Logo

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng năm 2021 - Cập nhật chính thức

Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn 2021 xét theo điểm thi THPT dao động từ 18,53 - 27,45 điểm. Năm 2020 điểm chuẩn theo điểm thi THPT Quốc gia dao động từ 15.03 đến 26.4 điểm.
4.4
7 lượt đánh giá

Xem ngay bảng điểm chuẩn 2021 Đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng – điểm chuẩn UFL được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng năm 2021 – 2022 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng 2021

Đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng (mã DDF) sẽ sớm công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn theo dõi điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2021 xét theo điểm thi

Điểm chuẩn vào trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới.

Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2021

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ

Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau 

Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2021 - Xét theo phương thức học bạ

Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2021 - Xét theo phương thức học bạ

Điểm chuẩn xét theo kết quả kỳ thi ĐGNL 2021

Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo kết quả điểm thi bài thi ĐGNL 2021 đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau:

Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng - Xét theo điểm thi ĐGNL 2021

Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng - Xét theo điểm thi ĐGNL 2021

Điểm sàn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2021

Ngày 24/8, trường đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng công bố điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc Gia năm 2021, cụ thể như sau:

STT 

Ngành

 Mã ngành

Điểm xét tuyển 

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

17

2

Ngôn ngữ Nga

7220202

15

3

Ngôn ngữ Pháp

7220203

15

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

17

6

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

17

7

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

15

8

Quốc tế học

7310601

15

9

Đông phương học

7310608

15

10

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201CLC

15

11

Quốc tế học (Chất lượng cao)

7310601CLC

15

12

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209CLC

15

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

7220210CLC

15

14

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204CLC

15

15

Đông phương học (Chất lượng cao)

7310608CLC

15

Ngày 27/8, Đại học Ngoại Ngữ công bố ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021 đối với các ngành đào tạo giáo viên, ngành sức khỏe trực thuộc đại học Đà Nẵng, cụ thể như sau:

Điểm sàn đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2021

Điểm sàn xét tuyển kết quả bài thi ĐGNL 2021

Dưới đây là bảng điểm sàn chính thức mới nhất năm 2021 của trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng như sau:

- Xét tuyển từ cao đến thấp cho đến hết chi tiêu các thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. HCM đạt từ 600 điểm trở lên và điểm trung bình chung môn Ngoại ngữ năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 THPT đạt từ 6.5 trở lên. Điểm môn Ngoại ngữ lấy từ học bạ.

- Đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung Quốc) : ngoài các điều kiện nêu trên, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

>>> XEM THÊM: Các trường công bố điểm sàn 2021 (Mới nhất) TẠI ĐÂY!

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng 2020

Đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng (mã DDF) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2020 xét theo học bạ

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng năm 2020 sau đây:

Mã ngành: 7140231    Sư phạm tiếng Anh: 25.73 điểm (Học lực lớp 12 Giỏi)

Mã ngành: 7140233    Sư phạm tiếng Pháp: 21.68 điểm (Học lực lớp 12 Giỏi)

Mã ngành: 7140234    Sư phạm tiếng Trung: 21.23 điểm (Học lực lớp 12 Giỏi)

Mã ngành: 7310608    Đông phương học: 18.77 điểm    

Mã ngành: 7220201    Ngôn ngữ Anh: 23.55 điểm    

Mã ngành: 7220201CLC    Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao): 18.2 điểm    

Mã ngành: 7220210    Ngôn ngữ Hàn Quốc: 25.42 điểm    

Mã ngành: 7220210CLC    Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao): 24.03 điểm    

Mã ngành: 7220202    Ngôn ngữ Nga: 18.1 điểm    

Mã ngành: 7220209    Ngôn ngữ Nhật: 25.2 điểm    

Mã ngành: 7220209CLC    Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao): 21.8 điểm    

Mã ngành: 7220203    Ngôn ngữ Pháp: 18.41 điểm    

Mã ngành: 7220214    Ngôn ngữ Thái Lan: 22.23 điểm    

Mã ngành: 7220204    Ngôn ngữ Trung Quốc: 25.48 điểm    

Mã ngành: 7220204CLC    Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao): 23.45 điểm    

Mã ngành: 7310601    Quốc tế học: 18.4 điểm    

Mã ngành: 7310601CLC    Quốc tế học (Chất lượng cao): 19.7 điểm

Điểm chuẩn xét học bạ của đại học Ngoại Ngữ-đại học Đà Nẵng 2020-1

Điểm chuẩn xét học bạ của đại học Ngoại Ngữ-đại học Đà Nẵng 2020-2

Bảng điểm chuẩn trường đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng 2020 xét học bạ

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2020 xét theo điểm thi

Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng đã công bố chính thức điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT Quốc gia. Theo đó khối ngành Sư Phạm Tiếng Anh có điểm chuẩn cao nhất là 26.4, mời các bạn cập nhật chi tiết điểm chuẩn chính thức các khối ngành khác dưới đây:

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2020 chính thức

 

Trường Đại học Ngoại Ngữ Đà nẵng trực thuộc Trường Đại học Đà nẵng. Do đó, Đại học Bách Khoa Đà nẵng sẽ tuân thủ theo những quy định xét tuyển của ĐH Đà nẵng. Cụ thể như sau:

ĐH Đà Nẵng quy định, điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ngành.

Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, điểm chuẩn ngành được quy về thang điểm 30.

Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

Ngoài ra, các bạn tham khảo thêm phương thức tuyển sinh của trường đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng năm 2020:

Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

1.Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 

Tuyển thẳng theo quy định trong “Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng nhóm ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT. 

2.Phương thức 2 : Xét tuyển theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của trường. Riêng đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung Quốc), ngoài các điều kiện nêu bên dưới, thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT quy định trong quy chế tuyển sinh 2020, cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

- Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT tham gia trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” do đài truyền hình Việt Nam tổ chức

Thí sinh tốt nghiệp THPT đã tham gia các vòng thi tuần trở lên trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên đài truyền hình Việt Nam (VTV) các năm 2018, 2019 và 2020. 

- Đối tượng 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba năm lớp 12 kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa dành cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2018, 2019, 2020 cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Đối tượng 3 : Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt Học sinh giỏi liên tục các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 năm học 2019-2020.

- Đối tượng 4: Thí sinh có bằng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài 

Thí sinh có bằng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

- Đối tượng 5: Xét tuyển kết quả năng lực ngoại ngữ quốc tế và điểm học bạ 

a. Đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung):

+ Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt IELTS 6.0 trở lên hoặc TOEFL iBT 60 điểm trở lên hoặc Cambridge test (FCE) 170 điểm trở lên. 

+ Đối với ngành Sư phạm Tiếng Pháp: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Pháp quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt DELF B1 hoặc TCF 300 điểm trở lên. 

+ Đối với ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Trung Quốc quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt HSK cấp độ 3 trở lên hoặc TOCFL cấp độ 3 trở lên.

b. Đối với các ngành ngoài sư phạm

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (đại trà và chất lượng cao): Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt IELTS 6.0 trở lên hoặc TOEFL iBT 60 điểm trở lên hoặc Cambridge test (FCE) 170 điểm trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (xem chi tiết tại Mục 1.6) từ 6.00 điểm trở lên. 

+ Đối với các ngành còn lại của Trường trong tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên hoặc Cambridge test (FCE) 160 điểm trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (xem chi tiết tại Mục 1.6) từ 6.00 điểm trở lên. 

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Pháp trong tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Pháp: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Pháp quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt DELF B1 hoặc TCF 300 điểm trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (xem chi tiết tại Mục 1.6) từ 6.00 điểm trở lên. 

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (đại trà và chất lượng cao) trong tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Trung Quốc: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Trung Quốc quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt HSK cấp độ 3 trở lên hoặc TOCFL cấp độ 3 trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (xem chi tiết tại Mục 1.6) từ 6.00 điểm trở lên. 

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Nhật (đại trà và chất lượng cao) trong tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Nhật: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt N3 trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (xem chi tiết tại Mục 1.6) từ 6.00 điểm trở lên. 

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Hàn (đại trà và chất lượng cao) trong tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Hàn: Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt TOPIK cấp 3 trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (xem chi tiết tại Mục 1.6) từ 6.00 điểm trở lên. 

* Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng thỏa điều kiện và vượt chỉ tiêu đã công bố thì sử dụng tiêu chí để xét tuyển theo thứ tự như sau: (1) thứ tự các đối tượng, (2) điểm trung bình HK1 năm lớp 12 + điểm ưu tiên (nếu có). Điểm ưu tiên được xác định theo quy định hiện hành và được quy đổi theo thang điểm 10.

3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020)

+ Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển (xem Mục 1.6) là trung bình cộng của điểm trung bình môn học năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

+ Tổng điểm 3 môn (không nhân hệ số) trong tổ hợp xét tuyển từ 18,00 điểm trở lên.

+ Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ.

+ Đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung), ngoài những tiêu chí nêu trên, thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT quy định trong quy chế tuyển sinh 2020, cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

+ Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.

4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG Tp. HCM năm 2020.

Xét tuyển từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu các thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. HCM đạt từ 600 điểm trở lên và điểm trung bình chung môn Ngoại ngữ năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 THPT đạt từ 6,5 trở lên. Điểm môn Ngoại ngữ lấy từ học bạ.

5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020

+ Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (xem Mục 1.6) theo thang điểm 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020. 

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 theo quy định hiện hành và được công bố sau khi có kết quả kỳ thi.

+ Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ.

