Logo

Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 1: Hai Bà Trưng trang 59, 60 - Chân trời sáng tạo

Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 1: Hai Bà Trưng trang 59, 60 - Chân trời sáng tạo chi tiết, dễ hiểu nhất, giúp các em học sinh hiểu và tiếp thu bài giảng đạt hiệu quả.
5.0
1 lượt đánh giá

Hướng dẫn giải và trả lời câu hỏi trong vở bài tập Tiếng Việt CTST lớp 3 Tập 2 Bài 1: Hai Bà Trưng trang 59, 60 chính xác nhất, mời các em học sinh và phụ huynh tham khảo.

Bài 1: Hai Bà Trưng trang 59, 60 VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 - Chân trời sáng tạo

Câu 1 (trang 59 Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 2): Viết vào Phiếu đọc sách những điều em ghi nhớ sau khi đọc một bài thơ về đất nước Việt Nam.

Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Bài 1: Hai Bà Trưng trang 59, 60 Tập 2 | Chân trời sáng tạo

Trả lời:

- Tên bài thơ: Việt Nam quê hương ta

- Tác giả: Nguyễn Đình Thi

- Địa điểm:

+ Tên: nước Việt Nam

+ Vẻ đẹp:
Mênh mông biển lúa
Cánh cò bay lả rập rờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
Đất nắng chan hoà
Hoa thơm quả ngọt bốn mùa trời xanh
Trên tre lá cũng dệt nghìn bài thơ
Nước bâng khuâng những chuyến đò
Đêm đêm còn vọng câu hò Trương Chi
Núi rừng
Dòng sông vỗ bờ
Đồng ruộng, khoai ngô
Bũa cơm rau muống quả cà giòn tan ...

- Hình ảnh so sánh: Tay người như có phép tiên

Câu 2 (trang 59 Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 2): Tìm 1 – 2 cặp từ ngữ có nghĩa giống nhau trong các đoạn văn, đoạn thơ sau rồi viết vào chỗ trống:

a. Đất nước ta sạch bóng quân thù. Hai Bà Trưng trở thành hai vị anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử nước nhà.

Theo Văn Lang

b. Con tàu như mũi tên

Đang lao về phía trước

Em muốn con tàu này

Đưa em đi khắp nước

Ơi Tổ quốc! Tổ quốc!

Trần Đăng Khoa

Trả lời:

a.Đất nước – nước nhà

Quân thù – giặc ngoại xâm.

b. Nước - Tổ quốc

Câu 3 (trang 60 Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 2): Viết các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:

Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Bài 1: Hai Bà Trưng trang 59, 60 Tập 2 | Chân trời sáng tạo

a. Từ có nghĩa giống với đất nước

b. Từ có nghĩa giống với giữ gìn

c. Từ có nghĩa giống với yêu mến

Trả lời:

a. Từ có nghĩa giống với đất nước: Tổ quốc, giang sơn, non sông.

b. Từ có nghĩa giống với giữ gìn: bảo vệ, bảo quản, gìn giữ.

c. Từ có nghĩa giống với yêu mến: mến yêu, mến thương, yêu quý.

Câu 4 (trang 60 Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 Tập 2): Viết 1-2 câu về:

a. Hoạt động bảo vệ Tổ quốc.

M: Các chú bộ đội luôn cầm chắc tay súng bảo vệ Tổ quốc.

b. Tình cảm đối với quê hương, đất nước.

M: Em rất yêu bãi biển quê mình.

Trả lời:

a. Hoạt động bảo vệ Tổ quốc: Các chú hải quân luôn tuần tra trên biển để canh giữ biển đảo.

b. Tình cảm đối với quê hương, đất nước: Em luôn cố gắng giữ gìn và bảo vệ các di tích lịch sử, văn hóa của đất nước.

►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 CTST trang 59, 60 Bài 1: Hai Bà Trưng file PDF hoàn toàn miễn phí.

Đánh giá bài viết
5.0
1 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: tailieucom123@gmail.com
Copyright © 2020 Tailieu.com
DMCA.com Protection Status