Logo

Điểm chuẩn trường đại học Xây dựng 2021 (Mới nhất)

Trường Đại học Xây dựng đã công bố điểm chuẩn 2021 xét tuyển điểm thi TN THPT Quốc Gia từ 16 đến 25.35 điểm. Theo đó, ngành Công nghệ thông tin lấy mức điểm chuẩn cao nhất.
5.0
1 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2021 trường đại học Xây dựng - điểm chuẩn NUCE được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường ĐHXD (NATIONAL UNIVERSITY OF CIVIL ENGINEERING) năm học 2021-2022 cụ thể như sau:

1. Đại học Xây Dựng điểm chuẩn 2021

Trường đại học Xây dựng Hà Nội (mã trường XDA) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây.

1.1. Điểm chuẩn đại học Xây Dựng 2021 (Xét theo điểm thi THPTQG)

Điểm chuẩn vào trường Đại học Xây Dựng đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới.

Điểm chuẩn đại học Xây Dựng 2021

Điểm chuẩn đại học Xây Dựng 2021

1.2. Điểm sàn đại học Xây dựng 2021

Ngày 12/8, trường đại học Xây dựng thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

STT 

Ngành, chuyên ngành đào tạo 

Mã tuyển sinh 

Tổ hợp môn xét tuyển 

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 

1

Ngành Kỹ thuật xây dựng

- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

XDA07

A00, A01, D07, D24, D29

20,0

2

Ngành Kỹ thuật xây dựng

- Hệ thống kỹ thuật trong công trình (*)

XDA08

A00, A01, D07

18,0

3

Ngành Kỹ thuật xây dựng

- Tin học xây dựng

XDA09

A00, A01, D07

18,0

4

Ngành Kỹ thuật xây dựng

- Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường (*)

- Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học

- Kết cấu công trình

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật công trình thủy

- Kỹ thuật công trình năng lượng

- Kỹ thuật công trình biển

- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

XDA10

A00, A01, D07

16,0

5

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

- Xây dựng Cầu đường

XDA11

A00, A01, D07

16,0

6

Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước

- Kỹ thuật nước - Môi trường nước

XDA12

A00, A01, B00, D07

16,0

7

Ngành Kỹ thuật Môi trường (*)

XDA13

A00, A01, B00, D07

16,0

8

Ngành Kỹ thuật vật liệu (*)

XDA14

A00, B00, D07

16,0

9

Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

XDA15

A00, B00, D07

16,0

10

Ngành Công nghệ thông tin

XDA16

A00, A01, D07

20,0

11

Ngành Khoa học Máy tính (*)

XDA17

A00, A01, D07

20,0

12

Ngành Kỹ thuật cơ khí (*)

XDA18

A00, A01, D07

16,0

13

Ngành Kỹ thuật cơ khí

- Máy xây dựng

XDA19

A00, A01, D07

16,0

14

Ngành ký thuật cơ khí

- Cơ giới xây dựng

XDA20

A00, A01, D07

16,0

15

Ngành Kỹ thuật cơ khí

- Kỹ thuật cơ điện (*)

XDA21

A00, A01, D07

16,0

16

Ngành Kỹ thuật cơ khí

- Ký thuật ô tô

XDA22

A00, A01, D07

16,0

17

Ngành Kinh tế xây dựng

XDA23

A00, A01, D07

20,0

18

Ngành Quản lý xây dựng

- Kinh tế và quản lý đô thị

XDA24

A00, A01, D07

18,0

19

Ngành Quản lý xây dựng

- Kinh tế và quản lý bất động sản

XDA25

A00, A01, D07

18,0

20

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

XDA26

A00, A01, D01, D07

20,0

21

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

XDA27

A00, A01, D07

16,0

22

Ngành Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

XDA28

A00, A01, D07

16,0

23

Ngành Quản lý xây dựng

- Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

XDA29

A00, A01, D07

16,0

Ghi chú:

-  Các ngành, chuyên ngành có (*) là các chương trình đào tạo theo CDIO.

-  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là mức điểm tối thiểu của tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

-  Với các ngành/chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Kiến trúc công nghệ, Kiến trúc cảnh quan, Quy hoạch vùng và đô thị, Quy hoạch - Kiến trúc sẽ có thông báo về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả kỳ thi môn Vẽ Mỹ thuật do Trường Đại học Xây dựng tổ chức.

2. Điểm chuẩn đại học Xây dựng 2020 

Trường đại học Xây dựng Hà Nội (mã trường XDA) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây.

