Logo

Trường Đại học Phan Châu Trinh xét tuyển bổ sung năm 2022

Trường Đại học Phan Châu Trinh xét tuyển bổ sung thông báo (Đợt 2 - năm 2022) các ngành. Năm 2021, điểm chuẩn của trường xét theo điểm thi THPT dao động từ 15 - 22 điểm.
2.9
4 lượt đánh giá

Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Phan Châu Trinh 2022 - điểm chuẩn PCTU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Phan Châu Trinh năm học 2022-2023 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn trường ĐH Phan Châu Trinh 2022

Trường đại học Phan Châu Trinh (mã trường DPC) đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của các phương thức tuyển sinh. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Phan Châu Trinh xét tuyển bổ sung thông báo (Đợt 2 - năm 2022)

 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Phương thức xét
Điểm thi THPT

Phương thức xét
Điểm Học bạ

Phương thức xét
Điểm DGNL

1

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

22

24
(*)

650
(*)

2

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

7720501

 

22

 

24
(*)

650
(*)

3

Điều dưỡng

7720301

19

19
(**)

550
(**)

4

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

19

19
(**)

550
(**)

5

Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)

7340101

15

15

500

Điểm chuẩn đại học Phan Châu Trinh 2022 xét theo điểm thi

Ngày 15/9, điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 vào trường Đại học Phan Châu Trinh đã được Nhà trường công bố đến các thí sinh, theo dõi dưới đây.

rường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) thông tin điểm trúng tuyểnđại học năm 2022 vào các ngành cụ thể của từng phương thức như bảng bên dưới.

Để tra cứu kết quả thí sinh truy cập vào trang https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để tra cứu kết quả.

Thời gian làm thủ tục nhập học từ ngày 16/09/2022. Học chính thức bắt đầu từ ngày 25/09/2022.

TT

Tên ngành

Mã ngành

Phương thức xét
Điểm thi THPT

Phương thức xét
Điểm Học bạ

Phương thức xét
Điểm DGNL

1

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

22

24
(*)

650
(*)

2

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

7720501

 

22

 

24
(*)

650
(*)

3

Điều dưỡng

7720301

19

19
(**)

550
(**)

4

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

19

19
(**)

550
(**)

5

Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)

7340101

15

15

500

Điểm sàn đại học Phân Châu Trinh 2022

Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) thông tin điểm sàn xét tuyển đại học năm 2022 vào các ngành cụ thể của từng phương thức như sau:

1. Phương thức xét bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 - Mã: 100

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm sàn 2022

1

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D90: Toán - KHTN - Tiếng Anh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

Bằng với mức điểm do Bộ GD-ĐT quy định.
(Dự kiến công bố vào ngày 31/7/2022)

2

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

7720501

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D90: Toán - KHTN - Tiếng Anh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

Bằng với mức điểm do Bộ GD-ĐT quy định.
(Dự kiến công bố vào ngày 31/7/2022)

3

Điều dưỡng

7720301

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D07: Toán - Hóa - Tiếng Anh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

Bằng với mức điểm do Bộ GD-ĐT quy định.
(Dự kiến công bố vào ngày 31/7/2022)

4

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D07: Toán - Hóa - Tiếng Anh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

Bằng với mức điểm do Bộ GD-ĐT quy định.
(Dự kiến công bố vào ngày 31/7/2022)

5

Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)

7340101

A00 : Toán - Lý - Hóa
C01: Toán - Văn - Lý
C02: Toán - Văn - Hóa
D01: Toán - Văn - Tiếng Anh

15

2. Phương thức xét bằng Kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) - Mã: 200

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm sàn 2022

1

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

24

(*)

2

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

7720501

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

24

(*)

3

Điều dưỡng

7720301

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D07: Toán - Hóa - Tiếng Anh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

19

(**)

4

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00 : Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D07: Toán - Hóa - Tiếng Anh
D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh

19

(**)

5

Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)

7340101

A00 : Toán - Lý - Hóa
C01: Toán - Văn - Lý
C02: Toán - Văn - Hóa
D01: Toán - Văn - Tiếng Anh

15

Lưu ý:

(*): Điều kiện học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2022

(**): Điều kiện học lực Lớp 12 phải đạt loại Khá trở lên

3. Phương thức xét bằng Điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG Hồ Chí Minh - Mã: 402

- Ngành Y khoa và Răng Hàm Mặt xét mức điểm từ 650 trở lên. Điều kiện học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2022

- Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học xét từ mức điểm 550 trở lên. Điều kiện học lực Lớp 12 phải đạt loại Khá trở lên

- Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) xét từ mức điểm 500 trở lên

Đại học Phan Châu Trinh điểm chuẩn 2021

Trường đại học Phan Châu Trinh (mã trường DPC) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trường ĐH Phan Châu Trinh 2021 xét theo điểm thi

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Phan Châu Trinh 2021 đã chính thức được công bố vào ngày 15/9, cụ thể như sau:

Điểm chuẩn đại học Phan Châu Trinh 2021

Điểm chuẩn đại học Phan Châu Trinh 2021 xét theo 3 phương thức

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn của trường đại học Phan Châu Trinh xét tuyển theo phương thức: Điểm thi THPT, điểm thi ĐGNL và xét học bạ THPT, cụ thể như sau:

TT  

Mã ngành

Tên ngành

Phương thức xét Điểm thi

Phương thức xét Điểm ĐGNL

Phương thức xét Học bạ

1

7720101

Y Khoa

Các tổ hợp môn gồm: A00: Toán, Lý, Hóa;  B00: Toán, Hóa, Sinh; D90: Toán, Anh, KHTN ; D08: Toán, Sinh, Anh

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

24
(*)

2

7720501

Răng – Hàm – Mặt

Các tổ hợp môn gồm: A00: Toán, Lý, Hóa;  B00: Toán, Hóa, Sinh; D90: Toán, Anh, KHTN ; D08: Toán, Sinh, Anh

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

24
(*)

3

7720301

Điều dưỡng

Các tổ hợp môn gồm: A00: Toán, Lý, Hóa;  B00: Toán, Hóa, Sinh; D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Anh

Ngành này được nhà trường cam kết việc làm 100%. Xem chi tiết

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

19

(**)

4

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Các tổ hợp môn gồm: A00: Toán, Lý, Hóa;  B00: Toán, Hóa, Sinh; D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Anh

Ngành này được nhà trường cam kết việc làm 100%. Xem chi tiết

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

Bằng với điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
Sẽ cập nhật trước ngày 26/8/2021

19
(**)

5

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)

Các tổ hợp môn gồm: A00: Toán, Lý, Hóa;  C01: Toán, Văn, Lý; C02: Toán, Văn, Hóa; D01: Toán, Văn, Anh

Ngành này được nhà trường cam kết việc làm 100%. Xem chi tiết

15

550

15

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

Các tổ hợp môn gồm: A01: Toán, Lý, Anh;  D01: Toán, Văn, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh

15

550

15

7

7220204

Ngôn ngữ Trung

Các tổ hợp môn gồm: A01: Toán, Lý, Anh;  D01: Toán, Văn, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh

15

550

15

(*): Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021

(**): Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên

Ghi chú: Thí sinh có thể thay môn Tiếng Anh bằng môn ngoại ngữ khác được học tại trường THPT hoặc đăng ký thi THPT.

Điểm chuẩn trường Phan Châu Trinh 2020

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét tuyển hệ đại học chính quy của trường dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020, cụ thể như sau:

STT 

Mã ngành 

Tên ngành 

Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn 

1

7720101

Y Khoa (Bác sĩ đa khoa)

A00; B00; D90; D08

22

2

7720501

Răng-hàm-mặt

A00; B00; D90; A16

22

3

7720301

Điều dưỡng

A00; B00; B03; C02

19

4

7720601

Kĩ thuật xét nghiệm y học

A00; B00; D07; D08

19

5

7340101

QTKD (QT bệnh viện)

A00; C01; C02; D01

15

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D14; D15

15

Điểm chuẩn trường đại học PCTU 2019

Trường đại học Phan Châu Trinh (mã trường DPC) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT 

Mã ngành 

Tên ngành 

Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn 

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D08, D90

19

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, D08, D90

19

3

7720101

Y khoa

B00, D08, D90, D91

19

4

7720301

Điều dưỡng

B00, D08, D90, D91

19

5

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00, D08, D90, D91

19

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Phan Châu Trinh năm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2022 tại đây:

Ngoài mời các bạn tham khảo thêm điểm trúng tuyển chương trình đào tạo đại học, cao đẳng chính quy các trường khác tại đây:​​​​

Đánh giá bài viết
2.9
4 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com
DMCA.com Protection Status