Logo

Đại học Nguyễn Trãi đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023

Đã có điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2023 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG của tất cả các ngành trong chương trình đào tạo. Theo đó, mức điểm chuẩn dao động từ 20 - 22 điểm.
2.9
5 lượt đánh giá

Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Nguyễn Trãi 2023 - điểm chuẩn NTU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Nguyễn Trãi năm học 2023 - 2024 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2023

Trường đại học Nguyễn Trãi (mã trường NTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2022

Trường đại học Nguyễn Trãi (mã trường NTU) đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Trãi năm 2022

Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển chính thức trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2022 vừa được công bố. Cụ thể như sau:

Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Trãi năm 2022

Điểm sàn đại học Nguyễn Trãi năm 2022 đợt 1

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Trãi thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đại học hệ chính quy 2022 đợt 1 của 10 ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.

Điểm sàn đại học Nguyễn Trãi năm 2022 đợt 1

​​​​​​​Điểm chuẩn đại học Nguyễn Trãi 2021

Trường đại học Nguyễn Trãi (mã trường NTU) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm sàn trường đại học Nguyễn Trãi 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Trãi thông báo ngưỡng điểm điểm xét tuyển đại học hệ chính quy 2021 đợt 1 của 12 ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ đại học chính quy như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

 

 

Xét tuyển theo điểm thi THPT

Xét theo điểm học bạ THPT
1

Quản trị kinh doanh

 

–    Quản trị kinh doanh du lịch

–    Quản trị kinh doanh số

–    Quản trị kinh doanh ứng dụng

7340101

v Toán, Vật lý, Hóa học

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm 18 điểm
2 Ngôn ngữ Nhật 7220209

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

15 điểm 18 điểm
3 Công nghệ thông tin 7480201

v Toán, Vật lý, Hóa học

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm 18 điểm
4

Quốc tế học

 

–          Hàn Quốc  học

–          Anh học

7310601

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm 18 điểm
5 Thiết kế đồ họa 7210403

v Toán, Lịch sử, Địa lý

 

v Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

15 điểm 18 điểm
6 Kiến trúc 7580101

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm 18 điểm
7 Thiết kế nội thất 7580108

v Toán, Lịch sử, Địa lý

 

v Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

15 điểm 18 điểm
8 Tài chính Ngân hàng 7340201

v Toán, Vật lý, Hóa học

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm 18 điểm
9 Quan hệ công chúng 7320108

v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

v Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

15 điểm 18 điểm
10 Kế toán 7340301

v Toán, Vật lý, Hóa học

 

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm 18 điểm
11 Kỹ thuật môi trường 7520320

v Toán, Hóa học, Sinh học

 

v Toán, Sinh học, Lịch sử

v Toán, Sinh học, Địa lý

v Toán, Sinh học, Ngữ văn

15 điểm 18 điểm
12 (Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng 7510102

v Toán, Vật lý, Hóa học

 

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Toán, Lịch sử, Địa lý

15 điểm 18 điểm

​​​​​​​Điểm chuẩn trường đại học Nguyễn Trãi 2020

Trường đại học Nguyễn Trãi (mã trường NTU) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn ĐH Nguyễn Trãi 2020 (Xét điểm thi THPTQG)

Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Nguyễn Trãi năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc   15  
2 7210403 Thiết kế đồ họa   20.3  
3 7580108 Thiết kế nội thất   18  
4 7340201 Tài chính Ngân hàng   18.75  
5 7340101 Quản trị kinh doanh   19.75  
6 7320108 Quan hệ công chúng   19.75  
7 7340301 Kế toán   19.75  
8 7520320 Kỹ thuật môi trường   18  
9 7510102 (Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng   18  
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật   18  
11 7480201 Công nghệ thông tin   19.5  

Điểm chuẩn đại học Nguyễn Trãi​​​​​​​ năm 2019

Trường ĐH Nguyễn Trãi (mã trường NTU) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Nguyễn Trãi điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG

Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Nguyễn Trãi năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C03, C04, C09, H00 17.1  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, C00, D01, D63 18.5  
3 7320108 Quan hệ công chúng C00, C19, C20, D01 15.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A07, C04, D01 16.5  
5 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A07, C04, D01 15.5  
6 7340301 Kế toán A00, A07, C04, D01 15.55  
7 7480101 Công nghệ thông tin A00, A01, C04, D01 16  
8 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A07, C01, C04 15  
9 7580101 Kiến trúc A00, A03, A07, V00 15.2  
10 7580108 Thiết kế nội thất C03, C04, C09, H00 15.2  

​​​​​​​​​​Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Nguyễn Trãi năm 2023 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2023 tại đây:

Đánh giá bài viết
2.9
5 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com
DMCA.com Protection Status