Giải SGK Toán 8 tập 1 - Đại số
    Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
    Bài 1 Nhân đơn thức với đa thức
      Bài 2 Nhân đa thức với đa thức
        Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
          Bài 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
            Bài 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
              Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
              Bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
                Bài 8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
                  Bài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
                  Bài 10 Chia đơn thức cho đơn thức
                    Bài 11 Chia đa thức cho đơn thức
                      Bài 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
                        Chương 2: Phân thức đại số
                        Bài 1. Phân thức đại số
                          Bài 3. Rút gọn phân thức
                            Bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức
                              Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
                                Bài 5: Phép cộng các phân thức đại số
                                  Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số
                                    Bài 7: Phép nhân các phân thức đại số
                                      Bài 8: Phép chia các phân thức đại số
                                        Bài 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức
                                          Ôn tập chương 2: Phân thức đại số
                                                Giải SGK Toán 8 tập 1 - Hình Học
                                                Chương 1: Tứ giác
                                                Bài 1: Tứ giác
                                                  Bài 2: Hình thang
                                                    Bài 3: Hình thang cân
                                                      Bài 4: Đường trung bình của tam giác, của hình thang
                                                        Bài 5: Dựng hình bằng thước và compa - Dựng hình thang
                                                          Bài 6: Đối xứng trục
                                                            Bài 7: Hình bình hành
                                                              Bài 10: Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
                                                              Bài 11: Hình thoi
                                                                Bài 12: Hình vuông
                                                                    Chương 2: Đa giác - Diện tích đa giác
                                                                    Bài 1: Đa giác - Đa giác đều
                                                                      Bài 2: Diện tích hình chữ nhật
                                                                        Bài 3: Diện tích tam giác
                                                                          Bài 4: Diện tích hình thang
                                                                            Bài 6: Diện tích đa giác
                                                                              Ôn tập chương 2: Đa giác - Diện tích đa giác
                                                                                    Giải SGK Toán 8 tập 2 - Đại số
                                                                                    Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn
                                                                                    Bài 1: Mở đầu về phương trình
                                                                                      Bài 2: Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
                                                                                        Bài 3: Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
                                                                                          Bài 4: Phương trình tích
                                                                                            Bài 5: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
                                                                                              Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
                                                                                                Bài 7: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)
                                                                                                  Ôn tập chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn
                                                                                                      Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
                                                                                                      Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
                                                                                                        Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
                                                                                                          Bài 3: Bất phương trình một ẩn
                                                                                                            Bài 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
                                                                                                              Bài 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
                                                                                                                Ôn tập chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
                                                                                                                      Giải SGK Toán 8 tập 2 - Hình Học
                                                                                                                      Chương 3: Tam giác đồng dạng
                                                                                                                      Bài 1. Định lí Ta - let trong tam giác
                                                                                                                        Bài 2: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta - let
                                                                                                                          Bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác
                                                                                                                            Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
                                                                                                                              Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
                                                                                                                                Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai
                                                                                                                                  Bài 7: Trường hợp đồng dạng thứ ba
                                                                                                                                    Bài 8: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
                                                                                                                                      Bài 9: Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
                                                                                                                                        Ôn tập chương 3: Tam giác đồng dạng
                                                                                                                                            Chương 4: Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều
                                                                                                                                            Bài 1. Hình hộp chữ nhật
                                                                                                                                              Bài 2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)
                                                                                                                                                Bài 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật
                                                                                                                                                  Bài 4. Hình lăng trụ đứng
                                                                                                                                                    Bài 5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
                                                                                                                                                      Bài 6. Thể tích của hình lăng trụ đứng
                                                                                                                                                        Bài 7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
                                                                                                                                                          Bài 8. Diện tích xung quanh của hình chóp
                                                                                                                                                            Bài 9. Thể tích của hình chóp đều
                                                                                                                                                              Ôn tập chương 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

                                                                                                                                                                    Giải bài tập Toán Lớp 8: Ôn tập chương 1 (Đại số) đầy đủ nhất

                                                                                                                                                                    Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập Toán Lớp 8: Ôn tập chương 1 (Đại số) từ đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm chia sẻ miễn phí, hỗ trợ các em ôn luyện và đối chiếu đáp án chính xác.
                                                                                                                                                                    13

                                                                                                                                                                    Sau mỗi chương học, để tránh tình trạng quên kiến thức các em học sinh cần ôn lại nội dung kiến thức trọng tâm và ứng dụng giải các bài tập trong chương. Dưới đây chúng tôi xin chia sẻ đến các em học sinh hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương 1 - Toán 8 (Đại số) hay, ngắn gọn, dễ áp dụng với các dạng toán tương tự. Nội dung giải chi tiết, mời các em cùng quý thầy cô tham khảo dưới đây.

