Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 

75201031

A00, A01

17

6

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 

75201032

A00, A01

21

7

Kỹ thuật tàu thủy 

7520122

A00, A01

15

8

Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)

75201301

A00, A01

21

9

Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)

75201302

A00, A01

21

10

Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 

75202011

A00,A01

17

11

Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 

75202012

A00, A01

15

12

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử viễn thông) 

7520207

A00, A01

17

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 

7520216

A00, A01

19

14

Kỹ thuật môi trường 

7520320

A00, A01, B00

15

15

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

75802011

A00, A01

19

16

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)

75802012

A00, A01

17

17

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

7580202

A00, A01

15

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)

75802051

A00, A01

17

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị)

75802054

A00, A01

15

20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông) 

75802055

A00, A01

15

21

Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 

75803011

A00, A01, D01

17

22

Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)

75803012

A00, A01, D01

17

23

Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101

A00, A01, D01

17

24

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)

7840104

A00, A01, D01

19

25

Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)

78401061

A00, A01

15

26

Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)

78401062

A00, A01

15

27

Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)

78401064

A00, A01, D01

17

28

Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy)

78401065

A00, A01

15

Đợt 2: Ngày 16/8, trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM công bố ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đầu vào đại học hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2021, cụ thể như sau:

Điểm sàn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021 đợt 2

1.3. Điểm chuẩn ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM theo phương thức xét học bạ THPT

Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM vừa công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét tuyển điểm học bạ THPT cho 28 ngành chương trình đại trà và 12 ngành chương trình chất lượng cao.

Đại học Giao Thông Vận Tải TP HCM điểm chuẩn học bạ 2021

Đại học Giao Thông Vận Tải TP HCM điểm chuẩn học bạ 2021

Đại học Giao Thông Vận Tải TP HCM điểm chuẩn học bạ 2021

* Điểm chuẩn xét tuyển dành cho thí sinh đặc cách 2021

Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM thông báo xét tuyển trình độ đại học chính quy đối với những thí sinh thuộc diện đặc cách xét công nhận tốt nghiệp do không thể tham dự 2 đợt thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 do giãn cách xã hội vì dịch bệnh COVID-19 như sau:

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021-1

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021-2

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021-3

2. Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020

Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM ( mã tuyển sinh GSA) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

2.1. Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 xét theo điểm thi

Cập nhật bảng điểm chuẩn trường đại học GTVT thành phố Hồ Chí Minh 2020 mới nhất:

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải TPHCM 2020 mới nhất_1

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải TPHCM 2020 mới nhất_2

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải TPHCM 2020 mới nhất_3

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải TPHCM 2020 mới nhất_4

Điểm chuẩn đại học Giao thông vận tải TPHCM 2020 chính thức

Hội đồng Tuyển sinh Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM vừa thông báo ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2020 vào từng ngành, chuyên ngành theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Theo đó, ngành có điểm sàn cao nhất là Logistics và quản lý chuỗi cung ứng với 21 điểm. Mức điểm nhiều nhất ở các ngành là 15 điểm, cũng là mức thấp nhất của trường năm nay. Điểm sàn chi tiết từng ngành như sau:

Điểm sàn Đại học GTVT TPHCM năm 2020 mới nhất

Bảng điểm sàn trường Đại học GTVT TPHCM năm 2020 mới nhất

Bảng điểm sàn trường Đại học GTVT TPHCM năm 2020 mới nhất

Thông tin điểm chuẩn chính thức đang được cập nhật…..

2.2. Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 xét theo học bạ

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn xét học bạ của đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020 như sau:

Mã ngành: 7480102    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu: 25.46 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7480201    Công nghệ thông tin: 27.1 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7510605    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức): 28.83 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75201221    Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thuỷ): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75201222    Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75201223    Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi):18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75201031    Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng): 21.38 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75201032    Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động): 26.25 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7520130    Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ôtô): 26.99 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75202011    Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp):25.62 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75202012    Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7520207    Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Điện tử viễn thông): 25.49 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7520216    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp): 26.58 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7520320    Kỹ thuật môi trường: 22.57 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7580202    Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75802051    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường): 21.51 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75802052    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt - Metro): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75802053    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75802011    Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp): 25.23 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75802012    Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình): 24.29 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75802013    Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75803011    Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng): 25.5 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 75803012    Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng): 25.56 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7840101    Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải): 27.48 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7840104    Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển): 26.57 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 78401061    Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 78401062    Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 78401063    Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 78401064    Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải): 25.37 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 78401065    Khoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ): 18 điểm (Chương trình đào tạo đại trà)

Mã ngành: 7480201H    Công nghệ thông tin: 23.96 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7520103H    Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô): 24.07 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7520207H    Kỹ thuật điện tử - viễn thông: 22.5 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7520216H    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 24.02 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7580201H    Kỹ thuật xây dựng: 21.8 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 75802051H    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường): 18 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 758030H1    Kinh tế xây dựng: 18 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7840101H    Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức): 27.25 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7840104H    Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển): 23.79 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 78401061H    Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển): 18 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 78401062H    Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy): 18 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 78401064H    Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải): 22.85 điểm (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-1

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-2

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-3

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-4

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-5

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-6

Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020-7

Bảng điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020

3. Xem điểm chuẩn trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.Hồ Chí Minh 2019 

Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

Mã ngành: 7480102    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - A00, A01: 19.3 điểm    

