Logo

Điểm chuẩn trường đại học Thủy Lợi 2021 (Mới nhất)

Trường Đại học Thủy lợi đã chính thức công bố điểm chuẩn 2021 dựa vào kết quả kì thi THPT dao động từ 16 đến 25.25 điểm. Theo đó ngành Công nghệ thông tin lấy mức điểm chuẩn cao nhất.
5.0
3 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2021 Đại học Thủy Lợi – điểm chuẩn TLU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường đại học Thủy Lợi năm 2021 – 2022 cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn đại học Thuỷ Lợi năm 2021

Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1.1. Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi 2021

Trường Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển vào các ngành năm 2021, chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi 2021

Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi 2021

Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi 2021

1.2. Đại học Thủy Lợi điểm sàn 2021

Ngày 17/8, trường Đại học Thủy lợi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ĐHCQ theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Điểm sàn đại học Thủy Lợi 2021-1

Điểm sàn đại học Thủy Lợi 2021-2

1.3. Điểm chuẩn xét học bạ trường đại học Thuỷ Lợi 2021

Sáng ngày 20/7, Trường Đại học Thủy lợi thông báo điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức dựa vào kết quả học THPT. Mời các bạn xem chi tiết tại đây.

Trường đại học Thuỷ Lợi điểm chuẩn xét học bạ 2021

Điểm chuẩn trường đại học Thuỷ Lợi 2021 theo phương thức xét học bạ THPT

2. Điểm chuẩn trường đại học Thủy Lợi 2020

Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

2.1. Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi năm 2020 xét theo điểm thi

Trường đại học Thủy Lợi công bố điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020

Cơ sở chính tại Hà Nội (mã trường TLA)

Các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt:

Mã ngành: TLA106 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin) - A00,A01,D01,D07: 20.00 điểm

Mã ngành: TLA123 Kỹ thuật ô tô - A00,A01,D01,D07: 18.50 điểm

Mã ngành: TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử - A00,A01,D01,D07: 16.00 điểm

Mã ngành: TLA112 Kỹ thuật điện - A00,A01,D01,D07: 16.00 điểm

Mã ngành: TLA121 Kỹ thuật điều khiển tự động - A00,A01,D01,D07: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA114 Quản lý xây dựng - A00,A01,D01,D07: 16.00 điểm

Mã ngành: TLA401 Kinh tế - A00,A01,D01,D07: 17.50 điểm

Mã ngành: TLA402 Quản trị kinh doanh - A00,A01,D01,D07: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA403 Kế toán - A00,A01,D01,D07: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA104 Kỹ thuật xây dựng - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng - A00,a01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA107 Kỹ Thuật cấp thoát nước - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA103 Thủy văn học - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA109 Kỹ thuật môi trường - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA118 Kỹ thuật hóa học - A00,B00,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA119 Công nghệ sinh học - A00,A02,B00,D08: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí gồm các ngành (kỹ thuật cơ khí - công nghệ chế tạo máy) - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Các ngành đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh:

Mã ngành: TLA201 Kỹ thuật xây dựng - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Cơ sở Phố Hiến (mã trường TLA, với mã ngành PHA)

Mã ngành: PHA106 Công nghệ thông tin - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: PHA402 Quản trị kinh doanh - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: PHA403 Kế toán - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Phân hiệu miền Nam - Trường đại học Thủy Lợi (mã trường TLS)

Mã ngành: TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS104 Kỹ thuật xây dựng - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS106 Công nghệ thông tin - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS402 Quản trị kinh doanh - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Mã ngành: TLS403 Kế toán - A00,A01,D01,D07: 15.00 điểm

Điểm chuẩn chính thức đang đươc cập nhật...

