Logo

Điểm chuẩn trường đại học Thủ Đô Hà Nội 2021 mới nhất (Xét học bạ)

Trường đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố điểm thi năm 2021 xét theo học bạ từ 20,00 - 34,50 điểm. Năm 2020, trường xét tuyển điểm chuẩn dựa vào kết quả thi TN THPT từ 18,0 điểm
-/-
0 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2021 trường đại học Thủ Đô Hà Nội - điểm chuẩn HNMU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường ĐH Thủ Đô Hà Nội năm học 2021-2022 cụ thể như sau:

1. Đại học Thủ Đô Hà Nội điểm chuẩn 2021

Trường đại học Thủ Đô HN (mã trường: HNM) sẽ sớm công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

1.1. Đại học Thủ Đô Hà Nội xét học bạ 2021

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét theo học bạ của trường đại học năm 2021 như sau:

- Mã ngành: 7140114 Quản lí Giáo dục: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7760101 Công tác xã hội: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7140203 Giáo dục đặc biệt: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7380101 Luật: 31,00 điểm

- Mã ngành: 7310201 Chính trị học: 20,00 điểm

- Mã ngành: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và LH: 31,00 điểm

- Mã ngành: 7810201 Quản trị khách sạn: 31,00 điểm

- Mã ngành: 7310630 Việt Nam học: 24,00 điểm

- Mã ngành: 7340101 Quản trị kinh doanh: 32,50 điểm

- Mã ngành: 7510605 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng: 30,50 điểm

- Mã ngành: 7340403 Quản lí công: 20,00 điểm

- Mã ngành: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 34,00 điểm

- Mã ngành: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc: 34,50 điểm

- Mã ngành: 7140209 Sư phạm Toán học: 33,50 điểm

- Mã ngành: 7140211 Sư phạm Vật lí: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7140217 Sư phạm Ngữ văn: 32,00 điểm

- Mã ngành: 7140218 Sư phạm Lịch sử: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7140204 Giáo dục công dân: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7140201 Giáo dục Mầm non: 28,00 điểm

- Mã ngành: 7140202 Giáo dục Tiểu dục: 34,50 điểm

- Mã ngành: 7460112 Toán ứng dụng: 20,00 điểm

- Mã ngành: 7480201 Công nghệ thông tin: 29,00 điểm

Điểm chuẩn đại học Thủ Đô Hà Nội xét học bạ 2021-1

Điểm chuẩn đại học Thủ Đô Hà Nội xét học bạ 2021-2

2. Điểm chuẩn trường đại học Thủ Đô Hà Nội 2020

Trường đại học Thủ Đô HN (mã trường: HNM) sẽ sớm công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

2.1. Điểm chuẩn của đại học Thủ Đô Hà Nội xét theo điểm thi 2020

Cập nhật thông tin mới nhất điểm chuẩn Đại học Thủ Đô HN xét theo điểm thi THPT Quốc Gia 2020 tại đây:

- Mã ngành: 51140201 Giáo dục Mầm non    D01; D96; D78; D72: 19 điểm   

- Mã ngành: 7140114     Quản lí Giáo dục    D78; D14; D15; D01: 20.33 điểm (TTNV <= 4)

- Mã ngành: 7140201     Giáo dục Mầm non    D01; D96; D78; D72: 20 điểm    

- Mã ngành: 7140202     Giáo dục Tiểu học    D01; D96; D78; D72: 28.78 điểm (TTNV <= 3)

- Mã ngành: 7140203     Giáo dục đặc biệt    D78; D14; D15; D01: 20 điểm    

- Mã ngành: 7140204     Giáo dục công dân    D14; D15; D78; D01: 20  điểm   

- Mã ngành: 7140209     Sư phạm Toán học    A01; D07; D90; D01: 29.03  điểm (TTNV <= 1)

- Mã ngành: 7140211     Sư phạm Vật lí    A01; D07; D90; D01: 28.65 điểm    

- Mã ngành: 7140217     Sư phạm Ngữ văn    D14; D15; D78; D01: 28.3  điểm (TTNV <= 2)

- Mã ngành: 7140218     Sư phạm Lịch sử    D14; D15; D78; D01: 20 điểm    

- Mã ngành: 7220201     Ngôn ngữ Anh    D14; D15; D78; D01: 29.88 điểm (TTNV <= 1)

- Mã ngành: 7220204     Ngôn ngữ Trung Quốc    D14; D15; D78; D01: 30.02 điểm (TTNV <= 2)