Xem điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ 2019

Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT 2019

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ năm 2019 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT:

Mã ngành: 7140231    Sư phạm Tiếng Anh- D01: 23.63 điểm (N1 >=8.8; TTNV <= 2)

Mã ngành: 7140233    Sư phạm Tiếng Pháp- D01, D03, D78, D96: 16.54 điểm (TTNV <= 3)

Mã ngành: 7140234    Sư phạm Tiếng Trung Quốc- D01, D04, D78, D96: 22.54 điểm (TTNV <= 1)

Mã ngành: 7220201    Ngôn ngữ Anh- D01: 22.33 điểm (N1 >=7.6; TTNV <= 1)

Mã ngành: 7220201CLC    Ngôn ngữ Anh CLC- D01: 20 điểm (N1 >=5.4; TTNV <= 3)

Mã ngành: 7220202    Ngôn ngữ Nga- D01, D02, D78, D96: 18.13 điểm (TTNV <= 4)

Mã ngành: 7220203    Ngôn ngữ Pháp- D01, D03, D78, D96: 19.28 điểm (TTNV <= 4)

Mã ngành: 7220204    Ngôn ngữ Trung Quốc- D01, D04, D78, D83: 23.34 điểm (TTNV <= 2)

Mã ngành: 7220204CLC    Ngôn ngữ Trung Quốc CLC- D01, D04, D78, D83: 22.05 điểm (TTNV <= 1)

Mã ngành: 7220209    Ngôn ngữ Nhật- D01, D06: 22.86 điểm (TTNV <= 1)

Mã ngành: 7220209CLC    Ngôn ngữ Nhật CLC- D01, D06: 21.56 điểm (TTNV <= 1)

Mã ngành: 7220210    Ngôn ngữ Hàn Quốc- D01, D78, D96: 23.58 điểm (N1 >=8; TTNV <= 2)

Mã ngành: 7220210CLC    Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC- D01, D78, D96: 22.06 điểm (N1 >=6.8; TTNV <= 3)

Mã ngành: 7220214    Ngôn ngữ Thái Lan- D01, D15, D78, D96:20.3 điểm (N1 >=6; TTNV <= 2)

Mã ngành: 7310601    Quốc tế học- D01, D09, D78, D96: 20.25 điểm (N1 >=5.8; TTNV <= 5)

Mã ngành: 7310601CLC    Quốc tế học CLC- D01, D09, D78, D96: 19.39 điểm (N1 >=6.6; TTNV <= 5)

Mã ngành: 7310608    Đông phương học- D01, D06, D78, D96: 20.89 điểm (TTNV <= 1)

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2018

Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây:

Mã ngành: 7140231    Sư phạm tiếng Anh- D01: 21.95 điểm (N1 >= 5.8;TTNV <= 2)

Mã ngành:  7140233    Sư phạm tiếng Pháp- D01, D03, D78, D96: 17.28 điểm (TTNV <= 6)

Mã ngành:  7140234    Sư phạm tiếng Trung- D01, D04, D78, D96: 20.11 điểm (TTNV <= 3)

Mã ngành:  7220201    Ngôn ngữ Anh- D01: 20.1 điểm (N1 >= 5.6;TTNV <= 1)

Mã ngành:  7220202    Ngôn ngữ Nga- D01, D02, D78, D96: 16.69 điểm (TTNV <= 2)

Mã ngành:  7220203    Ngôn ngữ Pháp- D01, D03, D78, D96: 17.48 điểm (TTNV <= 2)

Mã ngành:  7220204    Ngôn ngữ Trung Quốc- D01, D04, D78, D96: 21.3 điểm (TTNV <= 3)

Mã ngành:  7220209    Ngôn ngữ Nhật- D01, D06: 21.63 điểm (TTNV <= 1)

Mã ngành:  7220210    Ngôn ngữ Hàn Quốc- D01, D78, D96: 21.71 điểm (N1 >= 6.6;TTNV <= 1)

Mã ngành:  7220214    Ngôn ngữ Thái Lan- D01, D15, D78, D96: 18.28 điểm (N1 >= 4.8;TTNV <= 3)

Mã ngành:  7310601    Quốc tế học- D01, D09, D78, D96: 18.44 điểm (N1 >= 5.8;TTNV <= 1)

Mã ngành: 7310608    Đông phương học- D01, D06, D78, D96: 18.85 điểm (TTNV <= 2)

Mã ngành:  7220201CLC    Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)- D01: 17.89 điểm (N1 >= 6.6;TTNV <= 1)

Mã ngành:  7310601CLC    Quốc tế học (Chất lượng cao)- D01, D09, D78, D96: 17.46 điểm (N1 >= 6.6;TTNV <= 6)

Mã ngành:  7220209CLC    Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)- D01, D06: 18.98 điểm (TTNV <= 4)

Mã ngành:  7220210CLC    Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)- D01, D78, D96: 19.56 điểm (N1 >= 6.2;TTNV <= 3)

Mã ngành:  7220204CLC    Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)- D01, D04, D78, D96: 19.39 điểm (TTNV <= 3)

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Đại học Ngoại Ngữ - đại học Đà Nẵng năm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.

Ngoài Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng 2021 mới nhất các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2021 mới nhất của các trường khác tại đây.

Đánh giá bài viết
4.4
7 lượt đánh giá
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM
Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Copyright © 2020 Tailieu.com
DMCA.com Protection Status