2.1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia của trường Đại học Xây dựng năm 2020. Mời các bạn tra cứu ngay:

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2020 chính thức mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng 2020 chính thức mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng 2020 chính thức mới nhất

Đại học Xây dựng công bố điểm sàn năm 2020

Điểm xét tuyển năm 2020 của trường Xây dựng Hà Nội là tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT, trong đó không môn nào dưới 1, và điểm ưu tiên. Nếu dự thi tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật, điểm xét tuyển = (môn 1 + môn 2 + Vẽ mỹ thuật x 2) x 3/4 và điểm ưu tiên. Dưới đây là danh sách điểm sàn cụ thể của từng ngành:

Điểm sàn trường đại học xây dựng năm 2020 mới nhất

Điểm sàn trường đại học xây dựng năm 2020 công bố chính thức

Điểm sàn trường đại học xây dựng năm 2020 chính thức

Bảng điểm sàn 2020 của 23 ngành thuộc trường đại học Xây dựng

Trước đó, nhà trường cũng đã công bố kết quả xét tuyển ĐH hệ CQ năm 2020 diện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng kết hợp và kế hoạch xác nhận nhập học. Các bạn tra cứu thông tin tại:

- Kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy diện tuyển thẳng: 

http://tuyensinh.nuce.edu.vn/uploads/attach/K%E1%BA%BFt%20qu%E1%BA%A3%20tuy%E1%BB%83n%20th%E1%BA%B3ng%20n%C4%83m%202020_1599735845433.pdf

- Kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy diện ưu tiên xét tuyển: 

http://tuyensinh.nuce.edu.vn/uploads/attach/K%E1%BA%BFt%20qu%E1%BA%A3%20%C6%AFTXT%20n%C4%83m%202020_1599735947834.pdf 

- Kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy diện tuyển thẳng kết hợp: 

http://tuyensinh.nuce.edu.vn/uploads/attach/K%E1%BA%BFt%20qu%E1%BA%A3%20tuy%E1%BB%83n%20th%E1%BA%B3ng%20k%E1%BA%BFt%20h%E1%BB%A3p%20n%C4%83m%202020_1599735968138.pdf

3. Xem điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng 2019

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn đại học 2019 của trường Xây dựng xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, mời các bạn cùng tham khảo:

7580101    Kiến trúc - V00, V02, V10: 19.5 điểm

7580101_01 Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc nội thất) - V00, V02, V10: 19 điểm

7580101_02 Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) - V00, V02, V10: 16.5 điểm

7580105    Quy hoạch vùng và đô thị - V00, V01, V02: 16 điểm

7580105_01 Quy hoạch vùng và đô thị (chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc) - V00, V01, V02: 16 điểm

7580201_01 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) - A00, A01, D07, D29: 19.5 điểm

7580201_02 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) - A00, A01, D07: 18 điểm

7580201_03 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) - A00, A01, D07: 17 điểm

7580201_04 Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường ; Kỹ thuật Trắc địa và địa tin học; Kết cấu công trình ; Công nghệ kỹ thuật xây dựng ; Kỹ thuật Công trình thủy ; Kỹ thuật công trình năng lượng ; Kỹ thuật Công trình biển ; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - A00, A01, D07: 15 điểm

7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) - A00, A01, D07: 16 điểm

7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước) - A00, A01, B00, D07: 15 điểm

7520320    Kỹ thuật môi trường - A00, B00, D07: 15 điểm

7510406    Công nghệ kỹ thuật môi trường - A00, B00, D07: 15 điểm

7510105    Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - A00, D07: 15 điểm

7480101    Khoa học máy tính - A00, A01, D07: 18.5 điểm

7480201    Công nghệ thông tin - A00, A01, D07: 21.25 điểm

7520103    Kỹ thuật cơ khí - A00, A01, D07: 16 điểm

7520103_01 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) - A00, A01, D07: 15 điểm

7520103_02 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) - A00, A01, D07: 15 điểm

7520103_03 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện) - A00, A01, D07: 15 điểm

7580301    Kinh tế xây dựng - A00, A01, D07: 19 điểm

7580302_01 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). - A00, A01, D07: 17 điểm

7580302_02 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản). - A00, A01, D07: 16.5  điểm

4. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Xây dựng 2018

Tham khảo bảng điểm xét tuyển theo điểm thi năm 2018 trường đại học Xây dựng

Điểm chuẩn đại học xây dựng năm 2018 mới nhất

Xem điểm chuẩn đại học xây dựng 2018

Tra cứu điểm chuẩn đại học xây dựng năm 2018

Điểm chuẩn trường đại học xây dựng năm 2018

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn trường đại học Xây dựng năm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Xem điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2021 mới nhất các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2020 mới nhất của các trường khác tại chuyên trang của chúng tôi.

Chia sẻ bởi:Tran Hoai
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com