- Mã ngành: 7310201     Chính trị học    C00; D78; D66; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7310630     Việt Nam học    D15; D78; C00; D01: 22.08  điểm (TTNV <= 1)

- Mã ngành: 7340101     Quản trị kinh doanh    D90; D96; A00; D01: 29.83 điểm (TTNV <= 2)

- Mã ngành: 7340403     Quản lí công    D90; D96; A00; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7380101     Luật    C00; D78; D66; D01: 29.25 điểm (TTNV <= 4)

- Mã ngành: 7460112     Toán ứng dụng    A01; A00; D90; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7480201     Công nghệ thông tin    A01; A00; D90; D01: 29.2 điểm (TTNV <= 1)

- Mã ngành: 7510406     Công nghệ kĩ thuật môi trường    A01; A00; D90; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7510605     Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    D90; D96; A00; D01: 29.82 điểm (TTNV <= 3)

- Mã ngành: 7760101     Công tác xã hội    D78; D14; D15; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7810103     Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    D15; D78; C00; D01: 29.93 điểm (TTNV <= 2)

- Mã ngành: 7810201     Quản trị khách sạn    D15; D78; C00; D01: 30.2 điểm (TTNV <= 8)

2.2. Xét học bạ đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học năm 2020 như sau:

- Mã ngành: 7140114    Quản lí Giáo dục    D78; D14; D15; D01: 28 điểm    

- Mã ngành: 7760101    Công tác xã hội    D78; D14; D15; D01: 29 điểm    

- Mã ngành: 7140203    GD đặc biệt    D78; D14; D15; D01: 28 điểm    

- Mã ngành: 7380101    Luật    C00; D78; D66; D01: 32.6 điểm    

- Mã ngành: 7310201    Chính trị học    C00; D78; D66; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7810103    QT dịch vụ du lịch và lữ hành    D15; D78; C00; D01:  32.5 điểm    

- Mã ngành: 7810201    Quản trị khách sạn    D15; D78; C00; D01: 32.3 điểm    

- Mã ngành: 7310630    Việt Nam học    D15; D78; C00; D01: 30 điểm    

- Mã ngành: 7340101    Quản trị kinh doanh    D90; D96; A00; D01: 32.6  điểm   

- Mã ngành: 7510605    Logistics và quản lí chuỗi cung ứng    D90; D96; A00; D01: 31.5 điểm    

- Mã ngành: 7340403    Quản lí công    D90; D96; A00; D01: 18 điểm    

- Mã ngành: 7220201    Ngôn ngữ Anh    D14; D15; D78; D01: 33.2 điểm    

- Mã ngành: 7220204    Ngôn ngữ Trung Quốc    D14; D15; D78; D01: 33.6 điểm    

- Mã ngành: 7140209    Sư phạm Toán học    A01; D07; D90; D01: 33.5 điểm    

- Mã ngành: 7140211    Sư phạm Vật lí    A01; D07; D90; D01: 28 điểm    

- Mã ngành: 7140217    Sư phạm Ngữ văn    D14; D15; D78; D01: 32.7 điểm    

- Mã ngành: 7140218    SP Lịch sử    D14; D15; D78; D01: 28 điểm    

- Mã ngành: 7140204    GD công dân    D14; D15; D78; D01: 28 điểm    

- Mã ngành: 7140201    GD Mầm non    D01; D96; D78; D72: 28 điểm    

- Mã ngành: 7140202    GD Tiểu học    D01; D96; D78; D72: 33.5 điểm    

- Mã ngành: 7460112    Toán ứng dụng    A01; A00; D90; D01: 26.93 điểm    

- Mã ngành: 7480201    Công nghệ thông tin    A01; A00; D90; D01: 30.5 điểm    

- Mã ngành: 7510406    Công nghệ kĩ thuật môi trường    A01; A00; D90; D01: 20 điểm    

- Mã ngành: 51140201    Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)    D01; D96; D78; D72: 24.73 điểm

3. Trường đại học Thủ Đô Hà Nội điểm chuẩn 2019

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét tuyển vào trường đại học Thủ Đô năm 2019 như sau:

Điểm chuẩn đại học Thủ Đô Hà Nội 2019-1

Điểm chuẩn đại học Thủ Đô Hà Nội 2019-2

Điểm chuẩn đại học Thủ Đô Hà Nội 2019-3

​​​Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của trường đại học thủ đô hà nội năm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Chia sẻ bởi:Trang Trang
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com