Mã ngành: 7480201    Công nghệ thông tin - A00, A01: 21.8 điểm    

Mã ngành: 7480201H    Công nghệ thông tin - A00, A01: 18.4 điểm    

Mã ngành: 7520103    Kỹ thuật cơ khí - A00, A01: 21.1 điểm    

Mã ngành: 7520103H    Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) - A00, A01: 20.75 điểm    

Mã ngành: 7520122    Kỹ thuật tàu thuỷ - A00, A01: 14 điểm    

Mã ngành: 7520201    Kỹ thuật điện - A00, A01: 19 điểm    

Mã ngành: 7520207    Kỹ thuật điện tử - viễn thông - A00, A01: 19.1 điểm    

Mã ngành: 7520207H    Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) - A00, A01: 18.4 điểm    

Mã ngành: 7520216    Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - A00, A01: 21.45 điểm    

Mã ngành: 7520216H    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) - A00, A01: 19.5 điểm    

Mã ngành: 7520320    Kỹ thuật môi trường - A00, A01, B00: 14 điểm    

Mã ngành: 7580201    Kỹ thuật xây dựng - A00, A01: 19.3 điểm    

Mã ngành: 7580201H    Kỹ thuật xây dựng - A00, A01: 16.2 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - A00, A01: 17 điểm    

Mã ngành: 7580205111H    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) - A00, A01: 17 điểm    

Mã ngành: 7580301    Kinh tế xây dựng - A00, A01, D01: 19.5 điểm    

Mã ngành: 7580301H    Kinh tế xây dựng - A00, A01, D01: 19.5 điểm    

Mã ngành: 7840101    Khai thác vận tải - A00, A01, D01: 23.1 điểm    

Mã ngành: 7840101H    Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) - A00, A01, D01: 22.8 điểm    

Mã ngành: 7840104    Kinh tế vận tải - A00, A01, D01: 21.3 điểm    

Mã ngành: 7840104H    Kinh tế vận tải - A00, A01, D01: 14.7 điểm    

Mã ngành: 7840106101    Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) - A00, A01: 14.7 điểm    

Mã ngành: 7840106101H    Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển - A00, A01: 14 điểm    

Mã ngành: 7840106102    Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) - A00, A01: 14 điểm    

Mã ngành: 7840106102H    Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) - A00, A01: 14 điểm    

Mã ngành: 7840106104    Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) - A00, A01: 19.6 điểm    

Mã ngành: 7840106104H    Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) - A00, A01: 17.8 điểm    

Mã ngành: 7840106105    Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) - A00, A01: 14 điểm    

4. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM 2018 

Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn Giao Thông Vận Tải TP.Hồ Chí Minh năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây:

Mã ngành: 7480102    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - A00, A01, D90: 17.5 điểm    

Mã ngành: 7480201    Công nghệ thông tin - A00, A01, D90: 19.5 điểm    

Mã ngành: 7520103    Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) - A00, A01, D90: 19.1 điểm    

Mã ngành: 7520122    Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)    A00, A01, D90    14.4 điểm    

Mã ngành: 7520201    Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) - A00, A01, D90: 17.5 điểm    

Mã ngành: 7520207    Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) - A00, A01, D90: 17.5 điểm    

Mã ngành: 7520216    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) - A00, A01, D90: 19.1     điểm

Mã ngành: 7520320    Ngành kỹ thuật môi trường - A00, A01, B00, D90: 16.3 điểm    

Mã ngành: 7580201    Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) - A00, A01, D90: 17.5 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa    A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đường - A00, A01, D90: 15.6 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7580205    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường bộ - A00, A01, D90: 14.5 điểm    

Mã ngành: 7580301    Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) - A00, A01, D01, D90: 17.8 điểm    

Mã ngành: 7840101    Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải) - A00, A01, D01, D90: 21.2 điểm    

Mã ngành: 7840104    Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) - A00, A01, D01, D90: 19.6 điểm    

Mã ngành: 7840106101    Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7840106102    Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7840106103    Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 7840106104    Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải) - A00, A01, D90: 17.7 điểm    

II.Chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã ngành: 784016101H    Ngành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biển - A00, A01, D90: 14 điểm    

Mã ngành: 784016104H    Ngành Khoa học Hàng hải - Chuyên ngành Quản lý hàng hải - A00, A01, D90: 17.3 điểm    

Mã ngành: 7520207H    Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) - A00, A01, D90: 16.8 điểm    

Mã ngành: 7520103H    Ngành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) - A00, A01, D90: 19 điểm    

Mã ngành: 7580201H    Ngành Kỹ thuật xây dựng - A00, A01, D90: 16.4 điểm    

Mã ngành: 7580205111H    Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) - A00, A01, D90: 14.7 điểm    

Mã ngành: 7580301H    Ngành kinh tế xây dựng - A00, A01, D01, D90: 17 điểm    

Mã ngành: 7840104H    Ngành Kinh tế vận tải - A00, A01, D01, D90: 18.8 điểm    

Mã ngành: 7840101H    Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) - A00, A01, D01, D90: 20.9 điểm    

Mã ngành: 7840106105    Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) - A00, A01: 20.9 điểm

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Xem điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2021 các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2020 mới nhất của các trường khác tại đây.

Chia sẻ bởi:Trang Trang
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com