                                                                                                                                                                    1. Giải bài tập: Ôn tập chương 1

                                                                                                                                                                    1.1. Bộ câu hỏi ôn tập:

                                                                                                                                                                    Câu 1: Phát biểu các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

                                                                                                                                                                    Trả lời:

                                                                                                                                                                    - Nhân đơn thức với đa thức: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

                                                                                                                                                                    - Nhân đa thức với đa thức: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

                                                                                                                                                                    Câu 2: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

                                                                                                                                                                    Trả lời:

                                                                                                                                                                    Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:

                                                                                                                                                                        1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

                                                                                                                                                                        2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

                                                                                                                                                                        3) A2 – B2 = (A – B)(A + B)

                                                                                                                                                                        4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

                                                                                                                                                                        5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

                                                                                                                                                                        6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

                                                                                                                                                                        7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

                                                                                                                                                                    Câu 3: Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

                                                                                                                                                                    Trả lời:

                                                                                                                                                                    Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.

                                                                                                                                                                    Câu 4: Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?

                                                                                                                                                                    Trả lời:

                                                                                                                                                                    Khi từng hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B thì đa thức A chia hết cho đơn thức B.

                                                                                                                                                                    Câu 5: Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?

                                                                                                                                                                    Trả lời:

                                                                                                                                                                    Khi đa thức A chia hết cho đa thức B được dư bằng 0 thì ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B.

                                                                                                                                                                    1.2. Bài tập ôn tập:

                                                                                                                                                                    Bài 75 (trang 33 SGK Toán 8 Tập 1): 

                                                                                                                                                                    Làm tính nhân:

                                                                                                                                                                    Hình 2: Giải bài tập Ôn tập chương 1 - Toán 8 (Đại số) đầy đủ nhất

                                                                                                                                                                    Lời giải:

                                                                                                                                                                    a) 5x2.(3x2 – 7x + 2)

                                                                                                                                                                    = 5x2.3x2 + 5x2.(-7x) + 5x2.2

                                                                                                                                                                    = (5.3).(x2.x2) + [5.(-7)].(x2.x) + (5.2).x2

                                                                                                                                                                    = 15x2 + 2 + (-35).x2 + 1 + 10.x2

                                                                                                                                                                    = 15x4 – 35x3 + 10x2

                                                                                                                                                                    Hình 1: Giải bài tập Ôn tập chương 1 - Toán 8 (Đại số) đầy đủ nhất

                                                                                                                                                                    Kiến thức áp dụng:

                                                                                                                                                                    Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau. 

                                                                                                                                                                    Bài 76 (trang 33 SGK Toán 8 Tập 1): 

                                                                                                                                                                    Làm tính nhân:

                                                                                                                                                                    a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)

                                                                                                                                                                    b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)

                                                                                                                                                                    Lời giải:

                                                                                                                                                                    a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)

                                                                                                                                                                    = 2x2(5x2 – 2x + 1) + (-3x)(5x2 – 2x + 1)

                                                                                                                                                                    = 2x2.5x2 + 2x2.(-2x) + 2x2.1 + (–3x).5x2 + (-3x).(-2x) + (-3x).1

                                                                                                                                                                    = (2.5)(x2.x2) + (2. (-2)).(x2.x) + 2x2 + [(-3).5].(x.x2) + [(-3).(-2).(x.x) + (-3x)

                                                                                                                                                                    = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

                                                                                                                                                                    = 10x4 – (4x3 + 15x3) + (2x2 + 6x2) – 3x

                                                                                                                                                                    = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x

                                                                                                                                                                    b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)

                                                                                                                                                                    = x.(3xy + 5y2 + x) + (-2y).(3xy + 5y2 + x)

                                                                                                                                                                    = x.3xy + x.5y2 + x.x + (-2y).3xy + (–2y).5y2 + (–2y).x

                                                                                                                                                                    = 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy

                                                                                                                                                                    = 3x2y + (5xy2 – 6xy2) + x2 – 10y3 – 2xy

                                                                                                                                                                    = 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy

                                                                                                                                                                    Kiến thức áp dụng:

                                                                                                                                                                    Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

                                                                                                                                                                    Bài 77 (trang 33 SGK Toán 8 Tập 1): 

                                                                                                                                                                    Tính nhanh giá trị của biểu thức:

                                                                                                                                                                    a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4

                                                                                                                                                                    b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = - 8

                                                                                                                                                                    Lời giải:

                                                                                                                                                                    a) M = x2 + 4y2 – 4xy

                                                                                                                                                                    = x2 – 2.x.2y + (2y)2 (Hằng đẳng thức (2))

                                                                                                                                                                    = (x – 2y)2

                                                                                                                                                                    Thay x = 18, y = 4 ta được:

                                                                                                                                                                    M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100

                                                                                                                                                                    b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

                                                                                                                                                                    = (2x)3 – 3(2x)2y + 3.2xy2 – y3 (Hằng đẳng thức (5))

                                                                                                                                                                    = (2x – y)3

                                                                                                                                                                    Thay x = 6, y = - 8 ta được:

