Logo

Đáp án đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Anh 2021 Đại học EDX lần 1

Đề thi thử tiếng Anh 2021 kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia lần 1 của trường Đại học EDX ra đề có đáp án và lời giải chi tiết dành cho các em học sinh lớp 12 tham khảo và ôn luyện thi TN cấp 3 và thi đại học
-/-
0 lượt đánh giá
Chia sẻ qua

Nhằm đáp ứng nhu cầu ôn luyện chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT tốt nhất, chúng tôi xin giới thiệu đến các em học sinh và quý thầy cô bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Anh năm học 2020-2021 của trường Đại học EDX lần 1 biên soạn chính thức.

Đáp án đề thi thử thpt quốc gia 2021 Anh trường Đại học EDX được trình bày chi tiết và hỗ trợ file tải về định dạng word, pdf đầy đủ dưới đây giúp các em làm quen và nắm vững kiến thức trọng tâm cũng như phương pháp giải các loại đề thi thử đại học môn Anh tốt nhất.

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Hóa Đại học EDX lần 4 có đáp án

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Hóa Đại học EDX lần 3 có đáp án

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Hóa Đại học EDX lần 2 có đáp án

1. Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Anh lần 1 trường Đại học EDX

Trích dẫn đề thi:

SECTION A (8 points):

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

Question 1:    

A. wicked    

B. watched    

C. stopped    

D. cooked

Question 2:    

A. head            

B. bread            

C. clean            

D. lead    

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Question 3:

A. familiar    

B. impatient    

C. uncertain    

D. arrogant

Question 4:

A. disappear    

B. arrangement    

C. opponent    

D. contractual

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 5: There is too much    in this world.        
                                            
A. greediness                

B. greed        

C. greedy    

D. greedness

Question 6:

- "That's a very nice skirt you're wearing."  

 - “    ”                                

A. How a compliment!                

B. That's all right.    

C. It's nice of you to say so.        

D. I like you said so.    

Question 7:            are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.                                            

A. Traffic rules    

B. Family rules    

C. Codes of etiquettes    

D. Codes of netiquettes                                        

Question 8:

- "    "                        

 - "Yes, of course. "                    

A. You won't help me this time.        

B. You'd better give me one hand.

C. I don't think I'll need your help.    

D. Could you give me a hand?

Question 9: UNICEF    supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.                                        

A. presents                        

B. assists        

C. provides    

D. offers

Question 10: He would win the race if he            his brother's example and trained harder.

A. repeated    

B. set        

C. answered  

D. followed

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Anh file word trường ĐH EDX có đáp án lần 1

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Anh file word trường ĐH EDX có đáp án

Nội dung đề thi còn tiếp, mời các bạn xem full tại file tải về miễn phí

2. Đáp án đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn tiếng Anh trường Đại học EDX lần 1

Dưới đây là đáp án đầy đủ của 8 mã đề thi thử Anh năm 2021 tốt nghiệp THPT quốc gia lần 1 của trường Đại học EDX, Mời các bạn tham khảo và so đáp án.

Đáp án đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Anh 2021 Đại học EDX lần 1

Question 1: Chọn A

wicked /’wikid/ (adj): xấu xa, độc ác

Eg: That woman is wicked. – Người phụ nữ đó rất độc ác.

watched /wɔtʃt/ (v): nhìn, theo dõi, quan sát (thời quá khứ hoặc thể bị động)

Eg: The suspect is watched by the police. – Kẻ tình  nghi bị công an theo dõi.

stopped /stɔpt/ (v): ngừng, nghỉ, ngăn chặn (thời quá khứ hoặc thể bị động)

Eg: He stopped in the middle of a sentence. – Anh ấy ngừng lại ở giữa câu.

cooked /kukt/ (v): nấu chín, giả mạo (thời quá khứ hoặc thể bị động)

Eg: The president cooked in the last year election: Tổng thống đã gian lận trong kì bầu cử năm ngoái. Chỉ từ wicked có ed phát âm là /id/, các từ còn lại ed phát âm là /t/ nên đáp án chính xác là A

Question 2: Chọn C

E.    head /hed/ (n): cái đầu, đầu óc, năng khiếu, vị trí đứng đầu

Eg: She has a good head for mathematics: Cô ấy có năng khiếu về toán học.