2.2. Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi năm 2020 xét theo học bạ

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Thủy Lợi năm 2020 như sau:

Cơ sở chính tại Hà Nội (Mã trường TLA)

Mã ngành: TLA101 - Kỹ thuật xây dựng công trình thủy: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA104 - Kỹ thuật xây dựng: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA111 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 18.25 điểm

Mã ngành: TlA113 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 18.45 điểm

Mã ngành: TLA102 - Kỹ thuật tài nguyên nước: 18.43 điểm

Mã ngành: TLA107 - Kỹ thuật cấp thoát nước: 18.50 điểm

Mã ngành: TLA110 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 18.50 điểm

Mã ngành: TLA103 - Thủy văn học: 18.25 điểm

Mã ngành: TLA109 - Kỹ thuật môi trường: 18.25 điểm

Mã ngành: TLA118 - Kỹ thuật hóa học: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA119 - Công nghệ sinh học: 18.25 điểm

Mã ngành: TLA106 - Nhóm ngành Công nghệ thông tin: 23.60 điểm (Toán: 7.83 điểm)

Mã ngành: TLA105 - Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí: 18.15 điểm

Mã ngành: TLA123 - Kỹ thuật ô tô: 22.27 điểm (Toán: 7.53 điểm)

Mã ngành: TLA120 - Kỹ thuật cơ điện tử: 18.00 điểm

Mã ngành: TLA112 - Kỹ thuật điện: 19.12 điểm

Mã ngành: TLA121 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 20.53 điểm

Mã ngành: TLA114 - Quản lý xây dựng: 20.38 điểm

Mã ngành: TLA401 - Kinh tế: 22.73 điểm

Mã ngành: TLA402 - Quản trị kinh doanh: 23.57 điểm (Toán: 7.77 điểm)

Mã ngành: TLA403 - Kế toán: 23.03 điểm ( Toán: 81. điểm)

Mã ngành: TLA201 - Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng: 18.50 điểm

Mã ngành: TLA202 - Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nước: 18.50 điểm

Cơ sở Phố Hiến (Mã trường TLA, với mã ngành PHA):

Mã ngành: PHA106 - Công nghệ thông tin: 18.00 điểm

Mã ngành: PHA402 - Quản trị kinh doanh: 17.00 điểm

Mã ngành: PHA403 - Kế toán: 16.00 điểm

Phân hiệu - Trường đại học Thủy Lợi (Mã trường TLS)

Mã ngành: TLS101 - Kỹ thuật xây dựng công trình thủy: 16.22 điểm

Mã ngành: TLS104 - Kỹ thuật xây dựng: 16.17 điểm

Mã ngành: TLS111 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 16.57 điểm

Mã ngành: TLS113 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 16.00 điểm

Mã ngành: TLS102 - Kỹ thuật tài nguyên nước: 16.15 điểm

Mã ngành: TLS107 - Kỹ thuật cấp thoát nước: 16.25 điểm

Mã ngành: TLS106 - Công nghệ thông tin: 16.18 điểm

Mã ngành: TLS402 - Quản trị kinh doanh: 17.00 điểm

Mã ngành: TLS403 - Kế toán: 16.25 điểm

Điểm chuẩn học bạ trường đại học Thủy Lợi 2020-1

Điểm chuẩn học bạ trường đại học Thủy Lợi 2020-2

Bảng điểm chuẩn học bạ của trường đại học Thủy Lợi 2020

3. Xem điểm chuẩn đại học Thủy Lợi 2019

Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học Thủy Lợi xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

Mã ngành: TLA201    Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA202    Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA101    Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA104    Kỹ thuật xây dựng - A00, A01, D01, D07: 15 điểm    

Mã ngành: TLA111    Công nghệ kỹ thuật xây dựng - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA113    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA114    Quản lý xây dựng - A00, A01, D01, D07: 15 điểm    

Mã ngành: TLA102    Kỹ thuật tài nguyên nước - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA107    Kỹ thuật cấp thoát nước - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA110    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA103    Thuỷ văn học (Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai) - A00, A01, D01, D07: 14 điểm  

Mã ngành: TLA109    Kỹ thuật môi trường - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA118    Kỹ thuật hóa học - A00, A01, D01, D07: 15 điểm    

Mã ngành: TLA119    Công nghệ sinh học - A00, A01, D01, D07: 15 điểm    

Mã ngành: TLA106    Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm) - A00, A01, D01, D07: 19.5 điểm    