                                                                                                                                                                    N = (2.6 – (-8))3 = 203 = 8000

                                                                                                                                                                    Kiến thức áp dụng:

                                                                                                                                                                    Hằng đẳng thức cần nhớ:

                                                                                                                                                                    (A – B)2 = A2 – 2AB + B2 (2)

                                                                                                                                                                    (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 (5)

                                                                                                                                                                    Bài 78 (trang 33 SGK Toán 8 Tập 1): 

                                                                                                                                                                    Rút gọn các biểu thức sau:

                                                                                                                                                                    a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)

                                                                                                                                                                    b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)

                                                                                                                                                                    Lời giải:

                                                                                                                                                                    a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)

                                                                                                                                                                    = x2 – 22 – (x2 + x – 3x – 3)

                                                                                                                                                                    = x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3

                                                                                                                                                                    = 2x – 1

                                                                                                                                                                    b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)

                                                                                                                                                                    = (2x + 1)2 + 2.(2x + 1)(3x – 1) + (3x – 1)2

                                                                                                                                                                    = [(2x + 1) + (3x – 1)]2

                                                                                                                                                                    = (2x + 1 + 3x – 1)2

                                                                                                                                                                    = (5x)2

                                                                                                                                                                    = 25x2

                                                                                                                                                                    Bài 79 (trang 33 SGK Toán 8 Tập 1): 

                                                                                                                                                                    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

                                                                                                                                                                    a) x2 – 4 + (x – 2)2

                                                                                                                                                                    b) x3 – 2x2 + x – xy2

                                                                                                                                                                    c) x3 – 4x2 – 12x + 27

                                                                                                                                                                    Lời giải:

                                                                                                                                                                    a) Cách 1: x2 – 4 + (x – 2)2

                                                                                                                                                                    (Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

                                                                                                                                                                    = (x2– 22) + (x – 2)2

                                                                                                                                                                    = (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2

                                                                                                                                                                    (Có nhân tử chung x – 2)

                                                                                                                                                                    = (x – 2)[(x + 2) + (x – 2)]

                                                                                                                                                                    = (x – 2)(x + 2 + x – 2)

                                                                                                                                                                    = (x – 2)(2x)

                                                                                                                                                                    = 2x(x – 2)

                                                                                                                                                                    Cách 2: x2 – 4 + (x – 2)2

                                                                                                                                                                    (Khai triển hằng đẳng thức (2))

                                                                                                                                                                    = x2 – 4 + (x2 – 2.x.2 + 22)

                                                                                                                                                                    = x2 – 4 + x2 – 4x + 4

                                                                                                                                                                    = 2x2 – 4x

                                                                                                                                                                    (Có nhân tử chung là 2x)

                                                                                                                                                                    = 2x(x – 2)

                                                                                                                                                                    b) x3 – 2x2 + x – xy2

                                                                                                                                                                    (Có nhân tử chung x)

                                                                                                                                                                    = x(x2 – 2x + 1 – y2)

                                                                                                                                                                    (Có x2 – 2x + 1 là hằng đẳng thức).

                                                                                                                                                                    = x[(x – 1)2 – y2]

                                                                                                                                                                    (Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

                                                                                                                                                                    = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

                                                                                                                                                                    c) x3 – 4x2 – 12x + 27

                                                                                                                                                                    (Nhóm để xuất hiện nhân tử chung)

                                                                                                                                                                    = (x3 + 27) – (4x2 + 12x)

                                                                                                                                                                    = (x3 + 33) – (4x2 + 12x)

                                                                                                                                                                    (nhóm 1 là HĐT, nhóm 2 có 4x là nhân tử chung)

                                                                                                                                                                    = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)

                                                                                                                                                                    = (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)

                                                                                                                                                                    = (x + 3)(x2 – 7x + 9)

                                                                                                                                                                    →Còn tiếp:.........................

                                                                                                                                                                    Tải trọn bộ hướng dẫn giải chi tiết các bài tập Ôn tập chương 1 - Toán 8 (Đại số) tại đây.

                                                                                                                                                                    2. File tải miễn phí hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương 1 - Toán 8 (Đại số):

                                                                                                                                                                    Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích cho các em học sinh và quý thầy cô tham khảo và đối chiếu đáp án.

                                                                                                                                                                    Ngoài ra các em học sinh và thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu hữu ích hỗ trợ ôn luyện thi môn toán như đề kiểm tra, hướng dẫn giải sách giáo khoa, vở bài tập được cập nhật liên tục tại chuyên trang của chúng tôi.

                                                                                                                                                                    Chia sẻ bởi:Nguyen Nhan

                                                                                                                                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

                                                                                                                                                                    Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

                                                                                                                                                                    Fanpage:

                                                                                                                                                                    Tailieu.com
                                                                                                                                                                    DMCA.com Protection Status
                                                                                                                                                                    All content Copyright © 2020 Tailieu.com