E.    bread /bred/ (n): bánh mì

Eg: Tom often has a loaf of bread and a cup of coffee for his breakfast. – Tom thường ăn sáng bằng một ổ bánh mì và một cốc cà phê.

    clean /kli: n/ (adj): sạch sẽ, thẳng, không nham nhở Eg: A sharp knife makes a clean cut: Dao bén cắt thẳng.

    lead /li: d/ hoặc /led/ (v): dẫn dắt, đứng đầu, dẫn đến Eg: Good command leads to victory: Sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi.

Từ lead phát âm là /led/ khi là động từ ở thời quá khứ. Chỉ từ clean phát âm là /i: /, các từ còn lại phát âm là /e/ nên đáp án chính xác là C

Question 3: Chọn D

    familiar /fә’miljeә/ (adj): thân thuộc, thông thường    

Eg: I am not familiar with place names in this region:

Tôi không rành các địa danh ở vùng này lắm.

    impatient /im’peiʃәnt/ (adj): thiếu kiên nhẫn, nóng vội, không chịu đựng được

Eg: He is impatient of reproof: Anh ấy không chịu đựng được sự quở trách.

    uncertain /ᴧn’sә: tn/ (adj): không chắc chắn, không kiên định, không đáng tin cậy

Eg: Even the manager is uncertain about the company’s future: Ngay cả giám đốc cũng không chắc chắn về tương lai của công ty.

    arrogant /’ӕrәgәnt/ (adj): kiêu căng, ngạo mạn

Eg: He was so arrogant that he did not listen to anyone’s advice: Anh ta quá kiêu căng đến nỗi không lắng nghe lời khuyên của bất kì ai.

Chỉ từ arrogant có trọng âm là âm đầu. Các từ còn lại trọng âm đều ở âm thứ hai nên đáp án chính xác là D

Question 4: Chọn A

    disappear /disә’piә/ (v): biến đi, biến mất

Eg: She disappeared without telling anyone : Cô  ấy biến mất mà không nói với ai câu nào.

    arrangement /ә'reɪndʒmәnt/ (n): sự sắp xếp, sự hòa giải

Eg: make my own arrangements ( tự tôi thu xếp)

    opponent /ә'pounәnt/ (n): đối thủ, kẻ thù hoặc  (adj): phản đối, chống lại

Eg: a political opponent (đối thủ chính trị)

    contractual /kɒn’træktʃʊәl/ (adj): bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước, được sắp đặt

Eg: Asians, on the other hand, believe in contractual marriage: Trái lại, người châu Á tin vào hôn nhân được sắp đặt

Chỉ từ disappear có trọng âm là âm thứ ba. Các từ còn lại trọng âm đều ở âm thứ hai nên đáp án chính xác là A

Question 5: Chọn B

    Greed (n) (lòng tham) Loại C vì greedy (a) (tham lam).

Nội dung đáp án còn tiếp, mời các bạn xem full tại file tải về miễn phí

CLICK NGAY vào đường dẫn bên dưới để tải về các bộ đề thi thử môn Anh năm học 2020-201 của trường Đại học EDX lần thứ nhất giúp ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia hiệu quả nhất:

Trên đây là nội dung trọn bộ đề thi thử Anh THPT quốc gia năm 2021 của trường Đại học EDX tổ chức lần 1 có nội dung bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục được chúng tôi sưu tầm, chọn lọc và giới thiệu mới nhất đến các bạn. Đáp án và hướng dẫn giải chi tiết sẽ sớm được cập nhật và thông báo ngay khi có thông tin.

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm các bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Anh và nhiều môn học khác đang được cập nhật mới liên tục tại chuyên trang của chúng tôi. Hãy chia sẻ cho bạn bè và người thân nội dung hữu ích này nhé.

Chia sẻ bởi:Tran Hoai
Đánh giá bài viết
Chia sẻ qua

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDC VIỆT NAM

Tầng 3, toà nhà S3, Vinhomes Skylake, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Fanpage:

Tailieu.com
DMCA.com Protection Status
All content Copyright © 2020 Tailieu.com