Mã ngành: TLA115    Kỹ thuật trắc địa - bản đồ - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA105    Kỹ thuật cơ khí (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.) - A00, A01, D01, D07: 14.95 điểm    

Mã ngành: TLA123    Kỹ thuật Ô tô (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.) - A00, A01, D01, D07: 16.4 điểm    

Mã ngành: TLA122    Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản - A00, A01, D01, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA120    Kỹ thuật cơ điện tử - A00, A01, D01, D07: 15.7 điểm    

Mã ngành: TLA112    Kỹ thuật điện (Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.) - A00, A01, D01, D07: 15 điểm    

Mã ngành: TLA121    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - A00, A01, D01, D07: 16.7 điểm    

Mã ngành: TLA401    Kinh tế (Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.) - A00, A01, D01, D07: 18.35 điểm    

Mã ngành: TLA402    Quản trị kinh doanh (Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế.) - A00, A01, D01, D07: 19.05 điểm    

Mã ngành: TLA403    Kế toán - A00: 19.05 điểm

4. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Thủy Lợi 2018

Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn ĐH Thủy Lợi năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây:

Mã ngành: TLA106    Công nghệ thông tin - A00, A01, D07, D01: 17.95 điểm (Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bẳng 17.95 thì điểm Toán phải đạt từ 6.20 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1)

Mã ngành: TLA403    Kế toán - A00, A01, D07, D01: 17.5 điểm (Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.50 thì điểm Toán phải đạt từ 6.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên)

Mã ngành: TLA402    Quản trị kinh doanh - A00, A01, D07, D01: 17.4 điểm (Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.40 thi điểm Toán phải đạt từ 4.20 trở lên vả đăng kỷ nguyên vọng 3 trở lên)

Mã ngành: TLA401    Kinh tế - A00, A01, D07, D01: 16.95 điểm (Những thí sinh có điểm xét tuyền đúng bằng 16.95 thì điểm Toán phải đạt từ 5.40 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên)

Mã ngành: TLA116    Hệ thống thông tin - A00, A01, D07, D01: 16 điểm    

Mã ngành: TLA117    Kỹ thuật phần mềm - A00, A01, D07, D01: 16 điểm    

Mã ngành: TLA121    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - A00, A01, D07, D01: 15.6 điểm (Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.60 thì điểm Toán phải đạt từ 5.60 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1)

Mã ngành: TLA105    Kỹ thuật cơ khí - A00, A01, D07, D01: 15.3 điểm (Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.30 thì điểm Toán phải đạt từ 5.8 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1)

Mã ngành: TLA120    Kỹ thuật cơ điện tử - A00, A01, D07, D01: 15.15 điểm (Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.15 thi điểm Toán phải đạt tử 5.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 3 trở lên)

Mã ngành: TLA101    Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA102    Kỹ thuật tài nguyên nước - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA103    Thuỷ văn học - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA104    Kỹ thuật xây dựng - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA107    Kỷ thuật cắp thoát nước - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA108    Kỷ thuật xây dựng công trình biển - A00, A01, D07, D01: 17 điểm    

Mã ngành: TLA109    Kỹ thuật môi trường - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA110    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - A00, A01, D07, D01: 14 điểm

Mã ngành: TLA111    Công nghệ kỹ thuật xây dựng - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA112    Kỹ thuật điện - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA113    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA114    Quản lý xây dựng - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA115    Kỹ thuật trắc địa - bản đồ - A00, A01, D07, D01: 19 điểm    

Mã ngành: TLA118    Kỹ thuật hóa học - A00, B00, D07: 14 điểm    

Mã ngành: TLA119    Công nghệ sinh học - A00, A02, B00, DO8: 14 điểm    

Mã ngành: TLA122    Công nghệ chế tạo máy - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA201    Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ) - A00, A01, D07, D01: 14 điểm    

Mã ngành: TLA202    Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tải nguyên nước (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ) - A00, A01, D07, D01: 14 điểm

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Đại học Thủy Lợi năm 2020 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Xem điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2021 chính thức mới nhất các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2020 mới nhất của các trường khác tại đây.

Chia sẻ bởi:Trang Trang
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com